Điều 4. Quy định viết tắt
|
TT |
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
1 |
Bảo hộ lao động |
BHLĐ |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu |
CSDL |
|
3 |
Điều tra viên TNMT hạng III bậc 2 |
ĐTV2 |
|
4 |
Điều tra viên TNMT hạng III bậc 3 |
ĐTV3 |
|
5 |
Điều tra viên TNMT hạng III bậc 4 |
ĐTV4 |
|
6 |
Điều tra viên TNMT hạng III bậc 5 |
ĐTV5 |
|
7 |
Điều tra viên TNMT hạng III bậc 6 |
ĐTV6 |
|
8 |
Định mức |
ĐM |
|
9 |
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
10 |
Khai thác sử dụng |
KTSD |
|
11 |
Kinh tế - kỹ thuật |
KT-KT |
|
12 |
Kinh tế - Xã hội |
KT-XH |
|
13 |
Lái xe bậc 7 |
LX7 |
|
14 |
Nông nghiệp |
NN |
|
15 |
Phát triển nông thôn |
PTNT |
|
16 |
Số thứ tự |
TT |
|
17 |
Tài nguyên nước |
TNN |
|
18 |
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị |
Thời hạn (tháng) |
|
19 |
Uỷ ban nhân dân |
UBND |