Điều 9. Thực hiện cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước
1. Định mức lao động:
Bảng số 15
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên lao động | Định mức (công nhóm) |
| 1 | Công tác chuẩn bị thực hiện cắm mốc giới | 1 mốc | 01 ĐTV3 | 1 |
| 2 | Thi công cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước. | 1 mốc | Nhóm 3 (01 ĐTV4 + 01 ĐTV3 + 01 LX7) | 2 |
| 3 | Lập hồ sơ sản phẩm phục vụ kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao mốc giới. | 1 mốc | Nhóm 3 (01 ĐTV4 + 01 ĐTV3) | 1 |
| 4 | Cập nhật, bổ sung mốc chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn nước sau khi bản đồ địa chính được thành lập. | 1 mốc | 01 ĐTV3 | 1 |
Ghi chú: Khi vùng dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm hệ số điều chỉnh theo mức độ khó khăn: Kđh, Kmoc.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị:
Bảng số 16
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (1 mốc) | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2 KW | Bộ | 96 | 0,50 | ||
| 2 | Máy Fax - 0,06KW | Cái | 60 | 0,10 | ||
| 3 | Máy hút ẩm - 0,06KW | Cái | 60 | 0,10 | ||
| 4 | Máy in A4 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,10 | ||
| 5 | Máy in màu A3 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,10 | ||
| 6 | Máy Scan A4 - 0,02KW | Cái | 84 | 0,10 | ||
| 7 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,10 | ||
| 8 | Máy tính - 0,6KW | Cái | 84 | 0,6 | ||
| 9 | Máy đo dòng chảy | Cái | 96 | 0,5 | ||
| 10 | Máy in màu A0 - 0,8KW | Cái | 84 | 0,1 | ||
| 11 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | 84 | 0,1 | ||
| 12 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 84 | 1,50 | ||
| 13 | Máy GPS cầm tay | Cái | 96 | 0,8 | ||
| 14 | Ô tô bán tải | Cái | 180 | 2 | ||
Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng máy móc, thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.
Bảng số 17
| TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị thực hiện cắm mốc giới. | 0,33 |
| 2 | Thi công cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước. | 1,00 |
| 3 | Lập hồ sơ sản phẩm phục vụ kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao mốc giới. | 0,34 |
| 4 | Cập nhật, bổ sung mốc chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn nước sau khi bản đồ địa chính được thành lập. | 0,33 |
3. Định mức dụng cụ lao động:
Bảng số 18
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (1 mốc) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Ba lô | Cái | 36 | 3 | |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 3,60 | |
| 3 | Bình đựng nước uống | Cái | 96 | 3 | |
| 4 | Giầy BHLĐ | Đôi | 36 | 5 | |
| 5 | Mũ BHLĐ | Cái | 36 | 5 | |
| 6 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | 0,50 | |
| 7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 36 | 5 | |
| 8 | Quần áo mưa | Bộ | 36 | 2,00 | |
| 9 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | 0,25 | |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 1 | |
| 11 | Ủng BHLĐ | Đôi | 24 | 2,00 | |
| 12 | USB | Cái | 24 | 0,38 | 0,75 |
Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 19
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (1 mốc) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Bóng đèn compact 55W | Cái | 0,10 | |
| 2 | Bìa đóng sách | Gram | 0,02 | 0,05 |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,30 | 0,20 |
| 4 | Giấy A4 | gram | 0,24 | 0,50 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 1,00 | |
| 6 | Mực in laser | Hộp | 0,17 | |
| 7 | Mực photocopy | Hộp | 0,06 | |
| 8 | Pin 1.5V | đôi | 0,50 | - |
| 9 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | |
| 10 | Sổ Nhật ký | Quyển | 0,30 | - |
| 11 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 1,00 | |
Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.
5. Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 20
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Định mức (1 mốc) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KWh | 0,5 | 15,53 |
Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao năng lượng cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 17.
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu:
Bảng số 21
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (1 mốc) |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 20 |