Điều 8. Bảng giá bồi thường cây cảnh, cây xanh và cây hoa (bông)
| Stt | Loại cây | ĐVT | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Hàng rào cây xanh | ||
| Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao<0,5 m | m | 12.000 | |
| Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao > 0,5 m | m | 26.000 | |
| 2 | Cây mai cảnh trồng dưới đất (độc lập ) đường kính gốc đo cách mặt đất 10 cm | ||
| Mới trồng (cây giống) | cây | 45.000 | |
| Từ 1-2 năm | cây | 71.000 | |
| Đường kính gốc 5-10cm | cây | 201.000 | |
| Đường kính gốc > 10cm | cây | 278.000 | |
| 3 | Mai vàng trồng tập trung (mật độ: 6.000cây/ha) ĐK gốc đo cách mặt đất 10 cm | ||
| Mới trồng (cây giống) | cây | 36.000 | |
| Từ 1 - 2 năm | cây | 47.000 | |
| Từ > 5 năm (Đường kính gốc > 5 cm) | cây | 133.000 | |
| 4 | Dừa cảnh, trúc mây, trúc đùi gà, trúc hoai, trúc khác, cau bụi | ||
| Cây mới trồng | bụi | 56.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5cm | bụi | 84.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,5 m, đường kính gốc bụi ≥ 15cm | bụi | 112.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 20cm | bụi | 140.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 30cm | bụi | 168.000 | |
| 5 | Cây hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh | ||
| Cây mới trồng | m2 | 93.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,3m (16 cây/m2) | m2 | 120.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,5m (9 cây/m2) | m2 | 147.000 | |
| 6 | Cây đinh lăng | ||
| Cây mới trồng | bụi | 29.000 | |
| Cao trên 1 mét | bụi | 34.000 | |
| 7 | Cây chuối vàng, chuối cảnh, chuối quạt, dương tạo hình, trạng nguyên | ||
| Cây mới trồng | cây | 31.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,3m, đường kính gốc ≥ 0,5cm | cây | 46.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,6m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm | cây | 61.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 0,8m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm | cây | 76.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 1,2m, đường kính gốc ≥ 2,0 cm | cây | 91.000 | |
| 8 | Cây cỏ trang trí | ||
| Cỏ nhung (cỏ thảm) | m2 | 4.300 | |
| Cỏ tre (cỏ thảm) | m2 | 4.300 | |
| Cỏ khác | m2 | 4.300 | |
| 9 | Cây đào, ngọc lan | ||
| Mới trồng | cây | 19.000 | |
| Cây có đường kính gốc ≤ 10cm, cao ≥ 50cm | cây | 27.000 | |
| Cây có đường kính > 10cm đến ≤ 15cm | cây | 31.000 | |
| Cây đường kính > 15cm | cây | 35.000 | |
| 10 | Vạn tuế, thiên tuế, cau lợn cọ | ||
| Cây giống | cây | 36.000 | |
| Cây có chiều cao > 0,25m, đường kính gốc ≥ 3cm | cây | 57.000 | |
| Cây có chiều cao > 0,35m, đường kính gốc ≥ 6cm | cây | 77.000 | |
| Cây có chiều cao > 0,45m, đường kính gốc ≥ 10cm | cây | 98.000 | |
| Cây có chiều cao > 0,5m, đường kính gốc ≥ 12cm | cây | 118.000 | |
| 11 | Cây lộc vừng | ||
| Mới trồng | cây | 36.000 | |
| Cây có chiều cao < 1m, đường kính gốc < 3cm | cây | 57.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm | cây | 77.000 | |
| Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc ≥ 7cm | cây | 98.000 | |
| Cây có chiều cao > 2,0m, đường kính gốc ≥ 15cm | cây | 159.000 | |
| Cây có chiều cao > 2,5m, đường kính gốc ≥ 20cm | cây | 180.000 | |
| Cây có chiều cao > 3,5m, đường kính gốc ≥ 30cm | cây | 200.000 | |
| Cây có chiều cao 5,0m, đường kính gốc ≥ 40cm | cây | 221.000 | |
| 12 | Cây sanh, si | ||
| Mới trồng | cây | 36.000 | |
| Cây có chiều cao < 1m, đường kính gốc < 3cm | cây | 57.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm | cây | 77.000 | |
| Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc ≥ 7cm | cây | 98.000 | |
| Cây có chiều cao > 2,0m, đường kính gốc ≥ 15cm | cây | 118.000 | |
| Cây có chiều cao > 2,5m, đường kính gốc ≥ 20cm | cây | 139.000 | |
| Cây có chiều cao > 3,5m, đường kính gốc ≥ 30cm | cây | 159.000 | |
| Cây có chiều cao > 5,0m, đường kính gốc ≥ 40cm | cây | 180.000 | |
| 13 | Tùng, bách tán, bồ đề, cau vua | ||
| Mới trồng | cây | 205.000 | |
| Cây có chiều cao < 1,2m, đường kính gốc < 5cm | cây | 287.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 8cm | cây | 370.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 12cm | cây | 452.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 3m, đường kính gốc ≥ 20cm | cây | 534.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 4m, đường kính gốc ≥ 35cm | cây | 616.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 4,5m, đường kính gốc ≥ 40cm | cây | 698.000 | |
| 14 | Cây sung cảnh, cau hoãn, cây đa | ||
| Mới trồng (cây giống) | cây | 36.000 | |
| Cây có chiều cao < 1m | cây | 56.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc < 10cm | cây | 77.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 10cm | cây | 98.000 | |
| Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 20cm | cây | 170.000 | |
| 15 | Cây Sứ trồng ngoài đất | ||
| Cây mới trồng | cây | 36.000 | |
| Cây có chiều cao < 1,5m, đường kính gốc < 5cm | cây | 57.000 | |
| Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc > 10cm | cây | 77.000 | |
| Cây có chiều cao > 3m, đường kính gốc > 10cm | cây | 98.000 | |
| Cây có chiều cao > 5m, đường kính gốc 15cm | cây | 118.000 | |
| 16 | Cây phát tài | ||
| Cây trồng mới | cây | 36.000 | |
| Cây có đường kính gốc < 5cm | cây | 77.000 | |
| Cây có đường kính gốc ≥ 5cm | cây | 98.000 | |
| 17 | Cây đào tiên (làm thuốc) | ||
| Cây trồng mới | cây | 74.000 | |
| Cây chưa có trái | cây | 136.000 | |
| Cây thời kỳ thu hoạch | cây | 196.000 | |
| 18 | Hoa (bông) | ||
| Hoa hồng ghép | m 2 | 23.000 | |
| Huệ nhung | m 2 | 23.000 | |
| Hoa cúc ngoại | m 2 | 43.000 | |
| Hoa cúc nội | m 2 | 23.000 | |
| Hoa cẩm chướng | m 2 | 43.000 | |
| Hoa lay ơn ngoại | m 2 | 39.000 | |
| Hoa lay ơn nội | m 2 | 27.000 | |
| 19 | Các loại hoa trồng thành giàn (thiên lý, xác pháo, hoa giấy…) | ||
| Tán < 4 m 2 | Giàn | 93.000 | |
| Tán từ 4 đến < 6 m 2 | Giàn | 137.000 | |
| Tán từ 6 đến < 8 m 2 | Giàn | 180.000 | |
| Tán từ 8 đến < 10m 2 | Giàn | 267.000 | |
| Tán trên 10 m 2 | Giàn | 354.000 | |
| 20 | Hoa cảnh các loại khác | m 2 | 93.000 |