Điều 18. Chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, máy trưởng, thủy thủ, thợ máy, kỹ thuật viên vô tuyến điện trên tàu biển.
| Số TT | Chứng chỉ chuyên môn | Được phép đảm nhiệm chức danh trên tàu ven biển |
| 1 | Thuyền trưởng tàu từ 100GT đến dưới 500GT hành trình gần bờ | Thuyền trưởng tàu từ 100GT đến dưới 500GT hành trình gần bờ |
| 2 | Thuyền trưởng tàu dưới 100GT hành trình ven biển | Thuyền trưởng tàu dưới 100GT hành trình ven biên |
| 3 | Máy trưởng - Trên 3000KW - Từ 750KW đến 3000KW - Từ 150KW đến dưới 750KW - Dưới 150KW | Máy trưởng tàu: - Trên 4000 mã lực - Từ 1000 mã lực đến 4000 mã lực - Từ 200 mã lực đến dưới 1000 mã lực - Dưới 200 mã lực |
| 4 | Thủy thủ | Làm việc trên tất cả phương tiện thủy CAND theo giấy chứng nhận khả năng chuyên môn |
| 5 | Thợ máy | Làm việc trên tất cả phương tiện thủy CAND theo giấy chứng nhận khả năng chuyên môn |
| 6 | Kỹ thuật viên vô tuyến điện | Kỹ thuật viên vô tuyến điện dưới 500GT |