vanban.org

Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn): — Quyết định 16/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 20/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 17 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 50/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 85/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 85/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 34/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 32/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 42/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010 · 36/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2009 · 25/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 · 16/2007/QĐ-UBND
01/01/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn):

1. Trục đường giao thông quốc lộ:

a) Đường Quốc lộ 1A:

                                                                                    ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 1A Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
- Khu vực cầu Gừng (huyện Thanh Liêm) 3.000 1.800
- Khu vực phố Tâng, phố Cà, phố Quang Trung (Trung tâm huyện) cầu Đoan Vĩ (huyện Thanh Liêm) 1.650 990
- Các khu vực còn lại  địa phận  (h. Thanh Liêm, h. Duy Tiên) 1.200 720

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số:  0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.

b) Đường Quốc lộ 21A:

                                                                                                  ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 21A Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
- Địa phận huyện Bình Lục, huyện Thanh Liêm    
+ Khu vực cầu Họ, cầu Sắt (huyện Bình Lục) 1.500 900
+ Khu vực Phố Động (huyện Thanh Liêm) 2.500 1.500
+ Các khu vực còn lại (H. Bình Lục, H. Thanh Liêm ) 1.000 600
- Địa phận huyện Kim Bảng    
+ Khu vực ngã ba Thanh Sơn 1.000 600
+ Khu vực ngã tư Thi Sơn 1.000 600
+ Khu vực còn lại xã Thanh Sơn, xã Thi Sơn 700 420
+ Khu vực cầu Đồng Sơn; trung tâm xã Ba Sao (Kim Bảng) 500 300
+ Các khu vực còn lại địa phận huyện Kim Bảng 200 120

            Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.

c) Đường quốc lộ 21B:

                                                                                       ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 21B Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
- Khu vực ngã ba Tân Sơn (huyện Kim Bảng) 450 270
- Khu vực ngã tư Biên Hoà (huyện Kim Bảng) 600 360
- Khu vực chợ Dầu 450 270
- Các khu vực còn lại trên trục Quốc lộ 21B 150 90

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.

d) Đường Quốc lộ 38:

                                                                                         ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 38 Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
- Khu vực Cầu Giát (huyện Duy Tiên) 1.500 900
- Khu vực chợ Lương (huyện Duy Tiên ) 1.500 900
- Khu vực vực vòng xã Yên Bắc (huyện Duy Tiên) 1.200 720
- Các đoạn còn lại từ khu vực Chợ Lương đến cầu Yên Lệnh (huyện Duy Tiên) 600 360
- Khu vực chợ Đại 500 300
- Các khu vực còn lại trên trục đường Quốc lộ 38 300 180

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.

2. Trục đường giao thông tỉnh lộ:

                                                                                         ĐVT: 1000đ/m2

Đường tỉnh lộ Vị trí 1
Đất ở Đất SX-KD
- Khu vực thị tứ 600 360
- Khu vực tiếp giáp với khu vực thị trấn, thị xã 600 360
- Các khu vực còn lại trên trục đường tỉnh lộ 150 90
- Khu vực chợ sáng xã Nhật Tân 1.500 900
- Khu vực chợ chiều xã Nhật Tân 1.000 600

Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.

3. Khu vực đất giáp ranh giữa 2 khu vực.

a) Khu vực đất giáp ranh giữa 2 khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao).

b) Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh là mức giá trung bình của 2 khu vực giáp ranh.