vanban.org

Điều 7. Thời gian sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích — Quyết định 1990/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2019 Thay thế: 41/2018/QĐ-UBND · 20/12/2018
Hải Phòng Ban hành 14/09/2016 Hiệu lực 24/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng · 41/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 1990/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng · 1990/2016/QĐ-UBND
01/01/201941/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/09/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1990/2016/QĐ-UBND › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Thời gian sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

1. Ủy ban nhân dân các cấp quyết định thời gian thực hiện gói thầu để phù hợp với quy mô, tính chất và phù hợp với các quy định pháp luật khác có liên quan cho từng gói thầu theo phân cấp quản lý.

2. Thời gian hoàn thành quy trình lựa chọn nhà thầu, nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chậm nhất ngày 31/12 hàng năm.