Điều 25. Định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng
a) Chi tiền công.
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khung định mức chi tối đa |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|---|---|---|---|
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | ||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Buổi | |
| Chủ tịch hội đồng | 800 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 600 | ||
| Thư ký hành chính | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 200 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 300 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | ||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Buổi | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.200 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 800 | ||
| Thư ký hành chính | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 600 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN | ||
| Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 500 | |
| Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 400 | |
| Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 250 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 150 | |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN | ||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.200 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 800 | ||
| Thư ký hành chính | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 600 | ||
| 5 | Hội thảo khoa học, tổng kết, đánh giá kết quả 1 năm thực hiện nhiệm vụ KH&CN | Buổi/Nhiệm vụ | |
| Chủ trì | 600 | ||
| Thư ký | 300 | ||
| Thư ký hành chính | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | ||
| 6 | Họp Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh | Buổi | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.200 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 800 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 |
b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc, các quy định của tỉnh và các quy định hiện hành của pháp luật.
2. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập
Trong trường hợp cần thiết (khi các Hội đồng tư vấn khoa học có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN; hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thấy cần thiết), Sở Khoa học và Công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập.
Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 5 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng tương ứng và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN quyết định và chịu trách nhiệm.
3. Chi thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN, kết quả tuyển chọn, danh mục các nhiệm vụ KH&CN được thực hiện trên các phương tiện truyền thông: xây dựng dự toán trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông lựa chọn đăng tin.
4. Chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ); kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được áp dụng bằng mức chi họp hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN quy định tại khoản 3 Điều 23 quy định này.