Điều 83. Tên dao tiếp địa
Các ký tự đầu là tên dao cách ly hoặc thiết bị có liên quan trực tiếp.
Ký tự tiếp theo đặc trưng cho tiếp địa, được quy định như sau:
a) Tiếp địa của đường dây và tụ điện lấy số 6;
b) Tiếp địa của máy biến áp, kháng điện và TU lấy số 8;
c) Tiếp địa của máy cắt lấy số 5;
d) Tiếp địa của thanh cái lấy số 4;
đ) Tiếp địa trung tính máy biến áp hoặc kháng điện lấy số 08.
Ví dụ:
271-76: biểu thị dao tiếp địa ngoài đường dây 271.
331-38: biểu thị dao tiếp địa của máy biến áp T1 phía 35 kV.
171-15: biểu thị dao tiếp địa máy cắt 171 phía dao cách ly 171-1.
131-08: biểu thị dao tiếp địa trung tính cuộn dây 110 kV của máy biến áp số 1.