Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất
1. Định mức lao động
Bảng 14
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 17,45 | |
| 1.2 | Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra | 1KTV4 | 29,09 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra | |||
| 2.1 | Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất | 1KS3 | 64,00 | |
| 2.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra | Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) | 3.500,50 | |
| 2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 1KS3 | 64,00 | |
| 2.4 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 1KS3 | 32,00 | |
| 2.5 | Thống kê giá đất thị trường | 1KS3 | 32,00 | |
| 2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 1KS3 | 96,00 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã | |||
| 3.1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 320,00 | |
| 3.2 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 192,00 | |
| 4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 116,36 | |
| 5 | Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 5.1 | Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 5.1.1 | Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.2 | Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây lâu năm | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.3 | Hệ số điều chỉnh giá đất rừng đặc dụng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.4 | Hệ số điều chỉnh giá đất rừng phòng hộ | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.5 | Hệ số điều chỉnh giá đất rừng sản xuất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.6 | Hệ số điều chỉnh giá đất nuôi trồng thủy sản | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.7 | Hệ số điều chỉnh giá đất làm muối | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.8 | Hệ số điều chỉnh giá đất chăn nuôi tập trung | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.9 | Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp khác | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.10 | Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn | Nhóm 2 (1KS4+1KS3 | 20,00 | |
| 5.1.11 | Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 30,00 | |
| 5.1.12 | Hệ số điều chỉnh giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.13 | Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại, dịch vụ | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.14 | Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.15 | Hệ số điều chỉnh giá đất cho hoạt động khoáng sản | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.16 | Hệ số điều chỉnh giá đất tôn giáo | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.17 | Hệ số điều chỉnh giá đất tín ngưỡng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.18 | Hệ số điều chỉnh giá đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.19 | Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng vào mục đích công cộng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 6,36 | |
| 5.1.20 | Hệ số điều chỉnh giá đất xây dựng trụ sở cơ quan | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.21 | Hệ số điều chỉnh giá đất quốc phòng, an ninh | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.22 | Hệ số điều chỉnh giá đất công trình sự nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.23 | Hệ số điều chỉnh giá đất có mặt nước chuyên dùng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.24 | Hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp khác | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.2 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 20,00 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành hệ số điều chỉnh giá đất | 1KTV4 | 5,00 | |
Ghi chú:
a) Định mức tại Bảng 14 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã; 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra.
Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 14.
Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 14.
b) Khi xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại mục 5.1 của Bảng 14, hệ số điều chỉnh giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 5.1 của Bảng 14 thì việc tính định mức căn cứ vào định mức của loại đất có mục đích sử dụng đất tương tự.
2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu
a) Dụng cụ
Bảng 15
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 6.064,87 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 6.064,87 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 1.516,22 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 151,62 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 379,05 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 5.600,80 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 5.600,80 | |
| 8 | Tất | Đôi | 5.600,80 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 5.600,80 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 5.600,80 | |
| 11 | USB (4 GB) | Cái | 6.064,87 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 2.425,95 | |
| 13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 2.274,33 | |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 1.680,24 | |
| 15 | Bình đựng nước uống | Cái | 5.600,80 | |
| 16 | Ba lô | Cái | 5.600,80 | |
| 17 | Thước nhựa 4 0 cm | Cái | 3.032,44 | |
| 18 | Gọt bút chì | Cái | 303,24 | 280,04 |
| 19 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 6.064,87 | |
| 20 | Đồng hồ treo tường | Cái | 3.032,44 | |
| 21 | Máy tính Casio | Cái | 3.790,55 | |
| 22 | Ổ ghi CD 0,4 kW | Cái | 227,43 | |
| 23 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 1.091,67 | |
| 24 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 947,67 | |
| 25 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 1.516,22 | |
| 26 | Điện năng | kW | 4.314,41 | |
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 15 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 16
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Công tác chuẩn bị | 2,58 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra | 50,76 | 100,00 |
| 2.1 | Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất | 11,28 | |
| 2.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra | 100,00 | |
| 2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 11,28 | |
| 2.4 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 5,64 | |
| 2.5 | Thống kê giá đất thị trường | 5,64 | |
| 2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 16,92 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã | 13,92 | |
| 4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh | 4,75 | |
| 5 | Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 26,10 | |
| 5.1 | Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 21,36 | |
| 5.2 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 4,74 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất | 1,58 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành hệ số điều chỉnh giá đất | 0,31 | |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
b) Thiết bị
Bảng 17
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 492,80 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 1.137,16 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt đô | Cái | 2,2 | 568,61 | |
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 227,43 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 227,43 | 560,08 |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 379,05 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 350,05 | ||
| 8 | Điện năng | kW | 3.245,09 | ||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 17 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 16.
c) Vật liệu
Bảng 18
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 25,00 | |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 40,00 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 12,00 | 11,00 |
| 4 | Bút chì | Chiếc | 37,00 | 33,00 |
| 5 | Bút xóa | Chiếc | 40,00 | |
| 6 | Bút nhớ dòng | Chiếc | 39,00 | |
| 7 | Tẩy chì | Chiếc | 30,00 | 15,00 |
| 8 | Mực in A3 Laser | Hộp | 3,10 | |
| 9 | Mực phô tô | Hộp | 8,00 | |
| 10 | Hồ dán khô | Hộp | 12,00 | |
| 11 | Bút bi | Chiếc | 38,00 | 33,00 |
| 12 | Sổ ghi chép | Cuốn | 15,00 | 22,00 |
| 13 | Cặp 3 dây | Chiếc | 17,00 | 22,00 |
| 14 | Giấy A4 | Gram | 40,00 | 10,00 |
| 15 | Giấy A3 | Gram | 10,00 | |
| 16 | Ghim dập | Hộp | 30,00 | |
| 17 | Ghim vòng | Hộp | 25,00 | |
| 18 | Túi Ny lông đựng tài liệu | Chiếc | 22,00 | |
Ghi chú:
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 16.