vanban.org

Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Bình Ban hành 26/02/2025 Hiệu lực 26/02/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 26/02/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12/2025/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 26 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 412/TTr-SNN ngày 21 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024

1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I và Phụ lục II quy định tại Điều 3 như sau: Có Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 4 như sau:

"2. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi khác không có trong Quy định này thì Hội đồng làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trên cơ sở loài cây, vật nuôi cùng nhóm, cùng cấp, đặc điểm, giá trị kinh tế tương đương hoặc căn cứ giá thực tế thị trường để quyết định đơn giá bồi thường."

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với các dự án, công trình đang lập phương án bồi thường hoặc đã lập phương án nhưng chưa có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thì điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đoàn Ngọc Lâm

Phụ lục I

(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Danh mục cây trồng Đơn vị Đơn giá bồi thường (VNĐ)
A CÂY HẰNG NĂM    
1 Lúa Đồng/kg 9.400
2 Ngô Đồng/kg 8.100
3 Khoai lang lấy củ Đồng/kg 23.400
4 Lạc Đồng/kg 38.900
5 Hành tím Đồng/kg 24.800
6 Ớt Đồng/kg 26.800
7 Tỏi Đồng/kg 45.000
8 Đậu xanh Đồng/kg 48.000
9 Vừng (Mè) Đồng/kg 76.300
10 Dưa hấu Đồng/kg 11.300
11 Su su Đồng/kg 25.000
12 Dưa lưới, Dưa vàng Đồng/kg 46.000
13 Cải Đồng/kg 25.500
14 Mồng tơi Đồng/kg 23.400
15 Rau dền Đồng/kg 21.700
16 Bắp cải, Súp lơ, Cải thảo Đồng/kg 23.800
17 Rau muống Đồng/kg 21.700
18 Su hào, Củ đậu Đồng/kg 30.900
19 Cà chua Đồng/kg 21.500
20 Dưa chuột Đồng/kg 19.200
21 Mướp đắng Đồng/kg 26.400
22 Bầu Đồng/kg 17.500
23 Bí xanh Đồng/kg 12.700
24 Đậu quả Đồng/kg 29.000
25 Gừng, Riềng Đồng/kg 41.000
26 Nghệ Đồng/kg 27.500
27 Sắn (Mỳ) Đồng/kg 2.700
28 Mía Đồng/kg 4.100
29 Sả Đồng/kg 19.200
30 Sen lấy hạt Đồng/kg 50.000
31 Cây dược liệu, hương liệu (Cà gai leo, Xạ đen, Thìa canh....) Đồng/kg 16.000
32 Cây hàng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ Nhung, Ngô cây,...) Đồng/kg 10.000
B CÂY ĂN TRÁI    
1 Bưởi    
1.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 67.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 177.300
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 317.800
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/cây 1.999.500
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 14 Đồng/cây 1.523.400
  Cây từ năm thứ 15 đến hết năm thứ 19 Đồng/cây 1.047.300
  Cây từ năm thứ 20 đến hết năm thứ 22 Đồng/cây 571.300
  Cây từ năm thứ 23 trở về sau Đồng/cây 285.600
1.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 26.795.600
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 70.922.800
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 127.116.500
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/ha 799.753.500
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 14 Đồng/ha 609.362.300
  Cây từ năm thứ 15 đến hết năm thứ 19 Đồng/ha 418.936.600
  Cây từ năm thứ 20 đến hết năm thứ 22 Đồng/ha 228.510.900
  Cây từ năm thứ 23 trở về sau Đồng/ha 114.240.000
2 Chanh, Cam, Quýt    
2.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 68.800
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 122.000
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 196.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/cây 952.500
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/cây 714.400
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 476.300
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/cây 158.800
2.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 625 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 42.981.800
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 76.219.000
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 122.492.700
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 595.334.400
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/ha 446.500.800
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 297.667.200
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/ha 99.222.400
3 Chanh leo    
3.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 32.400
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 74.800
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 151.500
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 5 Đồng/cây 101.000
  Cây từ năm thứ 6 trở về sau Đồng/cây 50.500
3.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1.300 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 42.083.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 97.202.500
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 196.894.800
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 5 Đồng/ha 131.263.200
  Cây từ năm thứ 6 trở về sau Đồng/ha 65.631.600
4 Chuối    
4.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 32.900
  Cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) Đồng/cây 66.500
  Cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch Đồng/cây 117.100
4.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 2.000 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 65.843.600
  Cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) Đồng/ha 132.881.300
  Cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch Đồng/ha 243.290.000
5 Dứa    
5.1 Trồng phân tán    
  Khóm mới trồng Đồng/bụi 3.100
  Khóm từ 45 ngày đến Bụi đang ra hoa Đồng/bụi 4.200
  Bụi đang có quả Đồng/bụi 6.000
5.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 60.000 khóm/ha)    
  Khóm mới trồng Đồng/ha 181.222.500
  Khóm từ 45 ngày đến Bụi đang ra hoa Đồng/ha 247.112.000
  Bụi đang có quả Đồng/ha 357.000.000
6 Đu đủ    
6.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 18.300
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 46.800
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 76.200
  Cây từ năm thứ 4 trở về sau Đồng/cây 38.100
6.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 2.000 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 36.418.100
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 93.593.700
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 228.540.000
  Cây từ năm thứ 4 trở về sau Đồng/ha 114. 270.000
7 Mít    
7.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 60.300
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 159.200
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 281.400
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/cây 2.424.700
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/cây 1.818.500
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 1.212.300
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau có đường kính Φ < 40 cm Đồng/cây 404.100
7.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 24.121.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 63.662.100
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 112.560.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 969.875.000
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/ha 727.406.300
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 484.937.500
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau có đường kính Φ < 40 cm Đồng/ha 161.645.800
7.3 Cây từ năm thứ 14 trở về sau có đường kính Φ ≥ 40 cm Đồng/cây 2.550.000
8 Nhãn, vải    
8.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 76.200
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 145.700
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 243.250
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 Đồng/cây 3.615.900
  Cây từ năm thứ 11 đến hết năm thứ 17 Đồng/cây 2.824.900
  Cây từ năm thứ 18 đến hết năm thứ 24 Đồng/cây 2.033.900
  Cây từ năm thứ 25 đến hết năm thứ 31 Đồng/cây 1.243.000
  Cây từ năm thứ 32 trở về sau Đồng/cây 452.000
8.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 30.461.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 58.278.800
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 97.300.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 Đồng/ha 1.446.348.800
  Cây từ năm thứ 11 đến hết năm thứ 17 Đồng/ha 1.129.960.000
  Cây từ năm thứ 18 đến hết năm thứ 24 Đồng/ha 813.571.200
  Cây từ năm thứ 25 đến hết năm thứ 31 Đồng/ha 497.182.400
  Cây từ năm thứ 32 trở về sau Đồng/ha 180Ĩ793.600
9 Lê, Mận, Đào, Hồng, Sapochê (Hồng xiêm)    
9.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 79.500
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 147.900
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 245.500
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/cây 755.400
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 566.600
  Cây từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 Đồng/cây 377.700
  Cây từ năm thứ 19 trở về sau Đồng/cây 141.600
9.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 31.781.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 59.127.300
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 98.180.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/ha 302.168.000
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 226.626.000
  Cây từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 Đồng/ha 151.084.000
  Cây từ năm thứ 19 trở về sau Đồng/ha 56.656.500
10 Thanh long    
10.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 21.900
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/bụi 60.800
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 2 Đồng/bụi 106.700
  Cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 6 Đồng/bụi 520.090
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 10 Đồng/bụi 360.100
  Cây từ năm thứ 11 đến hết năm thứ 13 Đồng/bụi 200.000
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/bụi 80.000
10.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1.200 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 26.280.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 72.924.200
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 2 Đồng/ha 128.005.100
  Cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 624.107.900
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 10 Đồng/ha 432.074.700
  Cây từ năm thứ 11 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 240.041.500
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/ha 96.016.600
11 Mãng cầu    
11.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 35.200
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 70.700
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 120.100
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/cây 206.700
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/cây 155.000
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 103.300
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/cây 34.400
11.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1.100 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 38.722.300
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 77.670.900
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 132.110.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 227.358.000
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/ha 170.518.500
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 170.518.500
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/ha 37.893.000
12 Vú sữa    
12.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 127.300
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 467.900
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 989.200
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/cây 1.928.600
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/cây 1.446.500
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 964.300
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/cây 321.400
12.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 100 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 12.724.300
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 46.783.900
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 98.920.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 192.864.000
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/ha 144.648.000
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 96.432.000
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/ha 32.144.000
13 Xoài    
13.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 84.500
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 154.800
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 257.700
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/cây 1.428.600
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 1.008.500
  Cây từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 17 Đồng/cây 588.300
  Cây từ năm thứ 18 trở về sau Đồng/cây 252.100
13.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 33.781.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 61.892.200
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 103.080.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 571.455.000
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/ha 403.380.000
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 235.305.000
  Cây từ năm thứ 14 trở về sau Đồng/ha 100.845.000
14 Cau    
14.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 49.800
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 75.900
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 110.400
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/cây 705.000
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 470.000
  Cây từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 17 Đồng/cây 235.000
  Cây từ năm thứ 18 trở về sau Đồng/cây 94.000
14.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1.400 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 69.736.600
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 106.264.300
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 154.506.200
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/ha 987.000.000
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 658.000.000
  Cây từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 17 Đồng/ha 329.000.000
  Cây từ năm thứ 18 trở về sau Đồng/ha 131.600.000
15 Ổi    
15.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 44.600
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 82.600
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 2 Đồng/cây 143.700
  Cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 Đồng/cây 423.200
  Cây từ năm thứ 5 đến hết năm thứ 6 Đồng/cây 317.400
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 8 Đồng/cây 211.600
  Cây từ năm thứ 9 trở về sau Đồng/cây 105.800
15.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1.110 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 49.470.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 91.664.500
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 2 Đồng/ha 159.547.000
  Cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 Đồng/ha 465.472.000
  Cây từ năm thứ 5 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 349.104.000
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 8 Đồng/ha 232.736.000
  Cây từ năm thứ 9 trở về sau Đồng/ha 116.368.000
16 Khế    
16.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 67.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 167.200
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 313.500
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/cây 1.145.400
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 Đồng/cây 808.500
  Cây từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 Đồng/cây 471.600
  Cây từ năm thứ 19 trở về sau Đồng/cây 134.700
16.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 500 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 33.509.800
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 83.578.000
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 156.756.500
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 Đồng/ha 572.679.000
  Cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 Đồng/ha 404.244.000
  Cây từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 Đồng/ha 235.809.000
  Cây từ năm thứ 19 trở về sau Đồng/ha 67.374.000
17 Bơ    
17.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 98.800
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 234.200
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 2 Đồng/cây 366.200
  Cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 7 Đồng/cây 4.455.200
  Cây từ năm thứ 8 đến hết năm thứ 12 Đồng/cây 3.760.400
  Cây từ năm thứ 13 đến hết năm thứ 18 Đồng/cây 2.654.400
  Cây từ năm thứ 18 đến hết năm thứ 22 Đồng/cây 1.548.400
  Cây từ năm thứ 23 trở về sau Đồng/cây 663.600
17.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 200 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 19.756.500
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 46.831.000
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 2 Đồng/ha 73.249.500
  Cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 7 Đồng/ha 891.033.000
  Cây từ năm thứ 8 đến hết năm thứ 12 Đồng/ha 752.081.700
  Cây từ năm thứ 13 đến hết năm thứ 18 Đồng/ha 530.881.200
  Cây từ năm thứ 18 đến hết năm thứ 22 Đồng/ha 309.680.700
  Cây từ năm thứ 23 trở về sau Đồng/ha 132.720.300
C CÂY CÔNG NGHIỆP    
1 Tiêu    
1.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 71.300
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/bụi 101.700
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/bụi 133.300
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/bụi 608.100
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/bụi 456.000
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 12 Đồng/bụi 304.000
  Cây từ năm thứ 13 trở về sau Đồng/bụi 152.000
1.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 4.800 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 114.075.600
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 162.722.200
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 639.756.200
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 972.900.000
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/ha 729.675.000
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 12 Đồng/ha 486.450.000
  Cây từ năm thứ 13 trở về sau Đồng/ha 243.225.000
2 Cao su    
2.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 82.400
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 182.200
  Cây từ năm 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/cây 448.500
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 15 Đồng/cây 794.234
  Cây từ năm thứ 16 đến hết năm thứ 21 Đồng/cây 635.387
  Cây từ năm thứ 22 trở về sau Đồng/cây 238.300
2.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 555 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 45.735.000
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 128.852.500
  Cây từ năm 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 248.915.000
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 15 Đồng/ha 440.800.000
  Cây từ năm thứ 16 đến hết năm thứ 21 Đồng/ha 352.640.000
  Cây từ năm thứ 22 trở về sau Đồng/ha 132.240.000
3 Chè    
3.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 11.700
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 21.100
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 11 Đồng/cây 67.600
  Cây từ năm thứ 12 đến hết năm thứ 19 Đồng/cây 46.100
  Cây từ năm thứ 20 trở về sau Đồng/cây 24.600
3.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 22.000 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 156.245.400
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 280.881.900
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 11 Đồng/ha 900.979.200
  Cây từ năm thứ 12 đến hết năm thứ 19 Đồng/ha 614.304.000
  Cây từ năm thứ 20 trở về sau Đồng/ha 327.628.800
4 Dừa    
4.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 101.900
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 262.700
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 542.100
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/cây 427.100
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/cây 320.400
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 12 Đồng/cây 213.600
  Cây từ năm thứ 13 trở về sau Đồng/cây 106.800
4.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 156 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 15.897.200
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 40.980.100
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 84.567.100
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Đồng/ha 66.633.600
  Cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Đồng/ha 49.975.200
  Cây từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 12 Đồng/ha 33.316.800
  Cây từ năm thứ 13 trở về sau Đồng/ha 16.658.400
5 Cà phê    
5.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng Đồng/cây 55.400
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/cây 136.300
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/cây 222.900
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 7 Đông/cây 406.000
  Cây từ năm thứ 8 đến hết năm thứ 11 Đồng/cây 310.500
  Cây từ năm thứ 12 đến hết năm thứ 15 Đồng/cây 215.000
  Cây từ năm thứ 16 đến hết năm thứ 18 Đồng/cây 119.400
  Cây từ năm thứ 19 trở về sau Đồng/cây 47.800
5.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1.100 cây/ha)    
  Cây mới trồng Đồng/ha 60.971.900
  Cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Đồng/ha 149.843.700
  Cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Đồng/ha 245.135.000
  Cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 7 Đồng/ha 446.658.000
  Cây từ năm thứ 8 đến hết năm thứ 11 Đồng/ha 341.562.000
  Cây từ năm thứ 12 đến hết năm thứ 15 Đồng/ha 236.466.000
  Cây từ năm thứ 16 đến hết năm thứ 18 Đồng/ha 131.370.000
  Cây từ năm thứ 19 trở về sau Đồng/ha 52.548.000
D CÂY LÂM NGHIỆP    
1 Bần, Đước, Sú, Vẹt    
  Cây mới trồng <45 ngày Đồng/cây 43.400
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 47.300
  Cây đường kính 2cm< Φ ≤ 4cm Đồng/cây 51.900
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 55.000
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 57.300
  Cây đường kính 8cm < Φ < 10cm Đồng/cây 59.600
  Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 62.000
  Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 25cm Đồng/cây 65.800
  Cây đường kính Φ > 25cm Đồng/cây 74.300
2 Các loại cây trồng rừng lấy làm nguyên liệu gồm: Keo các loại, Bạch đàn, phi lao, xoan và các loại cây tương tự khác.    
2.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/cây 9.800
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 12.400
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 18.900
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 25.300
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 26.500
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 12cm Đồng/cây 30.000
  Cây đường kính 12cm < Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 34.000
2.2 Trồng tập trung mật độ dưới 1.660 cây/ha    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 16.257.300
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 20.520.000
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 31.361.200
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 42.026.400
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 43.959.300
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/ha 49.757.800
  Cây đường kính 12cm< Φ ≤ 15cm Đồng/ha 54.733.580
2.3 Trồng tập trung mật độ từ 1.660 cây/ha đến dưới 2.000 cây/ha    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 18.420.900
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 22.449.400
  Cây đường kính 2cm< Φ ≤ 4cm Đồng/ha 33.931.000
  Cây đường kính 4cm< Φ ≤ 6cm Đồng/ha 45.236.700
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 47.169.500
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/ha 52.968.000
  Cây đường kính 12cm<Φ ≤ 15cm Đồng/ha 58.264.800
2.4 Trồng tập trung mật độ từ 2.000 cây/ha đến dưới 3.000 cây/ha    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 24.784.500
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 28.124.200
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 41.489.300
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 54.678.500
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 56.611.300
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/ha 62.409.900
  Cây đường kính 12cm<Φ ≤ 15cm Đồng/ha 68.650.900
2.5 Trồng tập trung mật độ từ 3.000 cây/ha đến dưới 4.000 cây/ha    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 31.148.100
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 33.799.000
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 49.047.600
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 64.120.300
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 66.053.200
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/ha 71.851.700
  Cây đường kính 12cm<Φ ≤ 15cm Đồng/ha 79.036.800
2.6 Trồng tập trung mật độ từ 4.000 cây/ha đến dưới 5.000 cây/ha    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 37.511.700
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 39.473.700
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 56.605.900
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 73.562.200
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 75.495.000
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/ha 81.293.500
  Cây đường kính 12cm<Φ ≤ 15cm Đồng/ha 89.422.800
2.7 Trồng tập trung mật độ trên 5.000 cây    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 43.875.400
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 45.148.500
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 64.164.200
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 83.004.000
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 84.936.800
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/ha 90.735.400
  Cây đường kính 12cm<Φ ≤ 15cm Đồng/ha 99.808.900
2.8 Rừng tái sinh tập trung (tái sinh chồi, tái sinh hạt mọi mật độ)    
  Cây chiều cao < 1m Đồng/ha 8.128.600
  Cây có chiều cao ≥ 1m và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 10.260.000
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 15.680.600
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 21.013.200
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 21.979.600
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/ha 24.878.900
  Cây đường kính > 12cm Đồng/ha 37.318.300
2.9 Cây tái sinh diện tích < 3.000 m2 (tái sinh chồi, tái sinh hạt)    
  Cây chiều cao < 1m Đồng/cây 4.700
  Cây có chiều cao ≥ 1m và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 5.600
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/cây 8.500
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/cây 11.400
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/cây 11.800
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 12cm Đồng/cây 13.200
  Cây đường kính > 12cm Đồng/cây 19.900
2.10 Các loại cây Keo các loại, Bạch đàn, phi lao, xoan lấy gỗ có đường kính Φ > 15 cm    
  Cây đường kính 15cm< Φ ≤ 20cm Đồng/cây 158.000
  Cây đường kính 20cm<Φ ≤ 25cm Đồng/cây 284.400
  Cây đường kính 25cm<Φ ≤ 30cm Đồng/cây 347.600
  Cây đường kính 30cm<Φ ≤ 3 5cm Đồng/cây 442.400
  Cây đường kính 35cm<Φ ≤ 40cm Đồng/cây 600.400
  Cây đường kính Φ > 40cm Đồng/cây 1.264.000
3 Thông nhựa    
3.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng dưới 3 năm Đồng/cây 43.800
  Cây từ 3 năm đến dưới 7 năm Đồng/cây 98.800
  Cây từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) Đồng/cây 148.200
  Cây > 10 năm Đồng/cây 197.600
3.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 800 cây/ha)    
  Cây mới trồng dưới 3 năm Đồng/ha 32.255.900
  Cây từ 3 đến dưới 7 năm Đồng/ha 87.276.200
  Cây từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) Đồng/ha 138.501.800
  Cây > 10 năm Đồng/ha 197.153.900
4 Tràm gió làm tinh dầu    
4.1 Cây trồng giai đoạn ≤ 5 năm Đồng/m2 113.000
4.2 Cây trồng giai đoạn sau 5 năm Đồng/m2 120.000
5 Cây Thừng mức, Ươi, Nục Nác và các loài cây tương tự khác dùng làm trụ đỡ Hồ Tiêu    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/cây 17.000
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 22.400
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/cây 33.800
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/cây 44.900
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/cây 47.300
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm Đồng/cây 49.600
  Cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm Đồng/cây 56.700
  Cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm Đồng/cây 68.600
  Cây đường kính Φ > 25cm Đồng/cây 94.600
6 Các loại cây sinh trưởng chậm ngoài mục đích lấy gỗ còn cho sản phẩm có giá trị như hạt, quả...: Trám, Dẻ ăn hạt, Giổi ăn hạt và các loài cây tương tự khác    
6.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/cây 32.800
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 42.400
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/cây 67.700
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/cây 80.000
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/cây 92.400
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm Đồng/cây 97.100
  Cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm Đồng/cây 100.600
  Cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm Đồng/cây 321.700
  Cây đường kính 25cm<Φ ≤ 40cm Đồng/cây 632.800
  Cây đường kính Φ > 40 cm Đồng/cây 1.787.300
6.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha).    
  Cây mới trồng <45 ngày Đồng/ha 26.757.500
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 34.633.300
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 55.214.300
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 65.306.900
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 75.399.500
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm Đồng/ha 79.265.200
  Cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm Đồng/ha 82.089.600
  Cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm Đồng/ha 262.507.200
  Cây đường kính 25cm<Φ ≤ 40cm Đồng/ha 516.364.800
  Cây đường kính 0 > 40 cm Đồng/ha 1.458.436.800
7 Các loài cây trồng rừng sinh trưởng chậm, chủ yếu lấy gỗ như: Giáng hương, Lim, Giỗi xanh, Gõ, Lát hoa, Gõ đỏ, Muồng đen, Xà cừ và các loài cây tương tự khác.    
7.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/cây 39.200
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 48.900
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/cây 74.100
  Cây đường kính 4cm< Φ ≤ 6cm Đồng/cây 86.500
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/cây 98.800
  Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm Đồng/cây 103.600
  Cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm Đồng/cây 105.300
  Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 25cm Đồng/cây 333.800
  Cây đường kính 25cm<Φ ≤ 40cm Đồng/cây 650.200
  Cây đường kính Φ > 40 cm Đồng/cây 1.829.100
7.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha).    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 31.996.200
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 39.872.000
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 60.453.000
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 70.545.600
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/ha 80.638.200
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm Đồng/ha 84.503.900
  Cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm Đồng/ha 85.924.800
  Cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm Đồng/ha 272.380.800
  Cây đường kính 25cm<Φ ≤ 40cm Đồng/ha 530.563.200
  Cây đường kính Φ > 40 cm Đồng/ha 1.492.545.600
8 Các loài cây có giá trị cao: Huê, Trầm hương và các loài cây tương tự khác    
8.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/cây 58.800
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 73.400
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/cây 111.200
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/cây 129.700
  Cây đường kính 6cm<Φ ≤ 8cm Đồng/cây 148.200
  Cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm Đồng/cây 155.400
  Cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm Đồng/cây 157.900
  Cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm Đồng/cây 500.700
  Cây đường kính 25cm<Φ ≤ 40cm Đồng/cây 975.300
  Cây đường kính Φ > 40 cm Đồng/cây 2.743.600
8.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 400 cây/ha)    
  Cây mới trồng < 45 ngày Đồng/ha 38.395.400
  Cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/ha 47.846.400
  Cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm Đồng/ha 72.543.600
  Cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm Đồng/ha 84.654.700
  Cây đường kính 6cm< Φ ≤ 8cm Đồng/ha 96.765.800
  Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm Đồng/ha 101.404.700
  Cây đường kính 10cm< Φ ≤ 15cm Đồng/ha 103.109.700
  Cây đường kính 15cm< Φ ≤ 25cm Đồng/ha 326.856.900
  Cây đường kính 25cm< Φ ≤ 40cm Đồng/ha 636.675.800
  Cây đường kính Φ > 40 cm Đồng/ha 1.791.054.700
E CÂY LÂU NĂM KHÁC    
1 Bồ kết    
  Cây mới trồng Đồng/cây 20.200
  Cây chuẩn bị ra quả Đồng/cây 150.500
  Cây đã có quả Đồng/cây 198.900
2 Mát    
  Cây mới trồng Đồng/cây 6.100
  Cây cao từ 30 cm đến 50 cm Đồng/cây 20.200
  Cây cao > 50 cm đến dưới 1m Đồng/cây 33.700
  Cây cao ≥ 1m đến dưới 2m Đồng/cây 80.900
  Cây sắp ra quả, cao từ 2m trở lên Đồng/cây 358.400
  Cây đã có quả Đồng/cây 717.900
3 Trầu    
  Cây cao ≤ 1 m Đồng/bụi 20.200
  Cây cao > 1 m Đồng/bụi 39.300
4 Sim    
4.1 Trồng phân tán    
  Cây dưới 1 năm đồng/bụi 101.100
  Cây từ 1 năm đến 3 năm đồng/bụi 134.800
  Cây trồng trên 3 năm đồng/bụi 168.500
4.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 4.000cây/ha)    
  Cây dưới 1 năm Đồng/ha 404.400.000
  Cây từ 1 năm đến 3 năm Đồng/ha 539.200.000
  Cây trồng trên 3 năm Đồng/ha 674.000.000
5 Tre, Nứa, vầu, Luồng, Hóp, Mây và các loại tương tự khác    
  Bụi < 5 cây Đồng/bụi 54.400
  Bụi từ 5 cây đến < 10 cây Đồng/bụi 80.300
  Bụi từ 10 cây đến < 20 cây Đồng/bụi 119.900
  Bụi từ 20 cây đến <30 cây Đồng/bụi 181.700
  Bụi từ 30 cây đến < 40 cây Đồng/bụi 281.800
  Bụi từ 40 cây trở lên Đồng/bụi 363.300
  Tre lấy măng loại mới trồng Đồng/bụi 54.400
  Tre lấy măng đã thu hoạch Đồng/bụi 195.300
  Hóp ≥ 20 cây/bụi Đồng/bụi 59.300
  Hóp < 20 cây/bụi Đồng/bụi 34.600
6 Cọ (Trọ)    
  Cây mới trồng Đồng/cây 20.800
  Cây trồng < 3 năm Đồng/cây 32.100
  Cây trồng ≥ 3 năm Đồng/cây 55.600
F CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH    
1 Hàng rào cây xanh    
  Hàng rào cây xanh trồng bình thường Đồng/m 19.500
  Hàng rào cây xanh có tạo hình Đồng/m 51.900
2 Sung, Đào, Ngọc Lan, Liễu...(và các loài cây tương tự)    
  Cây mới trồng Đồng/cây 18.200
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 53.100
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 119.400
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 179.200
3 Cây hoa ngắn ngày các loại (Cúc, Vạn thọ, Đồng tiền, Mào gà )    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 3.400
  Cây sắp có hoa Đồng/bụi 7.300
  Cây đang có hoa Đồng/bụi 20.600
4 Mai cảnh    
  Cây mới trồng Đồng/cây 28.400
  Cây đường kính gốc từ 1 đến <2cm Đồng/cây 55.000
  Cây đường kính gốc từ 2cm đến < 5cm Đồng/cây 137.000
  Cây đường kính gốc từ 5 cm đến <10 cm Đồng/cây 685.600
  Cây đường kính gốc từ 10cm đến ≤ 15cm Đồng/cây 2.742.400
  Cây đường kính gốc trên 15 cm Đồng/cây 5.484.800
5 Thiên tuế, Vạn tuế    
5.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng, chưa có thân (phần nhô trên mặt đất) Đồng/bụi 84.300
  Cây đã có thân, chiều cao thân ≤ 20 cm. Đồng/bụi 123.600
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 20cm - 50 cm. Đồng/bụi 198.900
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 50 - 70cm Đồng/bụi 506.700
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 70cm Đồng/bụi 633.700
5.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1660 cây/ha)    
  Cây mới trồng, chưa có thân (phần nhô trên mặt đất) Đồng/ha 139.938.000
  Cây đã có thân, chiều cao thân ≤ 20 cm. Đồng/ha 205.176.000
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 20cm - 50 cm. Đồng/ha 330.174.000
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 50 - 70cm Đồng/ha 841.122.000
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 70cm Đồng/ha 1.051.942.000
6 Mưng, Tùng các loại, Lội và các loài cây thân gỗ tương tự dùng để trồng làm bóng mát, cây cảnh tương tự    
6.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng từ hạt Đồng/cây 9.600
  Cây mới trồng dâm cành <1 năm Đồng/cây 64.000
  Cây mới trồng từ cây non Đồng/cây 40.800
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm Đồng/cây 85.000
  Cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm Đồng/cây 140.000
  Cây từ đường kính 8cm <Φ ≤ 12 cm Đồng/cây 540.000
  Cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm Đồng/cây 1.090.000
  Cây đường kính Φ > 30 cm Đồng/cây 2.740.000
6.1 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1000 cây/ha)    
  Cây mới trồng từ hạt Đồng/ha 9.600.000
  Cây mới trồng dâm cành <1 năm Đồng/ha 64.000.000
  Cây mới trồng từ cây non Đồng/ha 40.800.000
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5cm Đồng/ha 85.000.000
  Cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm Đồng/ha 140.000.000
  Cây từ đường kính 8cm <Φ ≤ 12 cm Đồng/ha 540.000.000
  Cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm Đồng/ha 1.090.000.000
  Cây đường kính Φ > 30 cm Đồng/ha 2.740.000.000
  Riêng sanh, si, đa, đề giá bằng 50% mức giá trên; nếu trồng hàng rào thì thực hiện theo mục 1)    
7 Cau cảnh (Cau phú quý, Cau Hawai)    
7.1 Trồng phân tán    
  Cây có < 3 cây/bụi, chiều cao < 2m Đồng/bụi 49.400
  Cây có < 3 cây, chiều cao ≥ 2m Đồng/bụi 74.200
  Cây bụi > 3 cây, chiều cao ≤ 2m Đồng/bụi 179.200
  Cây bụi > 3 cây, chiều cao > 2m Đồng/bụi 354.700
7.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1.400 cây/ha)    
  Cây có < 3 cây/bụi, chiều cao < 2m Đồng/ha 69.160.000
  Cây có < 3 cây, chiều cao ≥ 2m Đồng/ha 103.880.000
  Cây bụi > 3 cây, chiều cao ≤ 2m Đồng/ha 250.880.000
  Cây bụi > 3 cây, chiều cao > 2m Đồng/ha 496.580.000
8 Cau vua    
  Cây mới trồng Đồng/cây 74.200
  Cây đường kính Φ < 20 cm Đồng/cây 309.000
  Cây 20 cm ≤ đường kính Φ ≤ 40 cm Đồng/cây 494.300
  Cây đường kính Φ > 40 cm Đồng/cây 865.100
9 Ngâu (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 1)    
  Cây cao < 1m Đồng/cây 48.300
  Cây cao từ 1m trở lên Đồng/cây 69.200
10 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, Đinh lăng,...    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 10.100
  Cây < 1 năm (cao dưới 0,5m) Đồng/bụi 20.800
  Cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) Đồng/bụi 29.700
11 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm    
  Cỏ Nhật Bản Đồng/m2 61.800
  Hoa lá, Sam cảnh Đồng/m2 39.000
  Hoa Mười giờ Đồng/m2 39.000
12 Các loại cây bóng mát: Bàng, Phượng, Bằng lăng, Hoa sữa, Ngô đồng...    
  Cây mới trồng Đồng/cây 14.400
  Cây từ 45 ngày đến 1m Đồng/cây 36.400
  Cây cao > 1m đến dưới 2 năm Đồng/cây 51.700
  Cây trồng ≥ 2 năm đến dưới 4 năm Đồng/cây 159.500
  Cây trồng ≥ 4 năm Đồng/cây 198.900
13 Mộc hương    
  Cây mới trồng Đồng/cây 85.000
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5cm Đồng/cây 250.000
  Cây từ đường kính 5cm < Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 650.000
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 3.750.000
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 10.000.000
14 Nguyệt quế, nhất chi mai    
  Cây mới trồng Đồng/cây 29.800
  Cây từ 45 ngày đến cây có chiều cao ≤ 50 cm Đồng/cây 128.800
  Cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m Đồng/cây 380.000
  Cây cao > 1m Đồng/cây 987.500
15 Cọ dầu    
  Cây mới trồng Đồng/cây 48.300
  Cây từ 45 ngày đến cây có chiều cao ≤ 50 cm Đồng/cây 86.300
  Cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m Đồng/cây 280.000
  Cây cao > 1m đến < 2m Đồng/cây 1.312.500
  Cây cao trên 2m Đồng/cây 2.550.000
16 Duối    
  Cây mới trồng Đồng/cây 15.000
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm Đồng/cây 135.000
  Cây từ đường kính 5cm < Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 283.300
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến ≤ 30 cm Đồng/cây 1.833.300
  Cây đường kính Φ > 30 cm Đồng/cây 4.733.300
17 Bàng Đài Loan    
  Cây mới trồng Đồng/cây 9.700
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 02cm Đồng/cây 75.000
  Cây đường kính từ 2cm < Φ ≤ 5cm   192.000
  Cây từ đường kính 5cm < Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 580.000
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 1.460.000
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 2.650.000
18 Hoàng yến    
  Cây mới trồng Đồng/cây 33.800
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 02cm Đồng/cây 60.000
  Cây đường kính từ 2cm < Φ ≤ 5cm Đồng/cây 180.000
  Cây từ đường kính 5 cm < Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 325.000
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 1.037.500
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 1.800.000
19 Cây chòi mòi    
  Cây mới trồng Đồng/cây 90.000
  Cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 02cm Đồng/cây 150.000
  Cây đường kính từ 2cm < Φ ≤ 5cm Đồng/cây 325.000
  Cây từ đường kính 5cm < Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 862.500
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 1.775.000
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 3.775.000
20 Cây Hoa giấy, Sử quân tử    
20.1 Trồng phân tán    
  Cây mới trồng có chiều cao < 0,3 m Đồng/cây 10.000
  Cây có chiều cao ≥ 0,3m đến < 1m Đồng/cây 35.000
  Cây có chiều cao ≥ 1m Đồng/cây 60.000
  Cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m Đồng/cây 250.000
  Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 4m Đồng/cây 400.000
20.2 Trồng tập trung (mật độ tối thiểu 1000 cây/ha)    
  Cây mới trồng có chiều cao < 0,3m Đồng/ha 10.000
  Cây có chiều cao ≥ 0,3 m đến < 1m Đồng/ha 35.000
  Cây có chiều cao ≥ 1m Đồng/ha 60.000
  Cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m Đồng/ha 250.000
  Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 4m Đồng/ha 400.000

Ghi chú:

- Đối với cây hằng năm, năng suất của cây trồng được xác định bằng năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề tại địa phương được lấy theo số liệu thống kê của Cục Thống kê tỉnh Quảng Bình.

- Cây mới trồng trong Phụ lục này là cây đã được trồng đến dưới 45 ngày tuổi.

- Cây hằng năm, cây ăn trái, cây công nghiệp, cây bóng mát, cây cảnh có diện tích trồng cây lớn hơn 100m2 và cây Lâm nghiệp có diện tích trồng cây lớn hơn 3.000 m2 trồng liền thửa thì được tính cây trồng tập trung. Trường hợp trên diện tích trồng tập trung có nhiều loại cây trồng hỗn hợp, xen canh thì được xác định như sau:

+ Cây trồng chính được xác định là cây có mật độ trồng lớn nhất (trừ cây Cao su, cây Thông), các loại cây còn lại trên diện tích trồng xen được tính bằng 50% đơn giá bồi thường;

+ Cây Cao su, cây Thông được tính là cây trồng chính khi trồng xen với các loại cây lâu năm khác, các loại cây còn lại trên diện tích trồng xen (chỉ tính một loại trồng xen) được tính bằng 50% đơn giá bồi thường;

+ Cây hằng năm trồng xen tận dụng quỹ đất trong vườn trồng cây lâu năm và không làm ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây lâu năm thì đơn giá bồi thường cây trồng xen theo số lượng cây thực tế đúng theo đơn giá bồi thường.

- Bảng 1: Xác định sinh trưởng của cây ăn trái (Kèm theo).

- Bảng 2: Xác định sinh trưởng của cây công nghiệp (Kèm theo).


Bảng 1: Xác định sinh trưởng của cây ăn trái
TT Cây trồng Thời gian sinh trưởng Vòng đời (năm)
Giai đoạn cây con Giai đoạn kiến thiết cơ bản Giai đoạn thu hoạch
1 Bưởi Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤ 3 cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (3cm< Φ ≤ 5 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 (5 cm < Φ < 10 cm) Từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 14 (10cm ≤ Φ < 16 cm) Từ năm thứ 15 đến hết năm thứ 19 (16 cm ≤ Φ < 20 cm) Từ năm thứ 20 đến hết năm thứ 22 (20 cm ≤ Φ < 25 cm) Từ năm thứ 23 trở về sau (Φ > 25 cm) 25
2 Cam, quýt, chanh Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤ 2 cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (2cm< Φ ≤ 5 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 (5 cm < Φ < 7 cm) Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 (7 cm ≤ Φ < 10 cm) Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 (10 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 14 trở về sau (trên Φ >15 cm) 15
4 Xoài Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤3 cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (3cm< Φ ≤ 5 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 (5 cm < Φ < 10 cm) Từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 (10cm ≤ Φ < 16 cm) Từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 17 (16 cm ≤ Φ < 25 cm) Từ năm thứ 18 trở về sau (Φ > 25 cm) 20
5 Đào, hồng, lê, mận, sapoche (hồng xiêm) Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤2cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (2cm< Φ ≤ 3 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 (3 cm < Φ < 5 cm) Từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 (5 cm≤ Φ < 10 cm) Từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 (10 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 19 trở về sau (trên Φ >15 cm) 20
6 Nhãn, vải Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤2cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (2cm< Φ < 4cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 (4 cm < Φ < 7 cm) Từ năm thứ 11 đến hết năm thứ 17 (7cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 18 đến hết thứ 24 (15 cm ≤ Φ < 20 cm) Từ năm thứ 25 đến hết năm thứ 31 (20 cm ≤ Φ < 25 cm) Từ năm thứ 32 trở về sau (Φ > 25 cm) 35
7 Mãng cầu Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤2 cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (2cm< Φ ≤ 3 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 (3 cm < Φ < 5 cm) Từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 (5 cm ≤ Φ < 10 cm) Từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 (10 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 19 trở về sau (trên Φ >15 cm) 15
8 Mít Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤2cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (2cm< Φ ≤ 5 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 (5 cm < Φ < 10 cm) Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 (10 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 (15 cm ≤ Φ < 25 cm) Từ năm thứ 14 trở về sau (trên Φ >25 cm) 15
9 Ổi Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤1cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (1cm< Φ ≤ 2cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 (2 cm < Φ < 5 cm) Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 (5 cm ≤ Φ < 10 cm) Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 (10 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 14 trở về sau (trên Φ >15 cm) 15
10 Bơ Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤1cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (1cm< Φ ≤ 2cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 9 (2 cm < Φ < 5 cm) Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 14 (5cm ≤ Φ < 10 cm) Từ năm thứ 15 đến hết năm thứ 20 (10 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 21 đến hết năm thứ 26 (15 cm ≤ Φ < 20 cm) Từ năm thứ 27 trở về sau (Φ > 20 cm) 30
11 Vú sữa Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Φ ≤1cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (1cm< Φ ≤ 3 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 (3 cm < Φ < 5 cm) Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 (5 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 (15 cm ≤ Φ < 20 cm) Từ năm thứ 14 trở về sau (trên Φ >20 cm) 15
12 Khế Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ ≤1cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (1cm< Φ ≤ 3 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 (3 cm < Φ < 5 cm) Từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 (5 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 (15 cm ≤ Φ < 20 cm) Từ năm thứ 19 trở về sau (trên Φ >20 cm) 20
13 Thanh Long Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 13 Từ năm thứ 14 trở về sau 15
14 Chuối Cây mới trồng Cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (Hoa chuối) Cây đã có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch 1
15 Chanh leo Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 5 Từ năm thứ 6 trở về sau 7
16 Đu đủ Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Từ năm thứ 4 trở về sau 5
17 Dứa Khóm mới trồng Khóm 45 ngày đến Bụi đang ra hoa Bụi đang có quả 1,5
Bảng 2: Xác định sinh trưởng của cây công nghiệp
TT Cây trồng Thời gian sinh trưởng (năm) Vòng đời (năm)
Giai đoạn cây con Giai đoạn kiến thiết cơ bản Giai đoạn ổn định
1 Tiêu Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 12 Từ năm thứ 13 trở về sau 15
2 Cà phê Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 (Φ <2cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (2 cm ≤ Φ < 5 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 (5 cm ≤ Φ < 10 cm) Từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 (10 cm ≤ Φ < 15 cm) Từ năm thứ 14 đến hết năm thứ 18 (15 cm ≤ Φ ≤ 20 cm) Từ năm thứ 19 trở về sau (Φ > 20 cm) 20
3 Cao su Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 3 (2 cm ≤ Φ < 9 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 (9 cm ≤ Φ < 16 cm) Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 15(16 cm ≤ Φ < 30 cm) Từ năm thứ 16 đến hết năm thứ 21 (30 cm ≤ Φ < 60 cm) Từ năm thứ 22 trở về sau (Φ > 60 cm) 23
4 Dừa Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 Từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 Từ năm thứ 10 đến hết năm thứ 12 Từ năm thứ 13 trở về sau 15
5 Chè Cây mới trồng Từ 45 ngày đến hết năm thứ 3 (1cm< Φ <3cm) Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 (3 cm ≤ Φ < 6 cm) Từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 11 (6 cm ≤ Φ < 9 cm) Từ năm thứ 12 đến hết năm thứ 19 (9 cm ≤ Φ ≤ 12 cm) Từ năm thứ 20 năm trở về sau (Φ > 12 cm) 25
Phụ lục II

(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Hình thức/Đối tượng nuôi Đơn vị Đơn giá bồi thường
I Nuôi trồng thủy sản    
1 Tôm Sú    
1.1 Nuôi quảng canh cải tiến    
  - Dưới 100 ngày Đồng/m2 12.700
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày Đồng/m2 17.400
  - Trên 200 ngày Đồng/m2 23.200
1.2 Nuôi bán thâm canh    
  - Dưới 60 ngày Đồng/m2 17.500
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày Đồng/m2 31.100
  - Trên 120 ngày Đồng/m2 37.100
1.3 Nuôi thâm canh   -
  - Dưới 60 ngày Đồng/m2 22.700
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày Đồng/m2 40.900
  - Trên 120 ngày Đồng/m2 47.000
2 Tôm Thẻ chân trắng    
2.1 Nuôi hai giai đoạn    
  - Dưới 30 ngày (thời gian nuôi GĐ1) Đồng/m2 158.200
  - Từ 30 ngày đến 100 ngày Đồng/m2 282.600
  - Trên 100 ngày Đồng/m2 350.800
2.2 Nuôi thâm canh    
  - Dưới 50 ngày Đồng/m2 53.400
  - Từ 50 ngày đến 100 ngày Đồng/m2 89.300
  - Trên 100 ngày Đồng/m2 116.400
2.3 Nuôi bán thâm canh    
  - Dưới 50 ngày Đồng/m2 19.200
  - Từ 50 ngày đến 100 ngày Đồng/m2 34.800
  - Trên 100 ngày Đồng/m2 40.500
2.4 Nuôi quảng canh cải tiến    
  - Dưới 50 ngày Đồng/m2 13.300
  - Từ 50 ngày đến 100 ngày Đồng/m2 18.400
  - Trên 100 ngày Đồng/m2 27.400
3 Cua biển    
  - Dưới 100 ngày Đồng/m2 17.800
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày Đồng/m2 28.200
  - Trên 200 ngày Đồng/m2 39.200
4 Ốc Hương    
  - Dưới 100 ngày Đồng/m2 188.400
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày Đồng/m2 272.300
  - Trên 200 ngày Đồng/m2 329.500
5 Cá Chẽm, cá Hồng mỹ (cá Vược)    
  - Dưới 100 ngày Đồng/m2 35.600
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày Đồng/m2 50.200
  - Trên 200 ngày Đồng/m2 74.900
6 Cá Đối   -
  - Dưới 80 ngày Đồng/m2 37.900
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày Đồng/m2 127.500
  - Trên 160 ngày Đồng/m2 139.900
7 Tôm Càng xanh    
7.1 Nuôi xen canh với lúa    
  - Dưới 60 ngày Đồng/m2 7.000
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày Đồng/m2 9.000
  - Trên 120 ngày Đồng/m2 12.200
7.2 Nuôi thâm canh    
  - Dưới 60 ngày Đồng/m2 43.300
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày Đồng/m2 59.500
  - Trên 120 ngày Đồng/m2 81.200
8 Cá Rô phi, cá Diêu hồng    
8.1 Nuôi bán thâm canh    
  - Dưới 80 ngày Đồng/m2 19.000
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày Đồng/m2 28.100
  - Trên 160 ngày Đồng/m2 38.600
8.2 Nuôi thâm canh   -
  - Dưới 80 ngày Đồng/m2 48.200
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày Đồng/m2 84.200
  - Trên 160 ngày Đồng/m2 120.200
9 Cá Trắm đen    
  - Dưới 100 ngày Đồng/m2 30.300
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày Đồng/m2 52.500
  - Trên 200 ngày Đồng/m2 105.000
10 Cá Trắm cỏ   -
  - Dưới 100 ngày Đồng/m2 45.000
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày Đồng/m2 85.500
  - Trên 200 ngày Đồng/m2 160.000
11 Cá Rô đồng    
  - Dưới 80 ngày Đồng/m2 117.100
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày Đồng/m2 158.500
  - Trên 160 ngày Đồng/m2 185.300
12 Cá Chim trắng   -
  - Dưới 100 ngày Đồng/m2 73.600
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày Đồng/m2 111.600
  - Trên 200 ngày Đồng/m2 135.000
13 Cá Lóc    
  - Dưới 80 ngày Đồng/m2 99.800
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày Đồng/m2 185.100
  - Trên 160 ngày Đồng/m2 251.600
14 Ếch   -
  - Dưới 60 ngày Đồng/m2 295.000
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày Đồng/m2 577.500
  - Trên 120 ngày Đồng/m2 839.200
15 Ba ba    
  - Dưới 180 ngày Đồng/m2 205.300
  - Từ 180 ngày đến 360 ngày Đồng/m2 317.300
  - Trên 360 ngày Đồng/m2 424.000
16 Cua đồng    
  - Dưới 40 ngày Đồng/m2 35.600
  - Từ 40 ngày đến 80 ngày Đồng/m2 44.200
  - Trên 80 ngày Đồng/m2 52.900
17 Ốc Bươu đen    
  - Dưới 50 ngày Đồng/m2 84.900
  - Từ 50 ngày đến 100 ngày Đồng/m2 107.100
  - Trên 100 ngày Đồng/m2 202.800
II Vật nuôi không thể di chuyển    
  Tổ chim Yến Đồng/kg 28.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều