Điều 14. Định biên thuyền viên trên phương tiện thủy hoạt động ven biển
| Số TT | Chức danh | Số lượng thuyền viên tối thiểu (người) trong 1 ca làm việc | |
| Dung tích 100GT đến 500GT hành trình gần bờ (< 100 hải lý) | Dung tích <100GT hành trình ven biển (<20 hải lý) | ||
| 1 | Thuyền trưởng hoặc thuyền phó | 1 | 1 |
| 2 | Máy trưởng hoặc máy phó | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên vô tuyến điện | 1 | 1 |
| 4 | Thủy thủ | 3 | 2 |
| 5 | Thợ máy | 2 | 2 |
| Cộng: | 8 | 7 | |