Điều 13. Biểu định biên thuyền viên trên phương tiện thủy hoạt động trên sông
1. Phương tiện làm nhiệm vụ tuần tra
| Số TT | Chức danh | Số lượng thuyền viên tối thiểu (người) trong 1 ca làm việc | ||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
| 1 | Thuyền trưởng hoặc thuyền phó | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Máy trưởng hoặc máy phó | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Thủy thủ | 2 | 1 | 1 |
| 4 | Thợ máy | 1 | 1 | 1 |
| Cộng: | 5 | 4 | 4 | |
2. Phương tiện làm nhiệm vụ vận tải
| Số TT | Chức danh | Số lượng thuyền viên tối thiểu (người) trong 1 ca làm việc | ||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
| 1 | Thuyền trưởng hoặc thuyền phó | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Máy trưởng hoặc máy phó | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Thủy thủ | 2 | 1 | 1 |
| 4 | Thợ máy | 1 | 1 | |
| Cộng: | 5 | 4 | 3 | |