vanban.org

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 10/03/2026 Hiệu lực 25/03/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 19/2026/QĐ-UBND
25/03/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 39/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất

1. Định mức lao động

Bảng 04

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị
1.1 Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 17,45
1.2 Xác định khu vực trong xây dựng Bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 17,45
1.3 Xác định vị trí đất trong xây dựng Bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 58,18
1.4 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 29,09
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 1KS3 64,00
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) 3.500,50
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 1KS3 64,00
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 32,00
2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 32,00
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 1KS3 96,00
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã
3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 320,00
3.2 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 192,00
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
4.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 116,36
4.2 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 58,18
5 Xây dựng Bảng giá đất
5.1 Xây dựng Bảng giá đất
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.3 Bảng giá đất rừng đặc dụng Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.4 Bảng giá đất rừng phòng hộ Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.5 Bảng giá đất rừng sản xuất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.6 Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.7 Bảng giá đất làm muối Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.8 Bảng giá đất chăn nuôi tập trung Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.9 Bảng giá đất nông nghiệp khác Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00
5.1.10 Bảng giá đất ở tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3 20,00
5.1.11 Bảng giá đất ở tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 30,00
5.1.12 Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.13 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.14 Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.15 Bảng giá đất cho hoạt động khoáng sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.16 Bảng giá đất tôn giáo Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.17 Bảng giá đất tín ngưỡng Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.18 Bảng giá đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.19 Bảng giá đất sử dụng vào mục đích công cộng Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 6,36
5.1.20 Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.21 Bảng giá đất quốc phòng, an ninh Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.22 Bảng giá đất công trình sự nghiệp Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.23 Bảng giá đất có mặt nước chuyên dùng Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.1.24 Bảng giá đất phi nông nghiệp khác Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 15,00
5.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 20,00
6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 1KTV4 5,00

Ghi chú:

a) Định mức tại Bảng 04 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã; 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra:

Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 04.

Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 04.

b) Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại mục 5.1 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 5.1 của Bảng 04 thì việc tính định mức căn cứ vào định mức của loại đất có mục đích sử dụng đất tương tự.

2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu

a) Dụng cụ

Bảng 05

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức (ca/tỉnh)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 6.064,87
2 Ghế văn phòng Cái 6.064,87
3 Tủ để tài liệu Cái 1.516,22
4 Kéo cắt giấy Cái 151,62
5 Bàn dập ghim Cái 379,05
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 5.600,80
7 Giày bảo hộ Đôi 5.600,80
8 Tất Đôi 5.600,80
9 Cặp đựng tài liệu Cái 5.600,80
10 Mũ cứng Cái 5.600,80
11 USB (4 GB) Cái 6.064,87
12 Lưu điện Cái 2.425,95
13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 2.274,33
14 Quần áo mưa Bộ 1.680,24
15 Bình đựng nước uống Cái 5.600,80
16 Ba lô Cái 5.600,80
17 Thước nhựa 4 0 cm Cái 3.032,44
18 Gọt bút chì Cái 303,24 280,04
19 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6.064,87
20 Đồng hồ treo tường Cái 3.032,44
21 Máy tính Casio Cái 3.790,55
22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 227,43
23 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 1.091,67
24 Máy hút ẩm 2 kW Cái 947,67
25 Quạt trần 0,1 kW Cái 1.516,22
26 Điện năng kW 4.314,41

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 05 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.

Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:

Bảng 06

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 2,58
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 50,76 100,00
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 11,28
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 100,00
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 11,28
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 5,64
2.5 Thống kê giá đất thị trường 5,64
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 16,92
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã 13,92
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 4,75
5 Xây dựng Bảng giá đất 26,10
5.1 Xây dựng Bảng giá đất 21,36
5.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 4,74
6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất 1,58
7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 0,31
Tổng 100,00 100,00

b) Thiết bị

Bảng 07

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức (ca/tỉnh)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 492,80
2 Máy vi tính Cái 0,4 1.137,16
3 Máy điều hòa nhiệt đô Cái 2,2 568,61
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 227,43
5 Máy tính xách tay Cái 0,5 227,43 560,08
6 Máy phô tô Cái 1,5 379,05
7 Máy ảnh Cái 350,05
8 Điện năng kW 3.245,09

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 07 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.

Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo.

c) Vật liệu

Bảng 08

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức (ca/tỉnh)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 25,00
2 Băng dính to Cuộn 40,00
3 Bút dạ màu Bộ 12,00 11,00
4 Bút chì Chiếc 37,00 33,00
5 Bút xóa Chiếc 40,00
6 Bút nhớ dòng Chiếc 39,00
7 Tẩy chì Chiếc 30,00 15,00
8 Mực in A3 Laser Hộp 3,10
9 Mực phô tô Hộp 8,00
10 Hồ dán khô Hộp 12,00
11 Bút bi Chiếc 38,00 33,00
12 Sổ ghi chép Cuốn 15,00 22,00
13 Cặp 3 dây Chiếc 17,00 22,00
14 Giấy A4 Gram 40,00 10,00
15 Giấy A3 Gram 10,00
16 Ghim dập Hộp 30,00
17 Ghim vòng Hộp 25,00
18 Túi Ny lông đựng tài liệu Chiếc 22,00

Ghi chú:

Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.