Điều 6. Bảng giá bồi thường cây công nghiệp lâu năm
| Stt | Loại cây | Tuổi cây | Đơn giá (đồng/cây) | ||
| Loại A | Loại B | Loại C | |||
| 1 | Cây cà phê vối (mật độ trồng 1.100cây/ha) | a) Giai đoạn thiết cơ bản | |||
| Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 69.400 | 55.500 | 38.900 | ||
| Chăm sóc năm thứ 1 | 102.000 | 81.600 | 57.100 | ||
| Chăm sóc năm thứ 2 | 148.400 | 118.700 | 86.100 | ||
| b) Giai đoạn kinh doanh | |||||
| Năm thứ 1 đến năm thứ 3 | 276.400 | 221.100 | 154.800 | ||
| Năm thứ 4 đến năm thứ 5 | 301.600 | 241.300 | 168.900 | ||
| Năm thứ 6 đến năm thứ 25 | 319.600 | 255.700 | 179.000 | ||
| Năm thứ 26 đến năm thứ 30 | 258.400 | 206.700 | 114.700 | ||
| 2 | Cây cao su (mật độ trồng 555cây/ha) | a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản | |||
| Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 78.600 | 70.100 | 49.100 | ||
| Chăm sóc năm thứ 1 | 125.800 | 100.600 | 70.400 | ||
| Chăm sóc năm thứ 2 | 168.800 | 135.100 | 94.600 | ||
| Chăm sóc năm thứ 3 | 200.100 | 160.100 | 112.000 | ||
| Chăm sóc năm thứ 4 | 237.000 | 189.600 | 132.700 | ||
| Chăm sóc năm thứ 5 | 164.700 | 211.800 | 148.200 | ||
| Chăm sóc năm thứ 6 | 298.000 | 238.400 | 166.900 | ||
| b) Giai đoạn kinh doanh | |||||
| Mở mới | 335.900 | 268.700 | 188.100 | ||
| Năm thứ 1 đến năm thứ 10 | 379.300 | 303.400 | 212.400 | ||
| Năm thứ 11đến năm thứ 20 | 355.500 | 284.400 | 199.100 | ||
| 3 | Cây hồ tiêu | ||||
| 3.1 | Cây hồ tiêu trồng trên trụ sống (mật độ: 1.600 trụ/ha) | a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản | |||
| Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 79.500 | 63.600 | 44.500 | ||
| Chăm sóc năm thứ 1 | 116.800 | 93.400 | 65.400 | ||
| Chăm sóc năm thứ 2 | 162.200 | 129.700 | 90.800 | ||
| b) Giai đoạn kinh doanh | |||||
| Năm thứ 1 đến năm thứ 2 | 462.200 | 369.700 | 258.800 | ||
| Năm thứ 3 trở đi | 618.500 | 494.800 | 346.300 | ||
| 3.2 | Cây hồ tiêu trồng trên trụ bê tông, trụ gỗ, trụ gạch (mật độ 1.600 trụ/ha) | a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản | |||
| Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 76.900 | 61.500 | 43.000 | ||
| Chăm sóc năm thứ 1 | 113.800 | 91.000 | 63.700 | ||
| Chăm sóc năm thứ 2 | 162.500 | 130.000 | 91.000 | ||
| b) Giai đoạn kinh doanh | |||||
| Năm thứ 1 đến năm thứ 2 | 462.500 | 370.000 | 259.000 | ||
| Năm thứ 3 trở đi | 653.300 | 525.000 | 367.500 | ||
| 4 | Cây điều cao sản (trồng bằng cây ghép) mật độ trồng 208 cây/ha | a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản | |||
| Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 111.100 | 88.900 | 62.200 | ||
| Chăm sóc năm thứ 1 | 181.400 | 145.100 | 101.600 | ||
| Chăm sóc năm thứ 2 | 266.400 | 213.100 | 149.200 | ||
| b) Giai đoạn kinh doanh | |||||
| Năm thứ 1 | 493.400 | 394.700 | 276.300 | ||
| Năm thứ 2 | 615.700 | 492.500 | 344.800 | ||
| Năm thứ 3 trở đi | 747.500 | 598.000 | 418.600 | ||
| 5 | Cây ca cao (mật độ trồng thuần 1.100 cây/ha) | a) Giai đoạn kiến thiết cơ bản | |||
| Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 60.400 | 48.300 | 33.800 | ||
| Chăm sóc năm thứ 1 | 86.400 | 69.100 | 48.400 | ||
| Chăm sóc năm thứ 2 | 113.100 | 90.500 | 63.300 | ||
| b) Giai đoạn kinh doanh | |||||
| Năm thứ 1 | 212.200 | 169.700 | 118.800 | ||
| Năm thứ 2 | 280.500 | 224.400 | 157.000 | ||
| Năm thứ 3 trở đi | 357.500 | 286.000 | 200.200 | ||
6. Một số quy định khác đối với cây lâu năm
a) Cây cà phê chè, cà phê mít được tính bằng 80% đơn giá cà phê vối cùng loại và độ tuổi tương ứng.
b) Cây cà phê vối kinh doanh năm thứ 31 trở đi tính bằng 50% của cây cà phê kinh doanh năm thứ 26 đến năm thứ 30 với cấp loại tương ứng.
c) Cây trồng che bóng trong vườn cà phê: căn cứ Quyết định số 674/QĐ ngày 20/4/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch và chế biến cà phê vối và quyết định số 06/2002/QĐ-BNN ngày 09/1/2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Tiêu chuẩn 10.TCN 478-2002 về Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối, số cây che bóng trong vườn £ 91 cây/ha.
d) Cây điều thường (trồng bằng cây thực sinh, trồng hạt) mật độ: 400 cây tính bằng 50% đơn giá cây điều cao sản.