Điều 17. Bằng, chứng chỉ chuyên môn của các chức danh thuyền viên trên phương tiện thủy hoạt động trên sông
1. Bằng thuyền trưởng, máy trưởng
| Số TT | Bằng, chứng chỉ chuyên môn | Được phép điều khiển (Theo công suất máy hoặc trọng tải) | |||
| Loại bằng | Hạng bằng | Ký hiệu | Tàu tuần tra | Tàu, thuyền vận tải | |
| 1 | Thuyền trưởng | Nhất | T1 | Trên 400 mã lực | - Trên 500 tấn - Trên 100 người |
| Nhì | T2 | Trên 150 mã lực đến 400 mã lực | - Trên 150 tấn đến 500 tấn - Trên 50 người đến 100 người | ||
| Ba | T3 | Trên 15 mã lực đến 150 mã lực | - Trên 15 tấn đến 150 tấn - Trên 12 người đến 50 người | ||
| 2 | Máy trưởng | Nhất | M1 | Trên 400 mã lực | Trên 400 mã lực |
| Nhì | M2 | Trên 150 mã lực đến 400 mã lực | Trên 150 mã lực đến 400 mã lực | ||
| Ba | M3 | Trên 15 mã lực đến 150 mã lực | Trên 15 mã lực đến 150 mã lực | ||
2. Chứng chỉ chuyên môn người lái phương tiện, thủy thủ, thợ máy
| Số TT | Chứng chỉ chuyên môn | Được phép điều khiển (Theo công suất máy hoặc trọng tải) |
| 1 | Người lái phương tiện | - Phương tiện không có động cơ: Đến 15 tấn - Phương tiện có động cơ: + Đến 15 mã lực + Đến 12 người |
| 2 | Thủy thủ | Làm việc trên tất cả các loại phương tiện thủy Công an nhân dân |
| 3 | Thợ máy | Làm việc trên tất cả các loại phương tiện thủy Công an nhân dân |