Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
1. Định mức lao động
Bảng 09
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 3,00 | |
| 1.2 | Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra | 1KTV4 | 2,00 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra | |||
| 2.1 | Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất | 1KS3 | 20,00 | |
| 2.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra | Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) | 166,67 | |
| 2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 1KS3 | 20,00 | |
| 2.4 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 1KS3 | 10,00 | |
| 2.5 | Thống kê giá đất thị trường | 1KS3 | 10,00 | |
| 2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 1KS3 | 30,00 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã | |||
| 3.1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 | |
| 3.2 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 6,00 | |
| 4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành | |||
| 4.1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 4.2 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 3,00 | |
| 5 | Xây dựng Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | |||
| 5.1 | Xây dựng Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | |||
| 5.1.1 | Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 2,00 | |
| 5.1.2 | Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.2 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | 1KTV4 | 3,00 | |
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 09 tính đối với 64 đơn vị hành chính cấp xã; sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp xã, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cụ thể thì thực hiện điều chỉnh như sau:
a) Khi số đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 02 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 1, 3 và 4 của Bảng 09.
b) Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 09.
c) Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 09.
d) Khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 5.1.1. của Bảng 09; khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 5.1.2. của Bảng 09.
e) Trường hợp sửa đổi, bổ sung toàn bộ bảng giá đất thì thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất.
f) Trường hợp chỉ áp dụng một số trình tự quy định tại Điều 13 và Điều 14 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ- CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) thì thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật sửa đổi, bổ sung đối với nội dung công việc của bước đó.
2. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng 10
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính |
Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 162,40 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 162,40 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 40,60 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 4,06 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 10,15 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 266,67 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 266,67 | |
| 8 | Tất | Đôi | 266,67 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 266,67 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 266,67 | |
| 11 | USB (4 GB) | Cái | 162,40 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 64,96 | |
| 13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60,90 | |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 80,00 | |
| 15 | Bình đựng nước uống | Cái | 266,67 | |
| 16 | Ba lô | Cái | 266,67 | |
| 17 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 81,20 | |
| 18 | Gọt bút chì | Cái | 8,12 | 13,33 |
| 19 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 162,40 | |
| 20 | Đồng hồ treo tường | Cái | 81,20 | |
| 21 | Máy tính Casio | Cái | 101,50 | |
| 22 | Ổ ghi CD 0,4 kW | Cái | 6,09 | |
| 23 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 3,05 | |
| 24 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 25,38 | |
| 25 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 20,30 | |
| 26 | Điện năng | kW | 72,15 | |
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 10 tính đối với 64 đơn vị hành chính cấp xã; sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp xã, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cụ thể thì thực hiện điều chỉnh tương tự phần định mức lao động sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 11
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Công tác chuẩn bị | 3,25 | |
| 2 | Điều tra khảo sát, thu thập thông tin | 43,48 | 100,00 |
| 2.1 | Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất | 9,66 | |
| 2.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra | 100,00 | |
| 2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 9,66 | |
| 2.4 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 4,83 | |
| 2.5 | Thống kê giá đất thị trường | 4,83 | |
| 2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 14,50 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã | 16,26 | |
| 4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | 8,13 | |
| 5 | Xây dựng Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | 22,36 | |
| 5.1 | Xây dựng bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | 9,65 | |
| 5.1.1 | Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp | 2,89 | |
| 5.1.2 | Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp | 6,76 | |
| 5.3 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | 12,71 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | 5,08 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung | 1,17 | |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
b) Thiết bị
Bảng 12
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 13,20 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 30,45 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt đô | Cái | 2,2 | 15,23 | |
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 6,09 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 10,23 | 66,67 |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 67,05 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 83,33 | ||
| 8 | Điện năng | kW | 173,28 | ||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 12 tính đối với 64 đơn vị hành chính cấp xã; sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp xã, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cụ thể thì thực hiện điều chỉnh tương tự phần định mức lao động sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo Bảng 11.
c) Vật liệu
Bảng 13
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 2,00 | |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 4,00 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Bút chì | Chiếc | 3,00 | 3,00 |
| 5 | Bút xóa | Chiếc | 4,00 | |
| 6 | Bút nhớ dòng | Chiếc | 4,00 | |
| 7 | Tẩy chì | Chiếc | 3,00 | 2,00 |
| 8 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,30 | |
| 9 | Mực phô tô | Hộp | 1,00 | |
| 10 | Hồ dán khô | Hộp | 2,00 | |
| 11 | Bút bi | Chiếc | 8,00 | 6,00 |
| 12 | Sổ ghi chép | Cuốn | 2,00 | 2,00 |
| 13 | Cặp 3 dây | Chiếc | 2,00 | 2,00 |
| 14 | Giấy A4 | Gram | 4,00 | 1,00 |
| 15 | Giấy A3 | Gram | 1,00 | |
| 16 | Ghim dập | Hộp | 3,00 | |
| 17 | Ghim vòng | Hộp | 3,00 | |
| 18 | Túi Ny lông đựng tài liệu | Chiếc | 3,00 | |
Ghi chú:
Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 11.