vanban.org

Điều 9. Thực hiện cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước — Quyết định 17/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 09/05/2026 Hiệu lực 20/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thực hiện cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước

1. Định mức lao động:

Bảng số 15

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên lao động

Định mức

(công nhóm)

1 Công tác chuẩn bị thực hiện cắm mốc giới 1 mốc 01 ĐTV3 1
2 Thi công cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước. 1 mốc

Nhóm 3

(01 ĐTV4 + 01 ĐTV3 + 01 LX7)

2
3 Lập hồ sơ sản phẩm phục vụ kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao mốc giới. 1 mốc

Nhóm 3

(01 ĐTV4 + 01 ĐTV3)

1
4 Cập nhật, bổ sung mốc chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn nước sau khi bản đồ địa chính được thành lập. 1 mốc 01 ĐTV3 1

Ghi chú: Khi vùng dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm hệ số điều chỉnh theo mức độ khó khăn: Kđh, Kmoc.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị:

Bảng số 16

TT Danh mục thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (1 mốc)  
Ngoại nghiệp Nội nghiệp  
 
1 Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2 KW Bộ 96   0,50  
2 Máy Fax - 0,06KW Cái 60   0,10  
3 Máy hút ẩm - 0,06KW Cái 60   0,10  
4 Máy in A4 - 0,5KW Cái 84   0,10  
5 Máy in màu A3 - 0,5KW Cái 84   0,10  
6 Máy Scan A4 - 0,02KW Cái 84   0,10  
7 Máy Scan A3 - 0,5KW Cái 84   0,10  
8 Máy tính - 0,6KW Cái 84   0,6  
9 Máy đo dòng chảy Cái 96 0,5    
10 Máy in màu A0 - 0,8KW Cái 84   0,1  
11 Máy Photocopy - 1KW Cái 84   0,1  
12 Máy tính xách tay - 0,04KW Cái 84 1,50    
13 Máy GPS cầm tay Cái 96 0,8    
14 Ô tô bán tải Cái 180 2    

Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng máy móc, thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.

Bảng số 17

TT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị thực hiện cắm mốc giới. 0,33
2 Thi công cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước. 1,00
3 Lập hồ sơ sản phẩm phục vụ kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao mốc giới. 0,34
4 Cập nhật, bổ sung mốc chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn nước sau khi bản đồ địa chính được thành lập. 0,33

3. Định mức dụng cụ lao động:

Bảng số 18

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (1 mốc)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Ba lô Cái 36 3  
2 Bàn làm việc Cái 96   3,60
3 Bình đựng nước uống Cái 96 3  
4 Giầy BHLĐ Đôi 36 5  
5 Mũ BHLĐ Cái 36 5  
6 Quạt điện cây 0,06KW Cái 60   0,50
7 Quần áo BHLĐ Bộ 36 5  
8 Quần áo mưa Bộ 36 2,00  
9 Thiết bị đun nước Cái 60   0,25
10 Tủ đựng tài liệu Cái 96   1
11 Ủng BHLĐ Đôi 24 2,00  
12 USB Cái 24 0,38 0,75

Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 19

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (1 mốc)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Bóng đèn compact 55W Cái   0,10
2 Bìa đóng sách Gram 0,02 0,05
3 Bút bi Cái 0,30 0,20
4 Giấy A4 gram 0,24 0,50
5 Hộp đựng tài liệu Cái   1,00
6 Mực in laser Hộp   0,17
7 Mực photocopy Hộp   0,06
8 Pin 1.5V đôi 0,50 -
9 Sổ ghi chép Quyển   0,10
10 Sổ Nhật ký Quyển 0,30 -
11 Sổ 15 x 20 cm Quyển   1,00

Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.

 5. Định mức tiêu hao năng lượng:

Bảng số 20

TT Danh mục năng lượng ĐVT Định mức (1 mốc)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Điện năng KWh 0,5 15,53

Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao năng lượng cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu:

Bảng số 21

TT Danh mục ĐVT

Định mức

(1 mốc)

1 Dầu diezel Lít 20