vanban.org

Điều 7. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ — Quyết định 17/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 09/05/2026 Hiệu lực 20/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ

1. Định mức lao động:

Bảng số 01

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên

Định mức

(công nhóm)

1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin liên quan. 100km2

Nhóm 3

(01 ĐTV4+ 02 ĐTV3)

3
2 Điều tra, khảo sát phục vụ lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. 100km2

Nhóm 4

(01 ĐTV4 + 02 ĐTV3

+ 01 LX7)

10
3 Tổng hợp, chỉnh lý số liệu thu thập và điều tra thực địa. 100km2

Nhóm 5

(01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3)

4
4 Xác định chức năng, phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. 100km2

Nhóm 5

(01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3)

5
5 Tổng hợp nội dung Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. 100km2

Nhóm 5

(01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3)

5,5
6 Lập hồ sơ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ và hồ sơ phục vụ thẩm định, nghiệm thu sản phẩm lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. 100km2

Nhóm 5

(01 ĐTV6 + 02 ĐTV4 + 02 ĐTV3)

3

Ghi chú: Khi vùng dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm hệ số điều chỉnh theo mức độ khó khăn: Kđh, Khc; Fdt là quy mô diện tích của vùng dự án (km2).

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị:

Bảng số 02

TT Danh mục thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (100km2)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2 KW Bộ 96   6,80
2 Máy Fax - 0,06KW Cái 60   1,70
3 Máy hút ẩm - 0,06KW Cái 60   1,70
4 Máy in A4 - 0,5KW Cái 84   0,90
5 Máy in màu A3 - 0,5KW Cái 84   0,90
6 Máy Scan A4 - 0,02KW Cái 84   1,40
7 Máy Scan A3 - 0,5KW Cái 84   0,90
8 Máy tính - 0,6KW Cái 84   8,5
9 Máy đo dòng chảy Cái 96 2,5  
10 Máy in màu A0 - 0,8KW Cái 84   0,9
11 Máy Photocopy - 1KW Cái 84   0,9
12 Máy tính xách tay - 0,04KW Cái 84 10,00  
13 Máy GPS cầm tay Cái 96 5  
14 Ô tô bán tải Cái 180 10  

Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng máy móc, thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.

Bảng số 03

TT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin liên quan. 0,15
2 Điều tra, khảo sát phục vụ lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. 1,00
3 Tổng hợp, chỉnh lý số liệu thu thập và điều tra thực địa. 0,20
4 Xác định chức năng, phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. 0,24
5 Tổng hợp nội dung Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. 0,26
6 Lập hồ sơ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ và hồ sơ phục vụ thẩm định, nghiệm thu sản phẩm lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. 0,15

3. Định mức dụng cụ lao động:

Bảng số 04

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (100km2)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Ba lô Cái 36 20  
2 Bàn làm việc Cái 96   49,00
3 Bình đựng nước uống Cái 96 20  
4 Giầy BHLĐ Đôi 36 30  
5 Mũ BHLĐ Cái 36 30  
6 Quạt điện cây 0,06KW Cái 60   6,80
7 Quần áo BHLĐ Bộ 36 30  
8 Quần áo mưa Bộ 36 10,00  
11 Thiết bị đun nước Cái 60   3,4
12 Tủ đựng tài liệu Cái 96   13,7
13 Ủng BHLĐ Đôi 24 10,00  
14 USB Cái 24 3,00 10,25

Ghi chú: Phân bổ mức sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.

4. Định mức tiêu hao vật liệu:

Bảng số 05

TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bóng đèn compact 55W Cái 0,94 -
2 Giấy A4 Gram 0,78 0,20
3 Mực in A3 màu Hộp 0,02 -
4 Mực in A4 Hộp 0,12 -
5 Mực photocopy Hộp 0,02 -
6 Bút bi Hộp 1 1
7 Sổ ghi chép Quyển 1 6

Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.

5. Định mức tiêu hao năng lượng:

Bảng số 06

TT Danh mục năng lượng ĐVT Định mức (100km2)  
Ngoại nghiệp Nội nghiệp  
 
1 Điện năng KWh 3,36 200,54  

Ghi chú: Phân bổ mức tiêu hao năng lượng cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng số 03.

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu:

Bảng số 07

TT Danh mục ĐVT Định mức (100km2)
1 Dầu diezel Lít 100