vanban.org

Điều 8. Xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước — Quyết định 17/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 09/05/2026 Hiệu lực 20/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước

1. Định mức lao động:

Bảng số 08

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên lao động Định mức (công nhóm)
1 Điều tra, khảo sát khu vực và xác định vị trí cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước 100km2

Nhóm 5

(01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 +

01 ĐTV3 + 01 LX7)

5
2 Tổng hợp, xử lý, phân tích thông tin, dữ liệu phục vụ xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước 100km2

Nhóm 4

(01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 01 ĐTV3)

3
3 Lập hồ sơ trình phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước và hồ sơ sản phẩm phục vụ thẩm định, nghiệm thu 100km2

Nhóm 4

(01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 +

01 ĐTV3)

3

Ghi chú: Khi vùng dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm hệ số điều chỉnh theo mức độ khó khăn: Kđh, Khc; Fdt là quy mô diện tích của vùng dự án (km2).

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị:

Bảng số 9

TT Danh mục thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (100km2)  
Ngoại nghiệp Nội nghiệp  
 
1 Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2 KW Bộ 96   2,00  
2 Máy Fax - 0,06KW Cái 60   0,50  
3 Máy hút ẩm - 0,06KW Cái 60   0,50  
4 Máy in A4 - 0,5KW Cái 84   0,30  
5 Máy in màu A3 - 0,5KW Cái 84   0,30  
6 Máy Scan A4 - 0,02KW Cái 84   0,40  
7 Máy Scan A3 - 0,5KW Cái 84   0,30  
8 Máy tính - 0,6KW Cái 84   2,5  
9 Máy đo dòng chảy Cái 96 1,3    
10 Máy in màu A0 - 0,8KW Cái 84   0,3  
11 Máy Photocopy - 1KW Cái 84   0,3  
12 Máy tính xách tay - 0,04KW Cái 84 6,30    
13 Máy GPS cầm tay Cái 96 3,1    
14 Ô tô bán tải Cái 180 5    

Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng máy móc, thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.

Bảng số 10

TT Nội dung công việc Hệ số
1 Điều tra, khảo sát khu vực và xác định vị trí cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước 1,00
2 Tổng hợp, xử lý, phân tích thông tin, dữ liệu phục vụ xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước 0,50
3 Lập hồ sơ trình phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước và hồ sơ sản phẩm phục vụ thẩm định, nghiệm thu 0,50

3. Định mức dụng cụ lao động:

Bảng số 11

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (100km2)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Ba lô Cái 36 13  
2 Bàn làm việc Cái 96   18,00
3 Bình đựng nước uống Cái 96 13  
4 Giầy BHLĐ Đôi 36 19  
5 Mũ BHLĐ Cái 36 19  
6 Quạt điện cây 0,06KW Cái 60   2,00
7 Quần áo BHLĐ Bộ 36 19  
8 Quần áo mưa Bộ 36 6,00  
9 Thiết bị đun nước Cái 60   1
10 Tủ đựng tài liệu Cái 96   6
11 Ủng BHLĐ Đôi 24 6,00  
12 USB Cái 24 1,50 3

Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.

4. Định mức tiêu hao vật liệu:

Bảng số 12

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (100km2)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Bóng đèn compact 55W Cái   0,20
2 Bìa đóng sách Gram 0,02 0,05
3 Bút bi Cái 0,40 0,80
4 Giấy A4 gram 0,12 0,50
5 Hộp đựng tài liệu Cái   1,00
6 Mực in laser Hộp   0,17
7 Mực photocopy Hộp   0,06
8 Pin 1.5V đôi 0,50 -
9 Sổ ghi chép Quyển   0,50
10 Sổ Nhật ký Quyển 0,40 -
11 Sổ 15 x 20 cm Quyển   1,00

Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.

5. Định mức tiêu hao năng lượng:

Bảng số 13

TT Danh mục năng lượng ĐVT Định mức (100km2)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Điện năng KWh 2,12 59,96

Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao năng lượng cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 10.

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu:

Bảng số 14

TT Danh mục ĐVT Định mức (100km2)
1 Dầu diezel Lít 50