vanban.org

Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/09/2018 Thay thế: 20/2018/QĐ-UBND · 28/08/2018
Quảng Bình Ban hành 19/05/2017 Hiệu lực 29/05/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 33/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 22/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 14/2017/QĐ-UBND
07/09/201820/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/05/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/09/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất  trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1007/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

Mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất

 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT Tên tài sản ĐVT Mức bồi thường (đồng)
I MỨC  BỒI THƯỜNG CÂY CỐI,  HOA MÀU    
  CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ    
1 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán    
  Mới trồng, cây cao < 1m đồng/cây 5.400
  Cây cao ³ 1m và F £ 2 cm đồng/cây 8.300
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây 11.400
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây 15.000
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây 20.000
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây 22.800
  F > 25 cm đồng/cây 36.600
  Riêng xoan mức bồi thường tăng thêm 20% so với mức trên    
2 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 - 2.300 cây/ha    
2.1 Loại nguyên sinh    
  Mới trồng, cây cao £ 1m đồng/ha 12.577.000
  Cây cao > 1m và F £ 2 cm đồng/ha 19.700.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 22.260.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 30.385.000
  F > 10 cm đồng/ha 38.176.000
2.2 Loại tái sinh    
  F £ 1 cm đồng/ha 6.678.000
  F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 8.348.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 12.020.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 17.029.000
  F > 10 cm đồng/ha 29.940.000
2.3 Riêng bạch đàn: Đối với số lượng cây trồng vượt quá mật độ quy định được hỗ trợ bằng 50% mức bồi thường quy định    
3 Lim, gõ, huê, muồng đen    
3.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 14.700
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 29.400
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 45.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 72.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây 146.000
  + Loại F > 20 cm đến < 40 cm đồng/cây 242.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/cây 323.000
3.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 9.030.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 16.950.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 27.464.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 40.319.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha 80.637.000
  + Loại F > 20 đến < 40 cm đồng/ha 120.956.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/ha 153.090.000
4 Huỵnh, lát, trám    
4.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 13.200
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 22.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 41.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 45.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây 65.000
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/cây 105.000
  + Loại F > 40 cm đồng/cây 210.000
4.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 7.739.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 13.709.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 21.772.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 27.416.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha 38.703.000
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/ha 72.573.000
  + Loại F > 40 cm đồng/ha 129.019.000
5 Cây quế    
5.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 16.800
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 23.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 30.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 65.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây 152.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/cây 234.000
  + Loại F > 20 cm đồng/cây 323.000
5.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 13.709.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 21.772.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 28.282.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 58.082.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha 129.019.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/ha 209.654.000
  + Loại F > 20 cm đồng/ha 274.166.000
6 Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)    
6.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng đồng/cây 12.600
  + Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm đồng/cây 26.000
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/cây 95.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 238.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây 546.000
  + Loại F > 15 cm đồng/cây 855.000
6.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng đồng/ha 10.448.000
  + Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm đồng/ha 23.741.000
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/ha 85.458.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 218.421.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha 492.236.000
  + Loại F > 15 cm đồng/ha 765.700.000
7 Tre, mai, vầu, luồng, hóp, mây    
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi < 5 cây đồng/bụi 44.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi ³ 5 - 10 cây đồng/bụi 65.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 10 - 20 cây đồng/bụi 97.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 20 - 30 cây đồng/bụi 147.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 30 - 40 cây đồng/bụi 228.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 40 - 50 cây đồng/bụi 294.000
  + Tre lấy măng loại mới trồng đồng/bụi 44.000
  + Tre lấy măng loại đã thu hoạch đồng/bụi 158.000
  + Hóp ³ 20 cây/bụi đồng/bụi 48.000
  + Hóp < 20 cây/bụi đồng/bụi 28.000
8 Cọ (tro)    
  + Cọ mới trồng đồng/cây 16.800
  + Cọ trồng < 3 năm đồng/cây 26.000
  + Cọ trồng ³ 3 năm đồng/cây 45.000
9 Cây thừng mực, mớc    
  + Loại mới trồng đồng/cây 5.400
  + Loại F £ 3 cm đồng/cây 6.700
  + Loại F > 3 cm đến £ 5 cm đồng/cây 14.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 7 cm đồng/cây 20.000
  + Loại F > 7 cm đến £ 10 cm đồng/cây 29.000
  + Loại F > 10 cm đồng/cây 72.000
  CÂY CÔNG NGHIỆP    
10 Thông nhựa    
10.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/cây 35.000
  + Loại > 3 năm đến dưới 7 năm đồng/cây 80.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/cây 120.000
  + Loại > 10 năm đồng/cây 160.000
10.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/ha 26.112.000
  + Loại từ 3 đến dưới 7 năm đồng/ha 70.652.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/ha 112.120.000
  + Loại > 10 năm đồng/ha 159.600.000
11 Tiêu    
  + Mới trồng dưới 1 năm đồng/bụi 44.000
  + Tiêu trồng ³ 1 năm đồng/bụi 88.000
  + Tiêu sắp thu hoạch đồng/bụi 280.000
  + Tiêu đang thu hoạch đồng/bụi 403.000
12 Cà phê    
  + Cà phê mới trồng dưới 1 năm đồng/cây 17.600
  + Cà phê trồng ³ 1 năm đồng/cây 23.000
  + Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả ) đồng/cây 95.000
  + Cà phê đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 263.000
13 Cao su, mật độ 500 - 650 cây/ha    
  + Cao su mới trồng đến dưới 1 năm đồng/cây 86.000
  + Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm đồng/cây 180.000
  + Cao su trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm đồng/cây 315.000
  + Cao su trồng từ 5 năm đến sắp thu hoạch đồng/cây 368.000
  + Cao su đang thu hoạch đồng/cây 630.000
14 Chè    
14.1 Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/ha 29.029.000
  + Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm đồng/ha 43.544.000
  + Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định) đồng/ha 58.082.000
  Loại trồng trên 10 năm đồng/ha 43.544.000
14.2 Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100m2    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/bụi 3.400
  + Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm đồng/bụi 11.600
  + Trồng > 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định) đồng/bụi 56.000
  + Trồng > 10 năm đồng/bụi 34.000
15 Chè hòe    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/cây 12.000
  + Trồng trên 1 năm đồng/cây 33.600
  + Sắp có hoa đồng/cây 96.600
  + Đang có hoa (đã thu hoạch) đồng/cây 161.000
16 Thuốc lá    
  + Thuốc lá mới trồng đồng/m2 5.300
  + Thuốc lá sắp thu hoạch đồng/m2 16.600
17 Bồ kết    
  + Bồ kết mới trồng đồng/cây 16.600
  + Bồ kết sắp thu hoạch đồng/cây 122.000
  + Bồ kết đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 161.000
18 Cây mát    
  + Mới trồng đồng/cây 4.900
  + Cây cao 30 cm đến 50 cm đồng/cây 16.600
  + Cây cao > 50 cm đến dưới 1m đồng/cây 27.000
  + Cây cao > 1m đồng/cây 65.000
  + Cây sắp thu hoạch đồng/cây 290.000
  + Cây đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 581.000
19 Trầu    
  + Cây cao £ 1m đồng/bụi 16.600
  + Cây cao > 1m đồng/bụi 31.500
20 Mía    
20.1 Trồng phân tán (mía ăn )    
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 9.500
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 14.700
  + Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 18.000
  + Mía trồng ³ 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 20.000
20.2 Mía nguyên liệu (để ép đường)    
  + Trồng < 6 tháng đồng/m2 9.500
  + Trồng ³ 6 tháng đồng/m2 16.800
  CÂY ĂN QUẢ    
21 Cam, bưởi, sapuchê, xoài, đào, quýt    
21.1 Trồng phân tán    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 10.500
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 44.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 132.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/cây 314.000
  + Loại có quả ổn định đồng/cây 551.000
21.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 9.677.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 46.395.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 122.357.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/ha 305.718.000
  + Loại có quả ổn định đồng/ha 524.139.000
22 Chanh    
22.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 10.500
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 35.700
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/cây 63.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/cây 157.500
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 331.000
22.2 Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 6.287.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 31.437.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/ha 61.121.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/ha 143.277.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/ha 272.530.000
23 Chuối    
  + Chuối con đồng/cây 7.000
  + Chuối mới trồng đồng/cây 10.500
  + Chuối chưa thu hoạch đồng/cây 23.000
  +Chuối đang thu hoạch (đã có buồng) đồng/cây 105.000
24 Cau    
  + Loại mới trồng £ 1 mét đồng/cây 17.600
  + Loại từ 1 đến 5 tuổi đồng/cây 46.000
  + Loại sắp có quả đồng/cây 79.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 157.500
25 Dừa    
  Dừa trồng dưới 1 năm đồng/cây 46.000
  Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm đồng/cây 126.000
  Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm đồng/cây 314.000
  Dừa đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 612.000
26 Dứa    
26.1 Dứa trồng tập trung (100m2 trở lên)    
  + Dứa mới trồng đồng/m2 17.600
  + Loại sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/m2 24.000
  + Loại đang thu hoạch (có quả) đồng/m2 29.400
26.2 Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100m2)    
  + Dứa mới trồng đồng/bụi 4.400
  + Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/bụi 5.700
  + Dứa đang thu hoạch (có quả) đồng/bụi 12.600
27 Đu đủ    
  + Đu đủ mới trồng (cây giống) đồng/cây 2.700
  + Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1m đồng/cây 22.000
  + Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1m trở lên đồng/cây 63.000
  + Đu đủ đang thu hoạch đồng/cây 96.600
28 Dưa các loại    
  + Dưa mới trồng đồng/bụi 6.700
  + Dưa sắp có quả đồng/bụi 19.000
  + Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch) đồng/bụi 24.000
29 Mít    
  + Mít mới trồng dưới 1 năm đồng/cây 8.800
  + Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm đồng/cây 30.400
  + Mít trồng từ 3 đến 5 năm đồng/cây 96.600
  + Mít sắp có quả, trồng > 5 năm đồng/cây 335.000
  + Mít đã và đang thu hoạch (có quả)    
  - Loại Ф < 25cm đồng/cây 599.000
  - Loại Ф ≥ 25cm đến Ф ≤ 30cm đồng/cây 800.000
  - Loại Ф > 30cm đồng/cây 1.500.000
30 Nhãn, vải, chôm chôm, hồng    
30.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/cây 11.600
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/cây 46.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 126.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/cây 314.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/cây 629.000
30.2 Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/ha 3.506.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/ha 17.530.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 45.461.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/ha 118.852.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/ha 235.833.000
31 Thanh long    
  + Mới trồng đồng/cây 11.600
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 63.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 96.600
32 Mãng cầu, ổi, vú sữa, lêkima    
  + Mới trồng, cây cao £ 30 cm đồng/cây 4.700
  + Mới trồng, cây cao > 30 cm đến 50 cm đồng/cây 7.400
  + Cây cao > 50 cm đến < 1m đồng/cây 23.000
  + Cây cao ³ 1m đồng/cây 31.500
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 157.500
  + Đã thu hoạch đồng/cây 261.000
33 Khế và các loại cây ăn quả khác    
  + Mới trồng đồng/cây 6.800
  + Cây cao ³ 1m đồng/cây 32.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 105.000
  + Đã thu hoạch đồng/cây 192.000
34 Bầu, bí, mướp…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 5.300
  + Loại sắp có quả đồng/bụi 17.900
  + Loại đang có quả đồng/bụi 29.400
  CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI    
35 Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch đồng/m2 7.400
36 Sắn (4 gốc/1m2) đồng/m2 5.300
37 Sắn dây đồng/bụi 48.000
38 Rau các loại đồng/m2 7.400
39 Rau thơm các loại đồng/m2 17.900
40 Đền bù lúa giống đã gieo, sạ đồng/m2 1.500
41 Sả    
  Bụi dưới 10 tẻ đồng/bụi 6.300
  Bụi trên 10 tẻ đồng/bụi 7.400
42 Khoai lang, môn, gừng, nghệ, cỏ trồng chăn nuôi... đồng/m2 5.300
43 Sen đồng/m2 12.600
  CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH (cây trồng dưới đất)    
44 Hàng rào cây xanh    
  + Hàng rào cây xanh trồng bình thường đồng/m 15.800
  + Hàng rào cây xanh có tạo hình đồng/m 42.000
45 Sung, đào, ngọc lan    
  + Loại mới trồng cây cao £ cm đồng/cây 14.700
  + Loại F £ 10 cm đồng/cây 43.000
  + Loại F > 10 đến F £ 15 cm đồng/cây 96.600
  + Loại F > 15 cm đồng/cây 145.000
46 Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)    
  + Mới trồng đồng/bụi 2.700
  + Sắp có hoa đồng/bụi 5.900
  + Đang có hoa đồng/bụi 16.600
47 Mai cảnh    
  + Mới trồng đồng/cây 23.000
  + Mai cao £ 50 cm đồng/cây 41.000
  + Mai cao > 50 cm đến £ 1m đồng/cây 47.000
  + Mai cao > 1m đồng/cây 64.000
  + Mai đường kính gốc 5 - 10 cm đồng/cây 371.000
  + Mai đường kính gốc > 10 cm đồng/cây 970.000
48 Vạn tuế    
  + Mới trồng đồng/bụi 161.000
  + Thân cao < 20 cm đồng/bụi 410.000
  + Thân cao ³ 20 cm đồng/bụi 513.000
49 Mưng, sanh, si, tùng, bách tán, đa, đề, lội (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)    
  + Loại mới trồng đồng/cây 64.000
  + Loại cao 2m F £ 10 cm đồng/cây 436.000
  + Loại F > 10 cm đến < 30 cm đồng/cây 806.000
  + Loại F > 30 cm đồng/cây 1.122.000
  Riêng cây si: giá giảm 50% mức giá trên    
50 Cau cảnh    
  + Khóm £ 3 cây đồng/bụi 145.000
  + Khóm > 3 cây đồng/bụi 287.000
51 Cau vua    
  + Loại mới trồng đồng/cây 60.000
  + Loại F < 20 cm đồng/cây 250.000
  + Loại 20cm £  F £ 40 cm đồng/cây 400.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/cây 700.000
52 Ngâu (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)    
  + Loại cây cao < 1m đồng/cây 39.000
  + Loại cây cao từ 1m trở lên đồng/cây 56.000
53 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 8.200
  + Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5m) đồng/bụi 16.800
  + Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5m) đồng/bụi 24.000
54 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm    
  + Cỏ Nhật Bản đồng/m2 50.000
  + Hoa lá, sam cảnh… đồng/m2 31.500
  + Hoa mười giờ đồng/m2 31.500
55 Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa ngô đồng…    
  + Loại mới trồng cây con đồng/cây 11.600
  + Loại mới trồng cây cao £ 1m đồng/cây 29.400
  + Loại cao > 1m đến dưới 2 năm đồng/cây 42.000
  + Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm đồng/cây 129.000
  + Loại trồng ³ 4 năm đồng/cây 161.000
56 Cây xà cừ    
  Cây mới trồng đồng/cây 35.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây 65.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây 88.000
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây 122.000
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây 164.000
  F > 25 cm đến F £ 35 cm đồng/cây 219.000
  F > 35 cm đồng/cây 263.000
57 Cây Jatropha    
  - Cây trồng bằng cây giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở lên đồng/cây 132.000
  - Cây trồng dâm cành, trồng rải rác làm hàng rào đồng/m 29.000
58 Cây gỗ Katu thời gian trồng từ 3 năm trở lên đồng/cây 221.000
II NUÔI THỦY SẢN    
1 Cá nuôi trong ao hồ đồng/m2 6.300
2 Tôm nuôi trong ao hồ    
  + Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 11.000
  + Nuôi thâm canh > 2 tháng đồng/m2 8.800
  + Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 8.300
  + Nuôi bán thâm canh > 2 tháng đồng/m2 7.000
III MỒ MẢ (đã bao gồm toàn bộ chi phí)    
1 Mộ đất chôn £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 16.027.000
2 Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 8.681.000
3 Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng) đồng/mộ 4.340.000
4 Mộ xây đơn giản độc lập    
  £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 18.127.000
  > 3 năm chưa cải táng đồng/mộ 10.780.000
  > 3 năm đã cải táng đồng/mộ 6.561.000
5 Mộ xây đơn giản trong lăng đồng/mộ 5.448.000
6 Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp    
IV MỨC BỒI THƯỜNG CHI PHÍ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH ĐẾN NƠI Ở MỚI    
1 Di chuyển trong khuôn viên đồng/hộ 3.850.000
2 Di chuyển trong nội xã đồng/hộ 5.830.000
3 Di chuyển trong nội huyện đồng/hộ 9.680.000
4 Di chuyển trong nội tỉnh đồng/hộ 11.550.000

V. CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG

 Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, mồ mả:

1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô,...) để tính bồi thường được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.

2. Riêng đối với thóc: Mức bồi thường được tính theo giá thóc trên thị trường tại thời điểm bồi thường.

3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế. Riêng đối với số lượng cây bạch đàn trồng tập trung quá mật độ quy định (trên 2.300 cây/ha), được hỗ trợ bằng 50% mức bồi thường quy định, cụ thể:

Mức hỗ trợ = số lượng cây vượt  x 50% (mức bồi thường 1 ha/2.300 cây)

4. Đối với các loại cây cối, hoa màu khác không có trong quy định này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.

5. Đối với các loại cây, rau trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.

6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.

7. Đối với các loại cây có tách riêng phần cây trồng tập trung và cây trồng phân tán, nếu diện tích mỗi khoảnh trồng cây lớn hơn 300m2 thì tính trồng cây tập trung.

8. Đối với mộ trên đất:

+ Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn ≤ 3 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận.

+ Đối với lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt, lăng mộ xây có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường căn cứ vào dự toán, khối lượng, tính chất kỹ thuật, mỹ thuật cụ thể để xác định mức bồi thường cho phù hợp với thực tế./.

Mục lục Bấm để đi tới điều