vanban.org

Điều 6. Bảng giá bồi thường cây công nghiệp lâu năm — Quyết định 14/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/04/2020 Thay thế: 10/2020/QĐ-UBND · 13/04/2020
Đắk Lắk Ban hành 23/03/2017 Hiệu lực 03/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 25/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 10/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 14/2017/QĐ-UBND
23/04/202010/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/04/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 01/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá bồi thường cây công nghiệp lâu năm

Stt Loại cây Tuổi cây Đơn giá (đồng/cây)
Loại A Loại B Loại C
1 Cây cà phê vối (mật độ trồng 1.100cây/ha) a) Giai đoạn thiết cơ bản      
Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 69.400 55.500 38.900
Chăm sóc năm thứ 1 102.000 81.600 57.100
Chăm sóc năm thứ 2 148.400 118.700 86.100
b) Giai đoạn kinh doanh      
Năm thứ 1 đến năm thứ 3 276.400 221.100 154.800
Năm thứ 4 đến năm thứ 5 301.600 241.300 168.900
Năm thứ 6 đến năm thứ 25 319.600 255.700 179.000
Năm thứ 26 đến năm thứ 30 258.400 206.700 114.700
2 Cây cao su (mật độ trồng 555cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản      
Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 78.600 70.100 49.100
Chăm sóc năm thứ 1 125.800 100.600 70.400
Chăm sóc năm thứ 2 168.800 135.100 94.600
Chăm sóc năm thứ 3 200.100 160.100 112.000
Chăm sóc năm thứ 4 237.000 189.600 132.700
Chăm sóc năm thứ 5 164.700 211.800 148.200
Chăm sóc năm thứ 6 298.000 238.400 166.900
b) Giai đoạn kinh doanh      
Mở mới 335.900 268.700 188.100
Năm thứ 1 đến năm thứ 10 379.300 303.400 212.400
Năm thứ 11đến năm thứ 20 355.500 284.400 199.100
3 Cây hồ tiêu        
3.1 Cây hồ tiêu trồng trên trụ sống (mật độ: 1.600 trụ/ha) a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản      
Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 79.500 63.600 44.500
Chăm sóc năm thứ 1 116.800 93.400 65.400
Chăm sóc năm thứ 2 162.200 129.700 90.800
b) Giai đoạn kinh doanh      
Năm thứ 1 đến năm thứ 2 462.200 369.700 258.800
Năm thứ 3 trở đi 618.500 494.800 346.300
3.2 Cây hồ tiêu trồng trên trụ bê tông, trụ gỗ, trụ gạch (mật độ 1.600 trụ/ha) a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản      
Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 76.900 61.500 43.000
Chăm sóc năm thứ 1 113.800 91.000 63.700
Chăm sóc năm thứ 2 162.500 130.000 91.000
b) Giai đoạn kinh doanh      
Năm thứ 1 đến năm thứ 2 462.500 370.000 259.000
Năm thứ 3 trở đi 653.300 525.000 367.500
4 Cây điều cao sản (trồng bằng cây ghép) mật độ trồng 208 cây/ha a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản      
Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 111.100 88.900 62.200
Chăm sóc năm thứ 1 181.400 145.100 101.600
Chăm sóc năm thứ 2 266.400 213.100 149.200
b) Giai đoạn kinh doanh      
Năm thứ 1 493.400 394.700 276.300
Năm thứ 2 615.700 492.500 344.800
Năm thứ 3 trở đi 747.500 598.000 418.600
5 Cây ca cao (mật độ trồng thuần 1.100 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản      
Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 60.400 48.300 33.800
Chăm sóc năm thứ 1 86.400 69.100 48.400
Chăm sóc năm thứ 2 113.100 90.500 63.300
b) Giai đoạn kinh doanh      
Năm thứ 1 212.200 169.700 118.800
Năm thứ 2 280.500 224.400 157.000
Năm thứ 3 trở đi 357.500 286.000 200.200

6. Một số quy định khác đối với cây lâu năm

a) Cây cà phê chè, cà phê mít được tính bằng 80% đơn giá cà phê vối cùng loại và độ tuổi tương ứng.

b) Cây cà phê vối kinh doanh năm thứ 31 trở đi tính bằng 50% của cây cà phê kinh doanh năm thứ 26 đến năm thứ 30 với cấp loại tương ứng.

c) Cây trồng che bóng trong vườn cà phê: căn cứ Quyết định số 674/QĐ ngày 20/4/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch và chế biến cà phê vối và quyết định số 06/2002/QĐ-BNN ngày 09/1/2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Tiêu chuẩn 10.TCN 478-2002 về Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối, số cây che bóng trong vườn £ 91 cây/ha.

d) Cây điều thường (trồng bằng cây thực sinh, trồng hạt) mật độ: 400 cây tính bằng 50% đơn giá cây điều cao sản.