Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn):
1. Trục đường giao thông quốc lộ:
a) Đường Quốc lộ 1A:
ĐVT: 1000đ/m2
| Quốc lộ 1A | Vị trí 1 | |
| Đất ở | Đất SX-KD | |
| - Khu vực cầu Gừng (huyện Thanh Liêm) | 3.000 | 1.800 |
| - Khu vực phố Tâng, phố Cà, phố Quang Trung (Trung tâm huyện) cầu Đoan Vĩ (huyện Thanh Liêm) | 1.650 | 990 |
| - Các khu vực còn lại địa phận (h. Thanh Liêm, h. Duy Tiên) | 1.200 | 720 |
Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
b) Đường Quốc lộ 21A:
ĐVT: 1000đ/m2
| Quốc lộ 21A | Vị trí 1 | |
| Đất ở | Đất SX-KD | |
| - Địa phận huyện Bình Lục, huyện Thanh Liêm | ||
| + Khu vực cầu Họ, cầu Sắt (huyện Bình Lục) | 1.500 | 900 |
| + Khu vực Phố Động (huyện Thanh Liêm) | 2.500 | 1.500 |
| + Các khu vực còn lại (H. Bình Lục, H. Thanh Liêm ) | 1.000 | 600 |
| - Địa phận huyện Kim Bảng | ||
| + Khu vực ngã ba Thanh Sơn | 1.000 | 600 |
| + Khu vực ngã tư Thi Sơn | 1.000 | 600 |
| + Khu vực còn lại xã Thanh Sơn, xã Thi Sơn | 700 | 420 |
| + Khu vực cầu Đồng Sơn; trung tâm xã Ba Sao (Kim Bảng) | 500 | 300 |
| + Các khu vực còn lại địa phận huyện Kim Bảng | 200 | 120 |
Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
c) Đường quốc lộ 21B:
ĐVT: 1000đ/m2
| Quốc lộ 21B | Vị trí 1 | |
| Đất ở | Đất SX-KD | |
| - Khu vực ngã ba Tân Sơn (huyện Kim Bảng) | 450 | 270 |
| - Khu vực ngã tư Biên Hoà (huyện Kim Bảng) | 600 | 360 |
| - Khu vực chợ Dầu | 450 | 270 |
| - Các khu vực còn lại trên trục Quốc lộ 21B | 150 | 90 |
Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
d) Đường Quốc lộ 38:
ĐVT: 1000đ/m2
| Quốc lộ 38 | Vị trí 1 | |
| Đất ở | Đất SX-KD | |
| - Khu vực Cầu Giát (huyện Duy Tiên) | 1.500 | 900 |
| - Khu vực chợ Lương (huyện Duy Tiên ) | 1.500 | 900 |
| - Khu vực vực vòng xã Yên Bắc (huyện Duy Tiên) | 1.200 | 720 |
| - Các đoạn còn lại từ khu vực Chợ Lương đến cầu Yên Lệnh (huyện Duy Tiên) | 600 | 360 |
| - Khu vực chợ Đại | 500 | 300 |
| - Các khu vực còn lại trên trục đường Quốc lộ 38 | 300 | 180 |
Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
2. Trục đường giao thông tỉnh lộ:
ĐVT: 1000đ/m2
| Đường tỉnh lộ | Vị trí 1 | |
| Đất ở | Đất SX-KD | |
| - Khu vực thị tứ | 600 | 360 |
| - Khu vực tiếp giáp với khu vực thị trấn, thị xã | 600 | 360 |
| - Các khu vực còn lại trên trục đường tỉnh lộ | 150 | 90 |
| - Khu vực chợ sáng xã Nhật Tân | 1.500 | 900 |
| - Khu vực chợ chiều xã Nhật Tân | 1.000 | 600 |
Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:
Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.
3. Khu vực đất giáp ranh giữa 2 khu vực.
a) Khu vực đất giáp ranh giữa 2 khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao).
b) Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh là mức giá trung bình của 2 khu vực giáp ranh.