vanban.org

Điều 81. Tên của dao cách ly — Quyết định 16/2007/QĐ-BCN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/01/2015
Bộ Công nghiệp Ban hành 28/03/2007 Hiệu lực 16/05/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 16/2007/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện quốc gia · 16/2007/QĐ-BCN
23/01/201544/2014/TT-BCTSửa đổi Đang xem 16/05/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2007/QĐ-BCN › Chương IV › Mục 2 › Điều 81
Đọc toàn văn

Điều 81. Tên của dao cách ly

1.)Các ký tự đầu là tên của máy cắt hoặc thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly (đối với dao cách ly của TU, các ký tự đầu tiên là tên của TU, tiếp theo là tên thiết bị nối trực tiếp với dao cách ly), tiếp theo là dấu phân cách (-).

2.)Ký tự tiếp theo được quy định như sau:

a) Dao cách ly thanh cái lấy số thứ tự của thanh cái nối với dao cách ly;

b) Dao cách ly đường dây (dao cách ly phía đường dây)  lấy số 7;

c) Dao cách ly nối với máy biến áp lấy số 3;

d) Dao cách ly nối với thanh cái vòng lấy số 9;

đ) Dao cách ly nối tắt một thiết bị lấy số 0 hoặc số 9;

e) Dao cách ly nối tới phân đoạn nào (phía phân đoạn nào) thì lấy số thứ tự của phân đoạn thanh cái (hoặc thanh cái) đó;

g) Tên dao cách ly nối với điện trở trung tính hoặc kháng trung tính lấy số 0.

Ví dụ:

331-3: biểu thị dao cách ly của máy biến áp T1 điện áp 35 kV.

K501-1: biểu thị dao cách ly kháng số 1 cấp điện áp 500 kV nối với thanh cái số 1.

TUC22-2: biểu thị dao cách ly máy biến điện áp của thanh cái số hai điện áp 220 kV nối với thanh cái số 2.

171-7: biểu thị dao cách ly ngoài đường dây 110 kV của máy cắt 171.

272-9: biểu thị dao cách ly của máy cắt 272 nối với thanh cái đường vòng.

275-0: Biểu thị dao cách ly nối tắt máy cắt 275.

KT301-0: biểu thị dao trung tính cuộn 35 kV của máy biến áp T1 nối với kháng trung tính KT301.