Điều 7. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
1. Định mức lao động:
Bảng số 01
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (công nhóm) |
| 1 | Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin liên quan. | 100km2 | Nhóm 3 (01 ĐTV4+ 02 ĐTV3) | 3 |
| 2 | Điều tra, khảo sát phục vụ lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. | 100km2 | Nhóm 4 (01 ĐTV4 + 02 ĐTV3 + 01 LX7) | 10 |
| 3 | Tổng hợp, chỉnh lý số liệu thu thập và điều tra thực địa. | 100km2 | Nhóm 5 (01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3) | 4 |
| 4 | Xác định chức năng, phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. | 100km2 | Nhóm 5 (01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3) | 5 |
| 5 | Tổng hợp nội dung Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. | 100km2 | Nhóm 5 (01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3) | 5,5 |
| 6 | Lập hồ sơ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ và hồ sơ phục vụ thẩm định, nghiệm thu sản phẩm lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. | 100km2 | Nhóm 5 (01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3) | 3 |
Ghi chú: Khi vùng dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm hệ số điều chỉnh theo mức độ khó khăn: Kđh, Khc; Fdt là quy mô diện tích của vùng dự án (km2).
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị:
Bảng số 02
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (100km2) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2 KW | Bộ | 96 | 6,80 | |
| 2 | Máy Fax - 0,06KW | Cái | 60 | 1,70 | |
| 3 | Máy hút ẩm - 0,06KW | Cái | 60 | 1,70 | |
| 4 | Máy in A4 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,90 | |
| 5 | Máy in màu A3 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,90 | |
| 6 | Máy Scan A4 - 0,02KW | Cái | 84 | 1,40 | |
| 7 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | 84 | 0,90 | |
| 8 | Máy tính - 0,6KW | Cái | 84 | 8,5 | |
| 9 | Máy đo dòng chảy | Cái | 96 | 2,5 | |
| 10 | Máy in màu A0 - 0,8KW | Cái | 84 | 0,9 | |
| 11 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | 84 | 0,9 | |
| 12 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 84 | 10,00 | |
| 13 | Máy GPS cầm tay | Cái | 96 | 5 | |
| 14 | Ô tô bán tải | Cái | 180 | 10 | |
Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng máy móc, thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.
Bảng số 03
| TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin liên quan. | 0,15 |
| 2 | Điều tra, khảo sát phục vụ lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. | 1,00 |
| 3 | Tổng hợp, chỉnh lý số liệu thu thập và điều tra thực địa. | 0,20 |
| 4 | Xác định chức năng, phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. | 0,24 |
| 5 | Tổng hợp nội dung Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. | 0,26 |
| 6 | Lập hồ sơ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ và hồ sơ phục vụ thẩm định, nghiệm thu sản phẩm lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. | 0,15 |
3. Định mức dụng cụ lao động:
Bảng số 04
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (100km2) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Ba lô | Cái | 36 | 20 | |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 49,00 | |
| 3 | Bình đựng nước uống | Cái | 96 | 20 | |
| 4 | Giầy BHLĐ | Đôi | 36 | 30 | |
| 5 | Mũ BHLĐ | Cái | 36 | 30 | |
| 6 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | 6,80 | |
| 7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 36 | 30 | |
| 8 | Quần áo mưa | Bộ | 36 | 10,00 | |
| 11 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | 3,4 | |
| 12 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 13,7 | |
| 13 | Ủng BHLĐ | Đôi | 24 | 10,00 | |
| 14 | USB | Cái | 24 | 3,00 | 10,25 |
Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.
4. Định mức tiêu hao vật liệu:
Bảng số 05
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Bóng đèn compact 55W | Cái | 0,94 | - |
| 2 | Giấy A4 | Gram | 0,78 | 0,20 |
| 3 | Mực in A3 màu | Hộp | 0,02 | - |
| 4 | Mực in A4 | Hộp | 0,12 | - |
| 5 | Mực photocopy | Hộp | 0,02 | - |
| 6 | Bút bi | Hộp | 1 | 1 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 1 | 6 |
Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.
5. Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 06
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Định mức (100km2) | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Điện năng | KWh | 3,36 | 200,54 | |
Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao năng lượng cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu:
Bảng số 07
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (100km2) |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 100 |