vanban.org

Điều 8. Bảng giá bồi thường cây cảnh, cây xanh và cây hoa (bông) — Quyết định 14/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/04/2020 Thay thế: 10/2020/QĐ-UBND · 13/04/2020
Đắk Lắk Ban hành 23/03/2017 Hiệu lực 03/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 25/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 10/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 14/2017/QĐ-UBND
23/04/202010/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/04/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 01/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Bảng giá bồi thường cây cảnh, cây xanh và cây hoa (bông)

Stt Loại cây ĐVT

Đơn giá

(đồng)

1 Hàng rào cây xanh    
Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao<0,5 m m 12.000
Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao > 0,5 m m 26.000
2 Cây mai cảnh trồng dưới đất (độc lập ) đường kính gốc đo cách mặt đất 10 cm    
Mới trồng (cây giống) cây 45.000
Từ 1-2 năm cây 71.000
Đường kính gốc 5-10cm cây 201.000
Đường kính gốc > 10cm cây 278.000
3 Mai vàng trồng tập trung (mật độ: 6.000cây/ha) ĐK gốc đo cách mặt đất 10 cm    
Mới trồng (cây giống) cây 36.000
Từ 1 - 2 năm cây 47.000
Từ > 5 năm (Đường kính gốc > 5 cm) cây 133.000
4 Dừa cảnh, trúc mây, trúc đùi gà, trúc hoai, trúc khác, cau bụi    
Cây mới trồng bụi 56.000
Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5cm bụi 84.000
Cây có chiều cao ≥ 0,5 m, đường kính gốc bụi ≥ 15cm bụi 112.000
Cây có chiều cao ≥ 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 20cm bụi 140.000
Cây có chiều cao ≥ 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 30cm bụi 168.000
5 Cây hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh    
Cây mới trồng m2 93.000
Cây có chiều cao ≥ 0,3m (16 cây/m2) m2 120.000
Cây có chiều cao ≥ 0,5m (9 cây/m2) m2 147.000
6 Cây đinh lăng    
Cây mới trồng bụi 29.000
Cao trên 1 mét bụi 34.000
7 Cây chuối vàng, chuối cảnh, chuối quạt, dương tạo hình, trạng nguyên    
Cây mới trồng cây 31.000
Cây có chiều cao ≥ 0,3m, đường kính gốc ≥ 0,5cm cây 46.000
Cây có chiều cao ≥ 0,6m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm cây 61.000
Cây có chiều cao ≥ 0,8m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm cây 76.000
Cây có chiều cao ≥ 1,2m, đường kính gốc ≥ 2,0 cm cây 91.000
8 Cây cỏ trang trí    
Cỏ nhung (cỏ thảm) m2 4.300
Cỏ tre (cỏ thảm) m2 4.300
Cỏ khác m2 4.300
9 Cây đào, ngọc lan    
Mới trồng cây 19.000
Cây có đường kính gốc ≤ 10cm, cao ≥ 50cm cây 27.000
Cây có đường kính  > 10cm đến ≤ 15cm cây 31.000
Cây đường kính > 15cm cây 35.000
10 Vạn tuế, thiên tuế, cau lợn cọ    
Cây giống cây 36.000
Cây có chiều cao > 0,25m, đường kính gốc ≥ 3cm cây 57.000
Cây có chiều cao > 0,35m, đường kính gốc ≥ 6cm cây 77.000
Cây có chiều cao > 0,45m, đường kính gốc ≥ 10cm cây 98.000
Cây có chiều cao > 0,5m, đường kính gốc ≥ 12cm cây 118.000
11 Cây lộc vừng    
Mới trồng cây 36.000
Cây có chiều cao < 1m, đường kính gốc < 3cm cây 57.000
Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm cây 77.000
Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc ≥ 7cm cây 98.000
Cây có chiều cao > 2,0m, đường kính gốc ≥ 15cm cây 159.000
Cây có chiều cao > 2,5m, đường kính gốc ≥ 20cm cây 180.000
Cây có chiều cao > 3,5m, đường kính gốc ≥ 30cm cây 200.000
Cây có chiều cao 5,0m, đường kính gốc ≥ 40cm cây 221.000
12 Cây sanh, si    
Mới trồng cây 36.000
Cây có chiều cao < 1m, đường kính gốc < 3cm cây 57.000
Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm cây 77.000
Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc ≥ 7cm cây 98.000
Cây có chiều cao > 2,0m, đường kính gốc ≥ 15cm cây 118.000
Cây có chiều cao > 2,5m, đường kính gốc ≥ 20cm cây 139.000
Cây có chiều cao > 3,5m, đường kính gốc ≥ 30cm cây 159.000
Cây có chiều cao > 5,0m, đường kính gốc ≥ 40cm cây 180.000
13 Tùng, bách tán, bồ đề, cau vua    
Mới trồng cây 205.000
Cây có chiều cao < 1,2m, đường kính gốc < 5cm cây 287.000
Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 8cm cây 370.000
Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 12cm cây 452.000
Cây có chiều cao ≥ 3m, đường kính gốc ≥ 20cm cây 534.000
Cây có chiều cao ≥ 4m, đường kính gốc ≥ 35cm cây 616.000
Cây có chiều cao ≥ 4,5m, đường kính gốc ≥ 40cm cây 698.000
14 Cây sung cảnh, cau hoãn, cây đa    
Mới trồng (cây giống) cây 36.000
Cây có chiều cao < 1m cây 56.000
Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc < 10cm cây 77.000
Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 10cm cây 98.000
Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 20cm cây 170.000
15 Cây Sứ trồng ngoài đất    
Cây mới trồng cây 36.000
Cây có chiều cao < 1,5m, đường kính gốc < 5cm cây 57.000
Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc > 10cm cây 77.000
Cây có chiều cao > 3m, đường kính gốc > 10cm cây 98.000
Cây có chiều cao > 5m, đường kính gốc 15cm cây 118.000
16 Cây phát tài    
Cây trồng mới cây 36.000
Cây có đường kính gốc < 5cm cây 77.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm cây 98.000
17 Cây đào tiên (làm thuốc)    
Cây trồng mới cây 74.000
Cây chưa có trái cây 136.000
Cây thời kỳ thu hoạch cây 196.000
18 Hoa (bông)    
Hoa hồng ghép m 2 23.000
Huệ nhung m 2 23.000
Hoa cúc ngoại m 2 43.000
Hoa cúc nội m 2 23.000
Hoa cẩm chướng m 2 43.000
Hoa lay ơn ngoại m 2 39.000
Hoa lay ơn nội m 2 27.000
19

Các loại hoa trồng thành giàn

 (thiên lý, xác pháo, hoa giấy…)

   
Tán < 4 m 2 Giàn 93.000
Tán từ 4 đến < 6 m 2 Giàn 137.000
Tán từ 6 đến < 8 m 2 Giàn 180.000
Tán từ 8 đến < 10m 2 Giàn 267.000
Tán trên 10 m 2 Giàn 354.000
20 Hoa cảnh các loại khác m 2 93.000