vanban.org

Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/05/2017
Quảng Bình Ban hành 10/02/2015 Hiệu lực 20/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 08/2015/QĐ-UBND
29/05/201714/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/02/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/05/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

          Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 99 /TTr-STC ngày 13/01/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 

 
 

BẢNG gi¸

Các loại tài sản là cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ
và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

(Kèm theo Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND

Ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT Tên tài sản ĐVT Đơn giá (đồng)
I GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI,  HOA MÀU    
  CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ    
1 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán    
  Mới trồng, cây cao < 1 m đồng/cây 4.500
  Cây cao ³ 1 m và F £ 2 cm đồng/cây 6.900
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây 9.500
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây 12.500
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây 16.800
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây 19.000
  F > 25 cm đồng/cây 30.500
  Riêng Xoan giá tăng thêm 20%, mức giá trên    
2 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 – 2.300 cây/ha    
2.1 Loại nguyên sinh    
  Mới trồng, cây cao £ 1 m (dưới 1 năm) đồng/ha 12.577.000
  Cây cao > 1 m và F £ 2 cm đồng/ha 19.700.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 22.260.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 30.385.000
  F > 10 cm đồng/ha 38.176.000
2.2 Loại tái sinh    
  F £ 1 cm (dưới 1 năm) đồng/ha 6.678.000
  F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 8.348.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 12.020.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 17.029.000
  F > 10 cm đồng/ha 29.940.000
3 Lim, gõ, huê, muồng đen    
3.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 14.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 28.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 43.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 69.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây 139.000
  + Loại F > 20 cm đến < 40 cm đồng/cây 230.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/cây 308.000
3.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 8.600.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 16.139.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 26.156.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 38.399.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha 76.797.000
  + Loại F > 20 đến < 40 cm đồng/ha 115.196.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/ha 145.800.000
4 Huỵnh, lát, trám    
4.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 12.600
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 21.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 39.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 43.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây 62.000
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/cây 100.000
  + Loại F > 40 cm đồng/cây 200.000
4.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 7.370.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 13.056.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 20.735.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 26.110.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha 36.860.000
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/ha 69.117.000
  + Loại F > 40 cm đồng/ha 122.875.000
5 Cây quế    
5.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 16.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 22.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 29.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 62.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây 145.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/cây 223.000
  + Loại F > 20 cm đồng/cây 308.000
5.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 13.056.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 20.735.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 26.935.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 55.316.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha 122.875.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/ha 199.670.000
  + Loại F > 20 cm đồng/ha 261.110.000
6 Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)    
6.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng đồng/cây 12.000
  + Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm đồng/cây 25.000
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/cây 90.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 227.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây 520.000
  + Loại F > 15 cm đồng/cây 814.000
6.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng đồng/ha 9.950.000
  + Loại F từ  0,5 cm đến < 1 cm đồng/ha 22.610.000
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/ha 81.389.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 208.020.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha 468.796.000
  + Loại F > 15 cm đồng/ha 729.238.000
7 Tre, mai, vầu, luồng, hóp, M©y    
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi < 5 cây đồng/bụi 42.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi ³ 5 - 10 cây đồng/bụi 62.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 10 - 20 cây đồng/bụi 92.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 20 - 30 cây đồng/bụi 140.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 30 - 40 cây đồng/bụi 217.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 40 - 50 cây đồng/bụi 280.000
  + Tre lấy măng loại mới trồng đồng/bụi 42.000
  + Tre lấy măng loại đã thu hoạch đồng/bụi 150.000
  + Hóp ³ 20 cây/bụi đồng/bụi 46.000
  + Hóp < 20 cây/bụi đồng/bụi 27.000
8 Cọ (tro)    
  + Cọ mới trồng đồng/cây 16.000
  + Cọ trồng < 3 năm đồng/cây 25.000
  + Cọ trồng ³ 3 năm đồng/cây 43.000
9 Cây thừng mực, mớc    
  + Loại mới trồng đồng/cây 5.100
  + Loại F £ 3 cm đồng/cây 6.400
  + Loại F > 3 cm đến £ 5 cm đồng/cây 13.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 7 cm đồng/cây 19.000
  + Loại F > 7 cm đến £ 10 cm đồng/cây 28.000
  + Loại F > 10 cm đồng/cây 69.000
  CÂY CÔNG NGHIỆP    
10 Thông nhựa    
10.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/cây 16.000
  + Loại > 3 năm đến dưới 7 năm đồng/cây 39.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/cây 60.000
  + Loại > 10 năm đồng/cây 79.000
10.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/ha 13.056.000
  + Loại  từ 3 đến dưới 7 năm đồng/ha 35.326.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/ha 56.060.000
  + Loại > 10 năm đồng/ha 79.800.000
11 Tiêu    
  + Mới trồng dưới 1 năm đồng/bụi 42.000
  + Tiêu trồng ³ 1 năm đồng/bụi 84.000
  + Tiêu sắp thu hoạch đồng/bụi 267.000
  + Tiêu đang thu hoạch đồng/bụi 384.000
12 Cà phê    
  + Cà phê mới trồng dưới 1 năm đồng/cây 16.800
  + Cà phê trồng ³ 1 năm đồng/cây 22.000
  + Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả ) đồng/cây 90.000
  + Cà phê đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 250.000
13 Cao su, mật độ 500 - 650 cây/ha    
  + Cao su mới trồng đến dưới 1 năm đồng/cây 86.000
  + Cao su  trồng 1 năm đến dưới 3 năm đồng/cây 180.000
  + Cao su trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm đồng/cây 315.000
  + Cao su trồng từ 5 năm đến sắp thu hoạch đồng/cây 368.000
  + Cao su đang thu hoạch đồng/cây 630.000
14 Chè    
14.1 Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/ha 27.647.000
  + Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm đồng/ha 41.470.000
  + Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định) đồng/ha 55.316.000
  Loại trồng trên 10 năm đồng/ha 41.470.000
14.2 Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100 m2    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/bụi 3.200
  + Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm đồng/bụi 11.000
  + Trồng > 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định) đồng/bụi 53.000
  + Trồng > 10 năm đồng/bụi 32.000
15  Chè hòe    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/cây 11.600
  + Trồng trên 1 năm đồng/cây 32.000
  + Sắp có hoa đồng/cây 92.000
  + Đang có hoa (đã thu hoạch) đồng/cây 153.000
16 Thuốc lá    
  + Thuốc lá mới trồng đồng/m2 5.000
  + Thuốc lá sắp thu hoạch đồng/m2 15.800
17 Bồ kết    
  + Bồ kết  mới trồng đồng/cây 15.800
  + Bồ kết sắp thu hoạch đồng/cây 116.000
  + Bồ kết đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 153.000
18 Cây mát    
  + Mới trồng đồng/cây 4.700
  + Cây cao 30 cm đến 50 cm đồng/cây 15.800
  + Cây cao > 50 cm đến dưới 1 m đồng/cây 26.000
  + Cây cao > 1 m đồng/cây 62.000
  + Cây sắp thu hoạch đồng/cây 276.000
  + Cây đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 553.000
19 Trầu    
  + Cây cao £ 1 m đồng/bụi 15.800
  + Cây cao > 1 m đồng/bụi 30.000
20 Mía    
20.1 Trồng phân tán (mía ăn )    
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 9.000
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 14.000
  + Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 17.000
  + Mía trồng ³ 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 19.000
20.2 Mía nguyên liệu (để ép đường)    
  + Trồng < 6 tháng đồng/m2 9.000
  + Trồng ³ 6 tháng đồng/m2 16.000
  CÂY ĂN QUẢ    
21 Cam, bưởi, sapuchê, xoài, đào, quýt    
21.1 Trồng phân tán    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 10.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 42.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 126.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/cây 299.000
  + Loại có quả ổn định đồng/cây 525.000
21.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 9.216.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 44.186.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 116.530.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/ha 291.160.000
  + Loại có quả ổn định đồng/ha 499.180.000
22 Chanh    
22.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 10.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 34.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/cây 60.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/cây 150.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 315.000
22.2 Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 5.988.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 29.940.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/ha 58.210.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/ha 136.454.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/ha 259.552.000
23 Chuối    
  + Chuối con đồng/cây 6.700
  + Chuối mới trồng đồng/cây 10.000
  + Chuối chưa thu hoạch đồng/cây 22.000
  +Chuối đang thu hoạch (đã có buồng) đồng/cây 100.000
24 Cau    
  + Loại mới trồng £ 1 mét đồng/cây 16.800
  + Loại từ 1 đến 5 tuổi đồng/cây 44.000
  + Loại sắp có quả đồng/cây 75.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 150.000
25 Dừa    
  Dừa trồng dưới 1 năm đồng/cây 44.000
  Dừa  trồng từ 1 năm đến £ 5 năm đồng/cây 120.000
  Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm đồng/cây 299.000
  Dừa đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 583.000
26 Dứa    
26.1 Dứa trồng tập trung (100 m2 trở lên)    
  + Dứa mới trồng đồng/m2 16.800
  + Loại sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/m2 23.000
  + Loại đang thu hoạch (có quả) đồng/m2 28.000
26.2 Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100 m2)    
  + Dứa mới trồng đồng/bụi 4.200
  + Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/bụi 5.400
  + Dứa đang thu hoạch (có quả) đồng/bụi 12.000
27 Đu đủ    
  + Đu đủ mới trồng (cây giống) đồng/cây 2.600
  + Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1 m đồng/cây 21.000
  + Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1 m trở lên đồng/cây 60.000
  + Đu đủ đang thu hoạch đồng/cây 92.000
28 Dưa các loại    
  + Dưa mới trồng đồng/bụi 6.400
  + Dưa sắp có quả đồng/bụi 18.000
  + Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch) đồng/bụi 23.000
29 Mít    
  + Mít mới trồng dưới 1 năm đồng/cây 8.400
  + Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm đồng/cây 29.000
  + Mít trồng từ 3 đến 5 năm đồng/cây 92.000
  + Mít sắp có quả, trồng > 5 năm đồng/cây 167.000
  + Mít đã và đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 299.000
30 Nhãn, vải, chôm chôm, hồng    
30.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/cây 11.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/cây 44.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 120.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/cây 299.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/cây 599.000
30.2 Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/ha 3.339.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/ha 16.695.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 43.296.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/ha 113.192.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/ha 224.603.000
31 Thanh long    
  + Mới trồng đồng/cây 11.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 60.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 92.000
32 Mãng cầu, ổi, vú sữa, lêkima    
  + Mới trồng, cây cao £  30 cm đồng/cây 4.500
  + Mới trồng, cây cao > 30 cm đến 50 cm đồng/cây 7.000
  + Cây cao > 50 cm đến < 1 m đồng/cây 22.000
  + Cây cao ³ 1 m đồng/cây 30.000
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 150.000
  + Đã thu hoạch đồng/cây 249.000
33 Khế và các loại cây ăn quả khác    
  + Mới trồng đồng/cây 6.500
  + Cây cao ³ 1 m đồng/cây 30.500
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 100.000
  + Đã thu hoạch đồng/cây 183.000
34 Bầu, bí, mướp…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 5.000
  + Loại sắp có quả đồng/bụi 17.000
  + Loại đang có quả đồng/bụi 28.000
  CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI    
35 Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch đồng/m2 7.000
36 Sắn (4 gốc/1 m2) đồng/m2 5.000
37 Sắn dây đồng/bụi 46.000
38 Rau các loại đồng/m2 7.000
39 Rau thơm các loại đồng/m2 17.000
40 Đền bù lúa giống đã gieo, sạ đồng/m2 1.400
41 Sả    
  Bụi dưới 10 tẻ đồng/bụi 6.000
  Bụi trên 10 tẻ đồng/bụi 7.000
42 Khoai lang, môn, gừng, nghệ, cỏ trồng chăn nuôi... đồng/m2 5.000
43 Sen đồng/m2 12.000
 

CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH

(cây trồng dưới đất)

   
44 Hàng rào cây xanh    
  + Hàng rào cây xanh trồng bình thường đồng/m 15.000
  + Hàng rào cây xanh có tạo hình đồng/m 40.000
45 Sung, đào, ngọc lan    
  + Loại mới trồng cây cao £ 50 cm đồng/cây 14.000
  + Loại F £ 10 cm đồng/cây 41.000
  + Loại F > 10 đến F £ 15 cm đồng/cây 92.000
  + Loại F > 15 cm đồng/cây 138.000
46 Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)    
  + Mới trồng đồng/bụi 2.600
  + Sắp có hoa đồng/bụi 5.600
  + Đang có hoa đồng/bụi 15.800
47 Mai cảnh    
  + Mới trồng đồng/cây 22.000
  + Mai cao £  50 cm đồng/cây 39.000
  + Mai cao > 50 cm đến £ 1 m đồng/cây 45.000
  + Mai cao > 1 m đồng/cây 61.000
  + Mai đường kính gốc 5 - 10 cm đồng/cây 353.000
  + Mai đường kính gốc > 10 cm đồng/cây 924.000
48 Vạn tuế    
  + Mới trồng đồng/bụi 153.000
  + Thân cao < 20 cm đồng/bụi 390.000
  + Thân cao ³ 20 cm đồng/bụi 489.000
49 M­ng, Sanh, si, tùng, bách tán, đa, đề (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)    
  + Loại mới trồng đồng/cây 61.000
  + Loại cao 2 m F £ 10 cm đồng/cây 415.000
  + Loại F > 10 cm đến < 30 cm đồng/cây 768.000
  + Loại F > 30 cm đồng/cây 1.069.000
50 Cau cảnh, cau vua    
  + Khóm £ 3 cây đồng/bụi 138.000
  + Khóm > 3 cây đồng/bụi 273.000
51 Ngâu (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)    
  + Loại cây cao <  1 m đồng/cây 37.000
  + Loại cây cao từ 1 m trở lên đồng/cây 53.000
52 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 7.800
  + Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5 m) đồng/bụi 16.000
  + Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5 m) đồng/bụi 23.000
53 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm    
  + Cỏ Nhật Bản đồng/m2 61.000
  + Hoa lá, sam cảnh… đồng/m2 30.000
  + Hoa mười giờ   30.000
54 Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa Ngô Đồng…    
  + Loại mới trồng cây con đồng/cây 11.000
  + Loại mới trồng cây cao £ 1 m đồng/cây 28.000
  + Loại cao > 1 m đến dưới 2 năm đồng/cây 40.000
  + Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm đồng/cây 123.000
  + Loại trồng ³ 4 năm đồng/cây 153.000
55 Cây xà cừ    
  Cây mới trồng đồng/cây 33.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây 62.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây 84.000
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây 116.000
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây 156.000
  F > 25 cm đến F £ 35 cm đồng/cây 209.000
  F > 35 cm đồng/cây 250.000
56 Cây Jatropha    
  - Cây trồng bằng cây giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây 126.000
  - Cây trồng dâm cành, trồng rải rác làm hàng rào Đồng/m 28.000
57 Cây gỗ Katu thời gian trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây 210.000
II NUÔI THỦY SẢN    
1 Cá nuôi trong ao hå đồng/m2 6.000
2 Tôm nuôi trong ao hồ    
  + Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 10.500
  + Nuôi thâm canh > 2 tháng đồng/m2 8.400
  + Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 7.900
  + Nuôi bán thâm canh > 2 tháng đồng/m2 6.700
III MỒ MẢ (đã bao gồm toàn bộ chi phí)    
1 Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 16.027.000
2 Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 8.681.000
3 Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng) đồng/mộ 3.472.000
4 Mộ xây đơn giản độc lập    
  £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 18.127.000
  > 3 năm chưa cải táng đồng/mộ 10.780.000
  > 3 năm đã cải táng đồng/mộ 5.047.000
5 Mộ xây đơn giản trong lăng đồng/mộ 4.540.000
6 Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp    
IV HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI    
1 Di chuyển trong khuôn viên đồng/hộ 3.500.000
2 Di chuyển trong nội xã đồng/hộ 5.300.000
3 Di chuyển trong nội huyện đồng/hộ 8.800.000
4 Bạch Di chuyển trong nội tỉnh đồng/hộ 10.500.000

V. CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG

 Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, må m·:

1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, ...) để tính bồi thường  được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.

2. Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc trên thị trường tại thời điểm bồi thường.

3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.

4. Giá các loại cây cối, hoa màu khác không có trong Bảng giá này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.

5. Đối với các loại cây, rau trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.

6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.

7. Đối với các loại cây có tách riêng phần cây trồng tập trung và cây trồng phân tán, nếu diện tích mỗi khoảnh trồng cây lớn hơn 300 m2 thì tính trồng cây tập trung.

8. Đối với mộ trên đất:

+ Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn  ≤ 3 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.

+ Đối với lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt, lăng mộ xây có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường  căn cứ vào dự toán, khối lượng, tính chất kỹ thuật, mỹ thuật cụ thể để xác định mức bồi thường cho phù hợp với thực tế./.

Mục lục Bấm để đi tới điều