Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất
1. Định mức lao động
Bảng 04
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 17,45 | |
| 1.2 | Xác định khu vực trong xây dựng Bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 17,45 | |
| 1.3 | Xác định vị trí đất trong xây dựng Bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 58,18 | |
| 1.4 | Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra | 1KTV4 | 29,09 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra | |||
| 2.1 | Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất | 1KS3 | 64,00 | |
| 2.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra | Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) | 3.500,50 | |
| 2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 1KS3 | 64,00 | |
| 2.4 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 1KS3 | 32,00 | |
| 2.5 | Thống kê giá đất thị trường | 1KS3 | 32,00 | |
| 2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 1KS3 | 96,00 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã | |||
| 3.1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 320,00 | |
| 3.2 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 192,00 | |
| 4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành | |||
| 4.1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 116,36 | |
| 4.2 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 58,18 | |
| 5 | Xây dựng Bảng giá đất | |||
| 5.1 | Xây dựng Bảng giá đất | |||
| 5.1.1 | Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.2 | Bảng giá đất trồng cây lâu năm | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.3 | Bảng giá đất rừng đặc dụng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.4 | Bảng giá đất rừng phòng hộ | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.5 | Bảng giá đất rừng sản xuất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.6 | Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.7 | Bảng giá đất làm muối | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.8 | Bảng giá đất chăn nuôi tập trung | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.9 | Bảng giá đất nông nghiệp khác | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 | |
| 5.1.10 | Bảng giá đất ở tại nông thôn | Nhóm 2 (1KS4+1KS3 | 20,00 | |
| 5.1.11 | Bảng giá đất ở tại đô thị | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 30,00 | |
| 5.1.12 | Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.13 | Bảng giá đất thương mại, dịch vụ | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.14 | Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.15 | Bảng giá đất cho hoạt động khoáng sản | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.16 | Bảng giá đất tôn giáo | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.17 | Bảng giá đất tín ngưỡng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.18 | Bảng giá đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.19 | Bảng giá đất sử dụng vào mục đích công cộng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 6,36 | |
| 5.1.20 | Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.21 | Bảng giá đất quốc phòng, an ninh | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.22 | Bảng giá đất công trình sự nghiệp | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.23 | Bảng giá đất có mặt nước chuyên dùng | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.1.24 | Bảng giá đất phi nông nghiệp khác | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 | |
| 5.2 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 20,00 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất | 1KTV4 | 5,00 | |
Ghi chú:
a) Định mức tại Bảng 04 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã; 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra:
Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 04.
Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 04.
b) Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại mục 5.1 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 5.1 của Bảng 04 thì việc tính định mức căn cứ vào định mức của loại đất có mục đích sử dụng đất tương tự.
2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu
a) Dụng cụ
Bảng 05
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 6.064,87 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 6.064,87 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 1.516,22 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 151,62 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 379,05 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 5.600,80 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 5.600,80 | |
| 8 | Tất | Đôi | 5.600,80 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 5.600,80 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 5.600,80 | |
| 11 | USB (4 GB) | Cái | 6.064,87 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 2.425,95 | |
| 13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 2.274,33 | |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 1.680,24 | |
| 15 | Bình đựng nước uống | Cái | 5.600,80 | |
| 16 | Ba lô | Cái | 5.600,80 | |
| 17 | Thước nhựa 4 0 cm | Cái | 3.032,44 | |
| 18 | Gọt bút chì | Cái | 303,24 | 280,04 |
| 19 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 6.064,87 | |
| 20 | Đồng hồ treo tường | Cái | 3.032,44 | |
| 21 | Máy tính Casio | Cái | 3.790,55 | |
| 22 | Ổ ghi CD 0,4 kW | Cái | 227,43 | |
| 23 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 1.091,67 | |
| 24 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 947,67 | |
| 25 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 1.516,22 | |
| 26 | Điện năng | kW | 4.314,41 | |
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 05 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 06
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Công tác chuẩn bị | 2,58 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra | 50,76 | 100,00 |
| 2.1 | Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất | 11,28 | |
| 2.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra | 100,00 | |
| 2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 11,28 | |
| 2.4 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 5,64 | |
| 2.5 | Thống kê giá đất thị trường | 5,64 | |
| 2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 16,92 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã | 13,92 | |
| 4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành | 4,75 | |
| 5 | Xây dựng Bảng giá đất | 26,10 | |
| 5.1 | Xây dựng Bảng giá đất | 21,36 | |
| 5.2 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất | 4,74 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất | 1,58 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất | 0,31 | |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
b) Thiết bị
Bảng 07
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 492,80 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 1.137,16 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt đô | Cái | 2,2 | 568,61 | |
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 227,43 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 227,43 | 560,08 |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 379,05 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 350,05 | ||
| 8 | Điện năng | kW | 3.245,09 | ||
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 07 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo.
c) Vật liệu
Bảng 08
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 25,00 | |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 40,00 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 12,00 | 11,00 |
| 4 | Bút chì | Chiếc | 37,00 | 33,00 |
| 5 | Bút xóa | Chiếc | 40,00 | |
| 6 | Bút nhớ dòng | Chiếc | 39,00 | |
| 7 | Tẩy chì | Chiếc | 30,00 | 15,00 |
| 8 | Mực in A3 Laser | Hộp | 3,10 | |
| 9 | Mực phô tô | Hộp | 8,00 | |
| 10 | Hồ dán khô | Hộp | 12,00 | |
| 11 | Bút bi | Chiếc | 38,00 | 33,00 |
| 12 | Sổ ghi chép | Cuốn | 15,00 | 22,00 |
| 13 | Cặp 3 dây | Chiếc | 17,00 | 22,00 |
| 14 | Giấy A4 | Gram | 40,00 | 10,00 |
| 15 | Giấy A3 | Gram | 10,00 | |
| 16 | Ghim dập | Hộp | 30,00 | |
| 17 | Ghim vòng | Hộp | 25,00 | |
| 18 | Túi Ny lông đựng tài liệu | Chiếc | 22,00 | |
Ghi chú:
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.