vanban.org

Điều 7. Bảng giá bồi thường cây ăn quả — Quyết định 14/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/04/2020 Thay thế: 10/2020/QĐ-UBND · 13/04/2020
Đắk Lắk Ban hành 23/03/2017 Hiệu lực 03/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 25/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 10/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 14/2017/QĐ-UBND
23/04/202010/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/04/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 01/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá bồi thường cây ăn quả

Stt Loại cây Tuổi cây Đơn giá (đồng/cây)
Loại A Loại B Loại C
1 Cây Sầu riêng       
a) Sầu riêng thường (Mật độ 200 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 115.000 92.000 64.400
Chăm sóc năm 1 219.400 175.600 122.900
Chăm sóc năm 2 323.900 259.100 181.400
Chăm sóc năm 3 428.400 342.700 239.900
Kinh doanh năm 1 832.900 666.300 466.400
Kinh doanh năm 2 1.132.900 906.300 634.400
Kinh doanh năm 3 1.582.900 1.266.300 886.400
Kinh doanh năm 4 trở lên 2.032.900 1.626.300 1.138.400
b) Sầu riêng Thái, ghép (Mật độ  167 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 170.200 136.100 95.300
Chăm sóc năm 1 296.700 237.400 166.200
Chăm sóc năm 2 423.300 338.600 237.000
Chăm sóc năm 3 1.299.900 1.039.900 727.900
Kinh doanh năm 1 2.050.000 1.640.000 1.148.000
Kinh doanh năm 2 2.800.000 2.240.000 1.568.000
Kinh doanh năm 3 3.550.000 2.840.000 1.988.000
Kinh doanh năm 4 trở lên 4.300.000 3.440.000 2.408.000
2 Cây Bơ        
a) Bơ thực sinh (Mật độ  210 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 100.800 80.600 56.400
Chăm sóc năm 1 196.600 157.300 110.100
Chăm sóc năm 2 292.500 234.000 163.800
Chăm sóc năm 3 388.300 310.700 217.500
Kinh doanh năm 1 724.200 579.300 405.500
Kinh doanh năm 2 884.200 707.300 495.100
Kinh doanh năm 3 1.124.200 899.300 629.500
Kinh doanh năm 4 trở lên 1.444.200 1.155.300 808.700
b) Bơ ghép, Bơ booth (Mật độ  210 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 132.200 105.800 74.000
Chăm sóc năm 1 229.500 183.600 128.500
Chăm sóc năm 2 326.700 261.400 183.000
Chăm sóc năm 3 1.224.000 979.200 685.400
Kinh doanh năm 1 1.624.000 1.299.200 909.400
Kinh doanh năm 2 2.024.000 1.619.200 1.133.400
Kinh doanh năm 3 2.624.000 2.100.000 1.469.000
Kinh doanh năm 4 trở lên 3.424.000 2.739.000 1.917.000
3 Cây Chôm Chôm      
a) Chôm chôm thường (Mật độ  210 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 99.000 79.200 55.400
Chăm sóc năm 1 196.400 157.100 110.000
Chăm sóc năm 2 293.800 235.000 164.500
Kinh doanh năm 1 671.000 537.000 375.800
Kinh doanh năm 2 811.000 649.000 454.200
Kinh doanh năm 3 trở lên 951.000 761.000 532.600
b) Chôm chôm Thái Lan, Chôm chôm ghép (Mật độ  220 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 120.000 96.000 67.000
Chăm sóc năm 1 218.300 174.600 122.200
Chăm sóc năm 2 316.600 253.300 177.300
Kinh doanh năm 1 895.000 716.000 501.000
Kinh doanh năm 2 1.135.000 908.000 635.600
Kinh doanh năm 3 trở lên 2.095.000 1.676.000 1.173.000
4 Nhãn, vải (Mật độ 200 - 230 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 120.000 96.000 67.200
Chăm sóc năm 1 211.100 169.000 118.200
Chăm sóc năm 2 302.300 242.000 169.300
Kinh doanh năm 1 993.500 794.800 556.400
Kinh doanh năm 2 1.113.500 890.800 623.600
Kinh doanh năm 3 trở lên 1.233.500 986.800 690.800
5 Cây Mít        
a) Mít thường (Mật độ  200 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 98.000 78.400 54.900
Chăm sóc năm 1 192.400 153.900 107.700
Chăm sóc năm 2 286.700 229.400 160.500
Kinh doanh năm 1 591.000 473.000 331.000
Kinh doanh năm 2 661.000 529.000 370.200
Kinh doanh năm 3 731.000 585.000 409.400
Kinh doanh năm 4 trở lên 801.000 641.000 448.600
b) Mít tố nữ, Mít ghép (Mật độ  230 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 117.600 94.000 66.000
Chăm sóc năm 1 202.400 162.000 113.300
Chăm sóc năm 2 287.100 229.700 160.800
Kinh doanh năm 1 852.000 681.600 477.100
Kinh doanh năm 2 972.000 777.600 544.300
Kinh doanh năm 3 trở lên 1.092.000 873.600 611.500
6 Cây Xoài        
a) Xoài thường (Mật độ  140 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 98.300 78.600 55.000
Chăm sóc năm 1 200.800 160.700 112.500
Chăm sóc năm 2 303.400 242.700 169.900
Kinh doanh năm 1 645.900 516.700 361.700
Kinh doanh năm 2 805.900 644.700 451.300
Kinh doanh năm 3 trở lên 965.900 772.700 540.900
b) Xoài ghép (Mật độ 277 cây/ha) Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng 79.400 63.500 44.400
Chăm sóc năm 1 131.900 105.500 73.900
Chăm sóc năm 2 184.500 147.600 103.300
Kinh doanh năm 1 837.000 669.600 468.700
Kinh doanh năm 2 1.137.000 909.600 636.700
Kinh doanh năm 3 trở lên 1.437.000 1.149.600 804.700
           
Stt Loại cây Tuổi cây ĐVT Đơn giá (đồng)
7

Mãng cầu, na,

vú sữa

(Mật độ 200 cây/ha)

Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 103.000
Chăm sóc năm 1 cây 179.200
Chăm sóc năm 2 cây 291.000
Kinh doanh năm 1 cây 684.900
Kinh doanh năm 2 cây 784.900
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 884.900
8

Sabôchê

(Mật độ 208 cây/ha)

Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng cây 99.900
Chăm sóc năm 1 cây 190.300
Chăm sóc năm 2 cây 280.700
Kinh doanh năm 1 cây 671.100
Kinh doanh năm 2 cây 771.100
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 871.100
9 Cây Cam, quýt, bưởi, lựu, đào    
a) Cam, quýt, bưởi, cây lựu, cây đào tiên thực sinh (Mật độ  333 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 55.500
Chăm sóc năm 1 cây 98.600
Kinh doanh năm 1 cây 441.800
Kinh doanh năm 2 cây 591.800
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 741.800
b) Cam, quýt, bưởi, cây lựu, cây đào tiêu (cây ghép) (Mật độ  333) cây/ha Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng cây 66.500
Chăm sóc năm 1 cây 109.800
Kinh doanh năm 1 cây 653.200
Kinh doanh năm 2 cây 903.200
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 1.153.200
10 Chanh (Mật độ  1.100 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 32.600
Chăm sóc năm 1 cây 61.200
Chăm sóc năm 2 cây 89.900
Kinh doanh năm 1 cây 138.500
Kinh doanh năm 2 cây 148.500
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 168.500
11 Cây Me      
a)

Me thường

(Mật độ  250 cây/ha)

Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 58.900
Chăm sóc năm 1 cây 120.200
Chăm sóc năm 2 cây 181.400
Kinh doanh năm 1 cây 382.700
Kinh doanh năm 2 cây 452.700
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 522.700
b)

Me Thái lan

(Mật độ  250 cây/ha)

Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 107.400
Chăm sóc năm 1 cây 186.600
Chăm sóc năm 2 cây 265.800
Kinh doanh năm 1 cây 645.100
Kinh doanh năm 2 cây 795.100
Kinh doanh năm 3 cây 945.100
Kinh doanh năm 4 trở lên cây 1.095.100
12 Chùm ruột, cóc, ổi, khế (Mật độ  1.330 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 27.300
Chăm sóc năm 1 cây 46.800
Chăm sóc năm 2 cây 66.400
Kinh doanh năm 1 cây 136.000
Kinh doanh năm 2 cây 156.000
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 186.000
13 Trứng gà, táo mận, Canhkyna (Mật độ  450 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 49.200
Chăm sóc năm 1 cây 96.100
Chăm sóc năm 2 cây 143.000
Kinh doanh năm 1 cây 290.000
Kinh doanh năm 2 cây 340.000
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 390.000
14

Đu đủ

(Mật độ  2.000 cây/ha)

Cây < 1 năm, cây chưa có quả cây 14.000
Cây > 1 năm, có < 10 quả cây 28.000
Cây có từ 10 đến < 20 quả cây 72.000
Cây có từ 30 quả trở lên cây 102.000
15

Thanh long

(Mật độ 2.200 gốc/ha)

Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng cây 25.700
Chăm sóc năm 1 cây 151.900
Kinh doanh năm 1 trở đi cây 201.900
16 Nho (Mật độ  2.500 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 33.500
Chăm sóc năm 1 cây 146.200
Kinh doanh năm 1 trở đi cây 186.200
17

Dừa lùn

 (Mật độ 275 cây/ha)

Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 81.500
Chăm sóc năm 1 cây 148.400
Chăm sóc năm 2 cây 215.300
Kinh doanh năm 1 cây 682.200
Kinh doanh năm 2 cây 782.200
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 882.200
18

Dừa cao

(Mật độ  160 cây/ha)

Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 99.300
Chăm sóc năm 1 cây 181.600
Chăm sóc năm 2 cây 263.900
Kinh doanh năm 1 cây 626.200
Kinh doanh năm 2 cây 696.200
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 766.200
19

Chuối các loại

(Mật độ 2.000 cây/ha)

Trồng mới cây 12.000
cây có buồng cây 70.000
20

Cau lấy quả

(Mật độ 3.500 cây/ha)

Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 12.800
Chăm sóc năm 1 cây 20.300
Kinh doanh năm 1 cây 27.900
Kinh doanh năm 2 cây 85.400
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 110.400
21 Chè trồng bằng hạt (Mật độ  12.000 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 3.800
Kinh doanh năm 1 cây 8.600
Kinh doanh năm 2 cây 10.200
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 11.700
22 Cari (trồng thuần) (Mật độ 1.100 cây/ha Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng cây 16.300
Chăm sóc năm 1 cây 30.900
Chăm sóc năm 2 cây 45.500
Kinh doanh năm 1 cây 90.100
Kinh doanh năm 2 cây 105.100
Kinh doanh năm 3 trở lên cây 107.200
23 Dâu tằm (Mật độ 22.000 cây /ha) 1 năm (hoặc lưu gốc) cây 1.600
Từ năm 2 trở đi cây 5.000
24 Trầu không 1 năm trụ 8.000
Năm 2 trở lên (cây đang cho thu hái) trụ 30.000

25. Trường hợp cây ca ri được gieo với mật độ dày đặc (>1.100 cây/ha):

   + Cây đến 01 năm được đền bù không quá 500 đồng/m2

   + Từ 1 - 2 năm được đền bù không quá 800 đồng/m2

   + Từ 2 - 3 năm được đền bù không quá 1.000 đồng/m2

   + Từ 3 năm trở lên được đền bù không quá 10.000 đồng/m2