Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2017 và thay thế các Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014, Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh. — Quyết định 17/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 26/12/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): số 58/2024/QĐ-UBND · 26/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
26/12/2024số 58/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/09/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 17/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2017 và thay thế các Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014, Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá
Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về giá
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá và điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
Điều 6. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá.
Điều 9. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ, biểu mẫu phương án giá; thời hạn thẩm định phương án giá và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá
Điều 10. Thẩm quyền và trách nhiệm quy định giá:
Điều 11. Thẩm quyền quyết định giá; phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hóa, dịch vụ nhà nước định giá.
Điều 12. Điều chỉnh giá đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước quyết định giá
Điều 13. Hiệp thương giá
Điều 14. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng kê khai giá.
Điều 16. Công khai thông tin giá, niêm yết giá
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy