Điều 9. Bảng giá bồi thường cây Lâm Nghiệp
1. Cây rừng tập trung: rừng tự nhiên và rừng trồng
Áp dụng tính giá trị theo quy định tại Quyết định 19/2013/QĐ-UBND ngày 16/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Cây rừng phân tán
a) Đối với các loài cây rừng trồng có trong Phụ lục 6, kèm theo Quyết định 19/2013/QĐ-UBND ngày 16/7/2013, cụ thể: Keo lai giâm hom, Keo lai cấy mô, Bạch đàn cấy mô, Thông ba lá, Dầu rái, Keo tai tượng, Keo lá tràm, Các loài Sao; khi xác định giá trị của từng cây theo loài thì áp dụng giá rừng trồng loài cây đó ở mật độ thấp nhất để xác định giá.
b) Đối với loài cây rừng không có trong Phụ lục 6, kèm theo Quyết định 19:
+ Có sản lượng gỗ: áp dụng Quyết định 28/2013/QĐ-UBND, ngày 05/11/2013 để tính giá theo khối lượng gỗ (có biểu đính kèm; giá trị được tính ở cấp kính bình quân của mỗi nhóm, loài).
| Stt | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá |
| b1) | Gỗ thông thường (Từ nhóm I - VIII) | ||
| Nhóm I | |||
| Trai | đ/m3 | 5.000.000 | |
| cẩm liên | đ/m3 | 4.400.000 | |
| Muồng đen | đ/m3 | 3.400.000 | |
| huyết sơn | đ/m3 | 6.000.000 | |
| Nhóm II | |||
| Căm xe | đ/m3 | 5.100.000 | |
| Kiền kiền | đ/m3 | 3.900.000 | |
| Nhóm II khác | đ/m3 | 3.500.000 | |
| Nhóm III | |||
| Bằng lăng | đ/m3 | 4.400.000 | |
| Dầu gió | đ/m3 | 4.000.000 | |
| Vên vên | đ/m3 | 4.000.000 | |
| Chò chỉ, cà chit | đ/m3 | 3.700.000 | |
| Nhóm III khác | đ/m3 | 3.000.000 | |
| Nhóm IV | |||
| Bạch tùng (thông nàng) | đ/m3 | 3.500.000 | |
| Dầu các loại | đ/m3 | 3.400.000 | |
| Sến, bo bo | đ/m3 | 3.300.000 | |
| Nhóm IV khác | đ/m3 | 2.400.000 | |
| Nhóm V | |||
| Dầu đỏ, dầu nước, Dái ngựa | đ/m3 | 3.400.000 | |
| Dầu đồng | đ/m3 | 3.200.000 | |
| Chò xót | đ/m3 | 2.600.000 | |
| Gỗ Nhóm V khác | đ/m3 | 2.400.000 | |
| Nhóm VI | |||
| Xoan đào | đ/m3 | 3.000.000 | |
| Trám hồng | đ/m3 | 2.700.000 | |
| Nhóm VI khác | đ/m3 | 2.200.000 | |
| Nhóm VII | |||
| Gáo vàng, trám trắng | đ/m3 | 2.600.000 | |
| Nhóm VII các loại | đ/m3 | 2.100.000 | |
| Nhóm VIII | |||
| Gỗ các loại | đ/m3 | 2.100.000 | |
| b2) | Gỗ quý hiếm (Nhóm IIA) | ||
| Trắc | đ/m3 | 35.000.000 | |
| Cẩm lai | đ/m3 | 28.000.000 | |
| Pơmu, Du Sam | đ/m3 | 21.000.000 | |
| Giáng hương, Cà te | đ/m3 | 22.000.000 | |
| Gõ mật (Gụ) | đ/m3 | 12.000.000 | |
| Gỗ nhóm IIA khác | đ/m3 | 9.000.000 | |
| b3) | Gốc, rễ, cành | ||
| Trắc | đ/m3 | 20.000.000 | |
| Cẩm lai, Pơmu, Giáng hương, Cà te, Du sam | đ/m3 | 13.000.000 | |
| Gốc, rễ, cành nhóm Iia khác | đ/m3 | 7.000.000 | |
| Gốc các loại gỗ khác | đ/m3 | 2.200.000 | |
| b4) | Cây Mắc ca | ||
| Giai đoạn kiến thiết cơ bản | |||
| Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 193.700 | |
| Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 233.700 | |
| Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 285.500 | |
| Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 339.900 | |
| Chăm sóc năm thứ 5 | đ/cây | 398.900 | |
| Giai đoạn kinh doanh | |||
| Chăm sóc và thu hoạch năm thứ 6 đến năm thứ 9 | đ/cây | 1.073.800 | |
| Chăm sóc năm thứ 10 đến năm thứ 14 | đ/cây | 1.473.800 | |
| Chăm sóc và thu hoạch năm thứ 15 đến năm thứ 30 | đ/cây | 1.973.800 | |
| Chăm sóc và thu hoạch năm thứ 31 đến năm thứ 35 | đ/cây | 1.673.800 | |
| Chăm sóc và thu hoạch năm thứ 36 đến năm thứ 40 | đ/cây | 1.373.800 |
c) Một số loài cây rừng phổ biến nhưng chưa có sản lượng gỗ: theo biểu đính kèm.
| Stt | Loại cây trồng | Đơn vị tính | Đơn giá |
| c1) | Cây gỗ Sưa | ||
| Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 29.900 | |
| Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 37.600 | |
| Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 44.900 | |
| Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 54.000 | |
| Chăm sóc năm thứ 5 | đ/cây | 56.000 | |
| Chăm sóc năm thứ 6 | đ/cây | 58.200 | |
| c2) | Cây xoan đào | ||
| Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 29.500 | |
| Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 43.200 | |
| Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 48.500 | |
| Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 51.800 | |
| c3) | Cây xà cừ | ||
| Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 33.500 | |
| Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 56.200 | |
| Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 79.000 | |
| Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 85.500 | |
| c4) | Cây Muồng đen | ||
| Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 28.300 | |
| Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 50.900 | |
| Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 71.600 | |
| Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 78.200 | |
| c5) | Cây bằng lăng | ||
| Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 33.300 | |
| Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 58.700 | |
| Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 82.300 | |
| Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 88.800 | |
| c6) | Cây lồng mức | ||
| Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 34.400 | |
| Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 59.800 | |
| Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 83.300 | |
| Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 89.900 |