Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 15/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 05/09/2025
Thay thế: 59/2025/QĐ-UBND · 19/08/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
05/09/202559/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/02/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 15/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung phối hợp
Chương II — ĐẦU MỐI CHỦ TRÌ, CƠ CHẾ PHÂN CÔNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 4. Đầu mối thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 5. Rà soát và xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 6. Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
Điều 7. Tổng rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật, rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.
Điều 8. Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Chương III — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 9. Đội ngũ thực hiện rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật
Điều 10. Kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật
Chương IV — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Chế độ báo cáo
Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy