Điều 8. Xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước
1. Định mức lao động:
Bảng số 08
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên lao động | Định mức (công nhóm) |
| 1 | Điều tra, khảo sát khu vực và xác định vị trí cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước | 100km2 | Nhóm 5 (01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 01 ĐTV3 + 01 LX7) | 5 |
| 2 | Tổng hợp, xử lý, phân tích thông tin, dữ liệu phục vụ xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước | 100km2 | Nhóm 4 (01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 01 ĐTV3) | 3 |
| 3 | Lập hồ sơ trình phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước và hồ sơ sản phẩm phục vụ thẩm định, nghiệm thu | 100km2 | Nhóm 4 (01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 01 ĐTV3) | 3 |
Ghi chú: Khi vùng dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm hệ số điều chỉnh theo mức độ khó khăn: Kđh, Khc; Fdt là quy mô diện tích của vùng dự án (km2).
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị:
Bảng số 9
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (100km2) | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2 KW | Bộ | 96 | 2,00 | ||
| 2 | Máy Fax - 0,06KW | Cái | 60 | 0,50 | ||
| 3 | Máy hút ẩm - 0,06KW | Cái | 60 | 0,50 | ||
| 4 | Máy in A4 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,30 | ||
| 5 | Máy in màu A3 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,30 | ||
| 6 | Máy Scan A4 - 0,02KW | Cái | 84 | 0,40 | ||
| 7 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,30 | ||
| 8 | Máy tính - 0,6KW | Cái | 84 | 2,5 | ||
| 9 | Máy đo dòng chảy | Cái | 96 | 1,3 | ||
| 10 | Máy in màu A0 - 0,8KW | Cái | 84 | 0,3 | ||
| 11 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | 84 | 0,3 | ||
| 12 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 84 | 6,30 | ||
| 13 | Máy GPS cầm tay | Cái | 96 | 3,1 | ||
| 14 | Ô tô bán tải | Cái | 180 | 5 | ||
Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng máy móc, thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.
Bảng số 10
| TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Điều tra, khảo sát khu vực và xác định vị trí cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước | 1,00 |
| 2 | Tổng hợp, xử lý, phân tích thông tin, dữ liệu phục vụ xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước | 0,50 |
| 3 | Lập hồ sơ trình phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước và hồ sơ sản phẩm phục vụ thẩm định, nghiệm thu | 0,50 |
3. Định mức dụng cụ lao động:
Bảng số 11
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (100km2) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Ba lô | Cái | 36 | 13 | |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 18,00 | |
| 3 | Bình đựng nước uống | Cái | 96 | 13 | |
| 4 | Giầy BHLĐ | Đôi | 36 | 19 | |
| 5 | Mũ BHLĐ | Cái | 36 | 19 | |
| 6 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | 2,00 | |
| 7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 36 | 19 | |
| 8 | Quần áo mưa | Bộ | 36 | 6,00 | |
| 9 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | 1 | |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 6 | |
| 11 | Ủng BHLĐ | Đôi | 24 | 6,00 | |
| 12 | USB | Cái | 24 | 1,50 | 3 |
Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.
4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Bảng số 12
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (100km2) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Bóng đèn compact 55W | Cái | 0,20 | |
| 2 | Bìa đóng sách | Gram | 0,02 | 0,05 |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,40 | 0,80 |
| 4 | Giấy A4 | gram | 0,12 | 0,50 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 1,00 | |
| 6 | Mực in laser | Hộp | 0,17 | |
| 7 | Mực photocopy | Hộp | 0,06 | |
| 8 | Pin 1.5V | đôi | 0,50 | - |
| 9 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 | |
| 10 | Sổ Nhật ký | Quyển | 0,40 | - |
| 11 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 1,00 | |
Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.
5. Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 13
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Định mức (100km2) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KWh | 2,12 | 59,96 |
Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao năng lượng cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu:
Bảng số 14
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (100km2) |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 50 |