vanban.org

Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình Ban hành 31/10/2024 Hiệu lực 10/11/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 33/2024/QĐ-UBND
26/02/202512/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 10/11/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Bình · 46/2022/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 10/11/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2024/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2024

 QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3063/TTr-SNN ngày 31 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

QUY ĐỊNH

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai năm 2024 về đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, nông nghiệp, tài chính; cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024 khi Nhà nước thu hồi đất; người sở hữu cây trồng, vật nuôi trên đất bị thu hồi.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Đơn giá bồi thường

1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.

2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng đơn giá bồi thường

1. Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có nội dung chưa phù hợp, mới phát sinh hoặc các yếu tố hình thành đơn giá có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên.

2. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi khác không có trong quy định này thì căn cứ vào loại cây trồng, vật nuôi tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây trồng, vật nuôi tương đương thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chủ trì phối hợp với chủ đầu tư khảo sát giá thị trường tại thời điểm hoặc thuê doanh nghiệp thẩm định giá để xác định giá trị tài sản, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ quyết định sau khi có sự thống nhất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xác định mức bồi thường phù hợp.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các phương án bồi thường, hỗ trợ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với các dự án, công trình đang lập phương án bồi thường hoặc đã lập phương án nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường của cấp có thẩm quyền thì được điều chỉnh thực hiện theo Quy định này.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra, thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét Quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục I

(Ban hành kèm theo Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình)

TT TÊN TÀI SẢN ĐVT ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
A CÂY HẰNG NĂM    
1 Lúa Đồng/m2 5.200
2 Ngô Đồng/m2 5.000
3 Khoai lang lấy củ Đồng/m2 18.500
4 Lạc Đồng/m2 9.500
5 Hành tím Đồng/m2 14.000
6 Ớt Đồng/m2 5.500
7 Tỏi Đồng/m2 24.100
8 Đậu xanh Đồng/m2 4.700
9 Cây vừng (mè) Đồng/m2 5.700
10 Dưa hấu Đồng/m2 23.500
11 Cây Su su Đồng/m2 16.300
12 Cây Mía Đồng/m2 8.400
13 Dưa lưới, dưa vàng Đồng/m2 70.000
14 Rau ăn lá (cải) Đồng/m2 24.600
15 Rau ăn lá (mồng tơi) Đồng/m2 24.900
16 Rau ăn lá (rau dền) Đồng/m2 16.900
17 Rau ăn lá (bắp cải, súp lơ, cải thảo) Đồng/m2 16.100
18 Rau ăn củ (su hào) Đồng/m2 10.000
19 Cà chua Đồng/m2 11.600
20 Dưa chuột Đồng/m2 14.100
21 Mướp đắng Đồng/m2 13.100
22 Bầu Đồng/m2 16.100
23 Bí xanh Đồng/m2 11.300
24 Đậu quả Đồng/m2 14.300
25 Gừng Đồng/m2 24.000
26 Nghệ Đồng/m2 5.100
27 Cay Sắn (Mỳ) Đồng/m2 5.100
28 Sả Đồng/m2 10.800
29 Sen lấy hạt Đồng/m2 18.600
30 Cây dược liệu, hương liệu hằng năm (cà gai leo, xạ đen, thìa canh....) Đồng/m2 6.900
31 Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...) Đồng/m2 6.100
B CÂY ĂN TRÁI    
1 Bưởi    
  Cây mới trồng Đồng/cây 98.700
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 242.100
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 381.800
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 528.800
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 681.400
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 18.000
2 Chanh, Cam, Quýt    
  Cây mới trồng Đồng/cây 82.400
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 182.600
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 274.600
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 368.200
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 464.500
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 25.000
3 Chanh leo    
  Cây mới trồng Đồng/cây 60.000
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 127.600
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 181.700
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 15.000
4 Chuối    
  Cây mới trồng Đồng/cây 50.200
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 107.800
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 149.400
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 10.000
5 Dứa    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 8.900
  Cây 01 năm tuổi Đồng/bụi 15.900
  Cây 02 năm tuổi Đồng/bụi 18.300
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 8.500
6 Đu đủ    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 45.200
  Cây 01 năm tuổi Đồng/bụi 96.800
  Cây 02 năm tuổi Đồng/bụi 137.900
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 12.000
7 Mít    
  Cây mới trồng Đồng/cây 95.300
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 246.400
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 294.100
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 556.200
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 726.800
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 13.000
8 Nhãn, vải    
  Cây mới trồng Đồng/cây 92.000
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 233.000
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 369.800
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 504.300
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 649.700
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 32.000
9 Hồng không hạt    
  Cây mới trồng Đồng/cây 74.700
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 176.600
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 275.700
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 374.100
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 478.700
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 30.000
10 Thanh long    
  Cây mới trồng Đồng/trụ 243.000
  Cây 01 năm tuổi Đồng/trụ 362.400
  Cây 02 năm tuổi Đồng/trụ 453.300
  Cây 03 năm tuổi Đồng/trụ 568.400
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 20.000
11 Mãng cầu    
  Cây mới trồng Đồng/cây 45.600
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 109.100
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 170.400
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 228.100
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 297.800
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 30.000
12 Vú sữa    
  Cây mới trồng Đồng/cây 161.400
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 678.600
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 1.192.100
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 1.736.300
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 2.317.400
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 35.000
13 Xoài    
  Cây mới trồng Đồng/cây 100.300
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 242.000
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 380.000
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 522.800
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 844.300
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 23.000
14 Lê, Mận, Đào    
  Cây mới trồng Đồng/cây 95.300
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 235.100
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 371.400
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 506.900
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 649.000
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 35.000
15 Nho    
  Cây mới trồng Đồng/cây 159.100
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 205.900
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 248.500
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 289.700
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 73.000
C CÂY CÔNG NGHIỆP    
1 Hồ tiêu    
  Cây mới trồng Đồng/cây 216.600
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 296.200
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 340.500
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 386.400
  Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá hạt khô) Đồng/kg 143.500
2 Cà phê    
  Cây mới trồng Đồng/cây 55.500
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 135.500
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 190.600
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 234.600
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 109.000
3 Cao su    
  Cây mới trồng Đồng/cây 73.700
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 176.500
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 275.200
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 374.900
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 475.800
  Cây 05 năm tuổi Đồng/cây 576.800
  Cây 06 năm tuổi Đồng/cây 677.800
  Cây 07 năm tuổi Đồng/cây 741.300
  Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá mủ nước quy khô) Đồng/kg 47.000
4 Chè    
  Cây mới trồng Đồng/cây 9.500
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 20.200
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 26.800
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 33.400
  Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá lá tươi) Đồng/kg 10.500
5 Điều (Đào lộn hột)    
  Cây mới trồng Đồng/cây 64.500
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 167.100
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 256.900
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 349.000
  Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá hạt tươi) Đồng/kg  
6 Quế    
  Cây mới trồng Đồng/cây 22.600
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 27.800
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 34.100
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 40.300
  Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá vỏ tươi) Đồng/kg 25.000
7 Dừa    
  Cây mới trồng Đồng/cây 100.000
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 262.700
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 417.800
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 573.000
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 732.900
  Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá quả tươi) Đồng/kg 8.500
D CÂY LÂM NGHIỆP    
I Cây trồng đang ở thời kỳ xây dựng cơ bản (đường kính ≤ 10cm)
a Cây sinh trưởng nhanh    
1 Cây ngập mặn: Bần, Đước, Sú, Vẹt    
  Cây mới trồng (chiều cao< 1m) Đồng/cây 26.600
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 29.600
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 33.200
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 35.700
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 37.500
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 39.300
2 Keo các loại: Keo lá tràm, Keo lai, Keo tai tượng    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 16.700
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 22.500
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 30.500
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 38.300
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8 cm Đồng/cây 39.600
  Cây đường kính 8cm <Φ ≤ 10cm Đồng/cây 41.000
  Đối với cây tái sinh giá bằng 80% mức giá trên Đồng/cây  
3 Tràm gió    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 19.300
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 21.800
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 23.800
  Cây đường kính 4cm > Φ ≤ 6cm 1 Đồng/cây 24.500
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 24.700
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 24.800
4 Phi lao    
  Cây mới trồng (chiều cao< 1m) Đồng/cây 16.100
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 19.900
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 25.200
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 30.300
  Cây đường kính 6cm< Φ ≤ 8cm Đồng/cây 31.100
  Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm Đồng/cây 31.900
5 Bạch đàn    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 18.300
  Cây đường kính Φ ≤ 2 cm Đồng/cây 24.900
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 33.900
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 42.800
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 44.400
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 46.000
6 Xoan    
  Cây mới trồng (chiều cao< 1m) Đồng/cây 22.600
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 29.300
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 38.300
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 47.200
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 48.900
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 50.500
7 Cây Thừng mực (Mớc)    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 29.500
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 37.600
  Cây đường kính 2cm< Φ ≤ 4cm Đồng/cây 53.300
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 68.700
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 72.000
  Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm Đồng/cây 75.200
b Cây sinh trưởng chậm    
1 Xà cừ    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 45.500
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 58.800
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 93.700
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 110.800
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 127.900
  Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm Đồng/cây 134.500
2 Giáng hương, Huê, Trầm hương    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 32.200
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 45.600
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 80.500
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6 cm Đồng/cây 97.600
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 114.800
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 121.300
3 Sao đen    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 51.600
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 71.200
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 123.500
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 149.100
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 174.600
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 185.300
4 Giẻ gai    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 39.100
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 52.400
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 87.300
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 104.400
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 121.500
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 128.000
5 Huỳnh    
  Cây mới trồng (chiều cao<1m) Đồng/cây 33.900
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 43.800
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 69.100
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 81.500
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 94.000
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 100.200
6 Lim xanh    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 33.800
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 43.700
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 69.100
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 81.500
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 94.000
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 98.300
7 Giổi    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 48.800
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 62.100
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 97.000
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 114.100
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 131.200
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 137.800
8 Lát hoa    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 35.600
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 49.300
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 84.200
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 101.300
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 118.400
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 125.000
9 Trám trắng, Trám đen    
  Cây mới trồng (chiều cao < 1m) Đồng/cây 36.500
  Cây đường kính Φ ≤ 2cm Đồng/cây 56.200
  Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm Đồng/cây 108.400
  Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm Đồng/cây 134.000
  Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm Đồng/cây 159.600
  Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm Đồng/cây 170.300
10 Thông nhựa    
  Cây mới trồng Đồng/cây 27.300
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 38.100
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 52.100
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 65.900
  Cây 04 năm tuổi Đồng/cây 79.500
  Cây 05 năm tuổi Đồng/cây 93.200
  Cây 06 năm tuổi Đồng/cây 95.600
  Cây 07 năm tuổi Đồng/cây 98.000
  Cây trong thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 18.800
II Cây ở thời kỳ thu hoạch (đường kính > 10cm)    
1 Nhóm I    
  Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15cm Đồng/cây 394.400
  Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm Đồng/cây 875.700
  Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm Đồng/cây 1.636.900
  Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm Đồng/cây 4.674.900
  Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm Đồng/cây 7.089.200
  Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm Đồng/cây 10.129.063
  Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm Đồng/cây 15.963.600
  Cây đường kính Φ > 50cm Đồng/cây 39.248.900
2 Nhóm II    
  Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 267.700
  Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm Đồng/cây 635.200
  Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25 cm Đồng/cây 1.211.300
  Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm Đồng/cây 3.075.000
  Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm Đồng/cây 4.722.700
  Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm Đồng/cây 6.820.700
  Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm Đồng/cây 10.894.900
  Cây đường kính Φ > 50cm Đồng/cây 25.619.100
3 Nhóm III    
  Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15cm Đồng/cây 228.300
  Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm Đồng/cây 525.300
  Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm Đồng/cây 979.100
  Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm Đồng/cây 2.405.400
  Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm Đồng/cây 3.639.600
  Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm Đồng/cây 5.189.800
  Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm Đồng/cây 8.156.800
  Cây đường kính Φ > 50cm Đồng/cây 19.427.200
4 Nhóm IV    
  Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 152.600
  Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm Đồng/cây 348.400
  Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm Đồng/cây 645.300
  Cây đường kính 25cm< Φ ≤ 30cm Đồng/cây 1.890.000
  Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35 cm Đồng/cây 2.847.500
  Cây đường kính 35cm< Φ ≤ 40cm Đồng/cây 4.045.200
  Cây đường kính 40cm< Φ ≤ 50cm Đồng/cây 6.327.100
  Cây đường kính Φ > 50cm Đồng/cây 11.476.7000
5 Nhóm V    
  Cây đường kính 10cm< Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 99.700
  Cây đường kính 15cm< Φ ≤ 20cm Đồng/cây 231.700
  Cây đường kính 20cm< Φ ≤ 25cm Đồng/cây 435.100
  Cây đường kính 25cm< Φ ≤ 30cm Đồng/cây 1.043.700
  Cây đường kính 30cm< Φ ≤ 35 cm Đồng/cây 1.586.700
  Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm Đồng/cây 2.272.300
  Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm Đồng/cây 3.590.200
  Cây đường kính Φ > 50cm Đồng/cây 9.998.200
6 Nhóm VI đến VIII    
  Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15cm Đồng/cây 96.600
  Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm Đồng/cây 204.200
  Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm Đồng/cây 346.300
  Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm Đồng/cây 740.500
  Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm Đồng/cây 1.110.700
  Cây đường kính 35cm < Φ  ≤ 40cm Đồng/cây 1.413.400
  Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm Đồng/cây 2.482.000
  Cây đường kính Φ > 50cm Đồng/cây 6.963.600
E CÂY LÂU NĂM KHÁC    
1 Bồ kết    
  Cây mới trồng Đồng/cây 20.200
  Cây chuẩn bị ra quả Đồng/cây 150.500
  Cây đã có quả Đồng/cây 198.900
2 Mát    
  Cây mới trồng Đồng/cây 6.100
  Cây cao từ 30 cm đến 50 cm Đồng/cây 20.200
  Cây cao > 50 cm đến dưới 1m Đồng/cây 33.700
  Cây cao > 1m Đồng/cây 80.900
  Cây sắp ra quả Đồng/cây 358.400
  Cây đã có quả Đồng/cây 717.900
3 Trầu    
  Cây cao ≤ 1 m Đồng/bụi 20.200
  Cây cao > 1 m Đồng/bụi 39.300
4 Sim    
  Cây mới trồng (dưới 1 năm) đồng/bụi 101.100
  Cây từ 1 năm đến 3 năm đồng/bụi 134.800
  Cây trồng trên 3 năm đòng/bụi 168.500
5 Tre, Mai, vầu, Luồng, Hóp, Mây    
  Bụi < 5 cây Đồng/bụi 54.400
  Bụi ≥ 5 - 10 cây Đồng/bụi 80.300
  Bụi > 10 - 20 cây Đồng/bụi 119.900
  Bụi > 20 - 30 cây Đồng/bụi 181.700
  Bụi > 30 - 40 cây Đồng/bụi 281.800
  Bụi > 40 - 50 cây Đồng/bụi 363.300
  Tre lấy măng loại mới trồng Đồng/bụi 54.400
  Tre lấy măng đã thu hoạch Đồng/bụi 195.300
  Hóp ≥ 20 cây/bụi Đồng/bụi 59.300
  Hóp < 20 cây/bụi Đồng/bụi 34.600
6 Cọ (Trọ)    
  Cây mới trồng Đồng/cây 20.800
  Cây trồng < 3 năm Đồng/cây 32.100
  Cây trồng ≥ 3 năm Đồng/cây 55.600
7 Cau    
  Cây mới trồng Đồng/cây 51.300
  Cây 01 năm tuổi Đồng/cây 97.200
  Cây 02 năm tuổi Đồng/cây 129.600
  Cây 03 năm tuổi Đồng/cây 162.000
  Cây trong thời kỳ thu hoạch (Đơn giá tính cau tươi) Đồng/kg 25.000
F CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH    
1 Hàng rào cây xanh    
  Hàng rào cây xanh trồng bình thường Đồng/m 19.500
  Hàng rào cây xanh có tạo hình Đồng/m 51.900
2 Sung, Đào, Ngọc Lan, Liễu... (và các loài cây tương tự)    
  Cây mới trồng cây cao ≤ 50 cm Đồng/cây 18.200
  Cây đường kính ≤ 10 cm Đồng/cây 53.100
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 119.400
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 179.200
3 Cây hoa ngắn ngày các loại (Cúc, Vạn thọ, Đồng tiền, Mào gà .......)    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 3.400
  Cây sắp có hoa Đồng/bụi 7.300
  Cây đang có hoa Đồng/bụi 20.600
4 Mai cảnh    
  Cây mới trồng Đồng/cây 28.400
  Cây cao < 50 cm Đồng/cây 50.600
  Cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m Đồng/cây 58.400
  Cây cao > 1m Đồng/cây 79.100
  Cây đường kính gốc 5 - 10 cm Đồng/cây 458.400
  Cây đường kính gốc trên 10cm Đồng/cây 1.198.800
5 Thiên tuế, Vạn tuế    
  Cây mới trồng, chưa có thân (phần nhô trên mặt đất) Đồng/bụi 84.300
  Cây đã có thân, chiều cao thân ≤ 20 cm. Đồng/bụi 123.600
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 20cm - 50 cm. Đồng/bụi 198.900
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 50 - 70cm Đồng/bụi 506.700
  Cây đã có thân, chiều cao thân > 70cm Đồng/bụi 633.700
6 Mưng, Tùng bách tản, lội... và các loài cây thân gỗ tương tự dựng để trồng làm bóng mát, cây cảnh tương tự    
  Cây mới trồng từ hạt Đồng/cây 9.600
  Cây mới trồng dâm cành <1 năm Đồng/cây 64.000
  Cây mới trồng từ cây non Đồng/cây 40.800
  Cây cao 2m đường kính Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 540.000
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến ≤ 30 cm Đồng/cây 1.090.000
  Cây đường kính Φ > 30 cm Đồng/cây 2.740.000
  Riêng sanh, si, đa, đề giá bằng 50% mức giá trên    
7 Cau cảnh (Cau phú quý, Cau Hawai)    
  Cây có < 3 cây/bụi, chiều cao < 2m Đồng/bụi 49.400
  Cây có < 3 cây, chiều cao ≥ 2m Đồng/bụi 74.200
  Cây bụi > 3 cây, chiều cao ≤ 2m Đồng/bụi 179.200
  Cây bụi > 3 cây, chiều cao > 2m Đồng/bụi 354.700
8 Cau vua    
  Cây mới trồng Đồng/cây 74.200
  Cây đường kính Φ < 20 cm Đồng/cây 309.000
  Cây 20 cm ≤ đường kính Φ ≤ 40 cm Đồng/cây 494.300
  Cây đường kính Φ > 40 cm Đồng/cây 865.100
9 Ngâu (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 1)    
  Cây cao < 1m Đồng/cây 48.300
  Cây cao từ 1m trở lên Đồng/cây 69.200
10 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, Đinh lăng,.......    
  Cây mới trồng Đồng/bụi 10.100
  Cây < 1 năm (cao dưới 0,5m) Đồng/bụi 20.800
  Cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) Đồng/bụi 29.700
11 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm    
  Cỏ Nhật Bản Đồng/m2 61.800
  Hoa lá, Sam cảnh Đồng/m2 39.000
  Hoa Mười giờ Đồng/m2 39.000
12 Các loại cây bóng mát: Bàng, Phượng, Bằng lăng, Hoa sữa, Ngô đằng....    
  Cây mới trồng cao < 50 cm Đồng/cây 14.400
  Cây cao ≤ 1m Đồng/cây 36.400
  Cây cao > 1m đến dưới 2 năm Đồng/cây 51.700
  Cây trồng ≥ 2 năm đến dưới 4 năm Đồng/cây 159.500
  Cây trồng ≥ 4 năm Đồng/cây 198.900
13 Mộc hương    
  Cây mới trồng cây cao ≤ 50 cm Đồng/cây 85.000
  Cây đường kính Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 1.037.500
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 3.750.000
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 10.000.000
14 Nguyệt quế, nhất chi mai    
  Cây mới trồng Đồng/cây 29.800
  Cây cao ≤ 50 cm Đồng/cây 128.800
  Cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m Đồng/cây 380.000
  Cây cao > 1m Đồng/cây 987.500
15 Cọ dầu    
  Cây mới trồng Đồng/cây 48.300
  Cây cao ≤ 50 cm Đồng/cây 86.300
  Cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m Đồng/cây 280.000
  Cây cao > 1m đến < 2m Đồng/cây 1.312.500
  Cây cao trên 2m Đồng/cây 2.550.000
16 Duỗi    
  Cây mới trồng Đồng/cây 15.000
  Cây đường kính Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 283.300
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến ≤ 30 cm Đồng/cây 1.833.300
  Cây đường kính Φ > 30 cm Đồng/cây 4.733.300
17 Bàng Đài Loan    
  Cây mới trồng Đồng/cây 9.700
  Cây cao ≤ 50 cm Đồng/cây 192.000
  Cây đường kính Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 580.000
  Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 1.460.000
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 2.650.000
18 Hoàng yến    
  Cây mới trồng Đồng/cây 33.800
  Cây cao ≤ 50 cm Đồng/cây 325.000
  Cây cao > 50 cm đến ≤ 1,5 m Đồng/cây 1.037.500
  Cây cao > 1,5m Đồng/cây 3.150.000
19 Cây chòi mòi    
  Cây mới trồng cây cao ≤ 50 cm Đồng/cây 90.000
  Cây đường kính Φ ≤ 10 cm Đồng/cây 862.500
  Cây đường kính > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm Đồng/cây 1.775.000
  Cây đường kính Φ > 15 cm Đồng/cây 3.775.000

Ghi chú: Phương pháp đo đường kính cây được thực hiện như sau:

- Cây có chiều cao dưới 02m: Đường kính được đo tại điểm giữa chiều cao cây.

- Cây cao từ 02m trở lên: Đo tại điểm cách mặt đất 1,3m (riêng đối với các loài cây có hệ rễ mọc bên trên mặt đất, nước như một số loại cây ngập mặn thì đường kính thân cây đo tại vị trí cách có rễ 1,3m).

Phụ lục II

(Ban hành kèm theo Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình)

TT Hình thức/Đối tượng nuôi Thời gian nuôi (ngày) Đơn vị Đơn giá bồi thường
I Nuôi trồng thủy sản      
1 Tôm sú      
1.1 Nuôi quảng canh cải tiến 300    
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 12.700
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 17.400
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 23.200
1.2 Nuôi bán thâm canh 180    
  - Dưới 60 ngày   Đồng/m2 17.500
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày   Đồng/m2 31.100
  - Từ 121 ngày đến 180 ngày   Đồng/m2 37.100
1.3 Nuôi thâm canh 180   -
  - Dưới 60 ngày   Đồng/m2 22.700
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày   Đồng/m2 40.900
  - Từ 121 ngày đến 180 ngày   Đồng/m2 47.000
2 Tôm thẻ chân trắng 150    
2.1 Nuôi hai giai đoạn      
  - Dưới 30 ngày (thời gian nuôi GĐ1)   Đồng/m2 158.200
  - Từ 30 ngày đến 100 ngày   Đồng/m2 282.600
  - Từ 101 ngày đến 150 ngày   Đồng/m2 350.800
2.2 Nuôi thâm canh      
  - Dưới 50 ngày   Đồng/m2 53.400
  - Từ 50 ngày đến 100 ngày   Đồng/m2 89.300
  - Từ 101 ngày đến 150 ngày   Đồng/m2 116.400
3 Cua biển 300    
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 17.800
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 28.200
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 39.200
4 Ốc hương 300    
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 188.400
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 272.300
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 329.500
5 Cá chẻm, cá hồng mỹ (cá vược) 300    
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 35.600
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 50.200
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 74.900
6 Cá đối 240   -
  - Dưới 80 ngày   Đồng/m2 37.900
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày   Đồng/m2 127.500
  - Từ 161 ngày đến 240 ngày   Đồng/m2 139.900
7 Tôm càng xanh      
7.7 Nuôi xen canh với lúa 300    
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 7.000
  - Từ 101 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 9.000
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 12.200
7.2 Nuôi thâm canh 180   -
  - Dưới 60 ngày   Đồng/m2 43.300
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày   Đồng/m2 59.500
  - Từ 121 ngày đến 180 ngày   Đồng/m2 81.200
8 Cá rô phi, cá diêu hồng 240    
8.1 Nuôi bán thâm canh      
  - Dưới 80 ngày   Đồng/m2 19.000
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày   Đồng/m2 28.100
  - Từ 161 ngày đến 240 ngày   Đồng/m2 38.600
8.2 Nuôi thâm canh     -
  - Dưới 80 ngày   Đồng/m2 48.200
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày   Đồng/m2 84.200
  - Từ 161 ngày đến 240 ngày   Đồng/m2 120.200
9 Cá trắm đen 300    
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 30.300
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 52.500
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 73.100
10 Cá trắm cỏ 300   -
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 45.000
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 85.500
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 108.200
11 Cá rô đồng 240    
  - Dưới 80 ngày   Đồng/m2 117.100
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày   Đồng/m2 158.500
  - Từ 161 ngày đến 240 ngày   Đồng/m2 185.300
12 Cá chim trắng 300   -
  - Dưới 100 ngày   Đồng/m2 73.600
  - Từ 100 ngày đến 200 ngày   Đồng/m2 111.600
  - Từ 201 ngày đến 300 ngày   Đồng/m2 135.000
13 Cá lóc 240    
  - Dưới 80 ngày   Đồng/m2 99.800
  - Từ 80 ngày đến 160 ngày   Đồng/m2 185.100
  - Từ 161 ngày đến 240 ngày   Đồng/m2 251.600
14 Ếch 180   -
  - Dưới 60 ngày   Đồng/m2 295.000
  - Từ 60 ngày đến 120 ngày   Đồng/m2 577.500
  - Từ 121 ngày đến 180 ngày   Đồng/m2 839.200
15 Ba ba 540    
  - Dưới 180 ngày   Đồng/m2 205.300
  - Từ 180 ngày đến 360 ngày   Đồng/m2 317.300
  - Từ 361 ngày đến 540 ngày   Đồng/m2 424.000
Ghi chú: Đối với ao nuôi ghép thì đơn giá được tính theo giá của đối tượng nuôi chính
II Động vật không thể di chuyển      
1 Chim Yến   Đồng/kg 28.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều