Điều 7. Bảng giá bồi thường cây ăn quả
| Stt | Loại cây | Tuổi cây | Đơn giá (đồng/cây) | ||
| Loại A | Loại B | Loại C | |||
| 1 | Cây Sầu riêng | ||||
| a) | Sầu riêng thường (Mật độ 200 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 115.000 | 92.000 | 64.400 |
| Chăm sóc năm 1 | 219.400 | 175.600 | 122.900 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 323.900 | 259.100 | 181.400 | ||
| Chăm sóc năm 3 | 428.400 | 342.700 | 239.900 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 832.900 | 666.300 | 466.400 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 1.132.900 | 906.300 | 634.400 | ||
| Kinh doanh năm 3 | 1.582.900 | 1.266.300 | 886.400 | ||
| Kinh doanh năm 4 trở lên | 2.032.900 | 1.626.300 | 1.138.400 | ||
| b) | Sầu riêng Thái, ghép (Mật độ 167 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 170.200 | 136.100 | 95.300 |
| Chăm sóc năm 1 | 296.700 | 237.400 | 166.200 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 423.300 | 338.600 | 237.000 | ||
| Chăm sóc năm 3 | 1.299.900 | 1.039.900 | 727.900 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.148.000 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | ||
| Kinh doanh năm 3 | 3.550.000 | 2.840.000 | 1.988.000 | ||
| Kinh doanh năm 4 trở lên | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.408.000 | ||
| 2 | Cây Bơ | ||||
| a) | Bơ thực sinh (Mật độ 210 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 100.800 | 80.600 | 56.400 |
| Chăm sóc năm 1 | 196.600 | 157.300 | 110.100 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 292.500 | 234.000 | 163.800 | ||
| Chăm sóc năm 3 | 388.300 | 310.700 | 217.500 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 724.200 | 579.300 | 405.500 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 884.200 | 707.300 | 495.100 | ||
| Kinh doanh năm 3 | 1.124.200 | 899.300 | 629.500 | ||
| Kinh doanh năm 4 trở lên | 1.444.200 | 1.155.300 | 808.700 | ||
| b) | Bơ ghép, Bơ booth (Mật độ 210 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 132.200 | 105.800 | 74.000 |
| Chăm sóc năm 1 | 229.500 | 183.600 | 128.500 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 326.700 | 261.400 | 183.000 | ||
| Chăm sóc năm 3 | 1.224.000 | 979.200 | 685.400 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 1.624.000 | 1.299.200 | 909.400 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 2.024.000 | 1.619.200 | 1.133.400 | ||
| Kinh doanh năm 3 | 2.624.000 | 2.100.000 | 1.469.000 | ||
| Kinh doanh năm 4 trở lên | 3.424.000 | 2.739.000 | 1.917.000 | ||
| 3 | Cây Chôm Chôm | ||||
| a) | Chôm chôm thường (Mật độ 210 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 99.000 | 79.200 | 55.400 |
| Chăm sóc năm 1 | 196.400 | 157.100 | 110.000 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 293.800 | 235.000 | 164.500 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 671.000 | 537.000 | 375.800 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 811.000 | 649.000 | 454.200 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | 951.000 | 761.000 | 532.600 | ||
| b) | Chôm chôm Thái Lan, Chôm chôm ghép (Mật độ 220 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 120.000 | 96.000 | 67.000 |
| Chăm sóc năm 1 | 218.300 | 174.600 | 122.200 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 316.600 | 253.300 | 177.300 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 895.000 | 716.000 | 501.000 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 1.135.000 | 908.000 | 635.600 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | 2.095.000 | 1.676.000 | 1.173.000 | ||
| 4 | Nhãn, vải (Mật độ 200 - 230 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 120.000 | 96.000 | 67.200 |
| Chăm sóc năm 1 | 211.100 | 169.000 | 118.200 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 302.300 | 242.000 | 169.300 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 993.500 | 794.800 | 556.400 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 1.113.500 | 890.800 | 623.600 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | 1.233.500 | 986.800 | 690.800 | ||
| 5 | Cây Mít | ||||
| a) | Mít thường (Mật độ 200 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 98.000 | 78.400 | 54.900 |
| Chăm sóc năm 1 | 192.400 | 153.900 | 107.700 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 286.700 | 229.400 | 160.500 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 591.000 | 473.000 | 331.000 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 661.000 | 529.000 | 370.200 | ||
| Kinh doanh năm 3 | 731.000 | 585.000 | 409.400 | ||
| Kinh doanh năm 4 trở lên | 801.000 | 641.000 | 448.600 | ||
| b) | Mít tố nữ, Mít ghép (Mật độ 230 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 117.600 | 94.000 | 66.000 |
| Chăm sóc năm 1 | 202.400 | 162.000 | 113.300 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 287.100 | 229.700 | 160.800 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 852.000 | 681.600 | 477.100 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 972.000 | 777.600 | 544.300 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | 1.092.000 | 873.600 | 611.500 | ||
| 6 | Cây Xoài | ||||
| a) | Xoài thường (Mật độ 140 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | 98.300 | 78.600 | 55.000 |
| Chăm sóc năm 1 | 200.800 | 160.700 | 112.500 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 303.400 | 242.700 | 169.900 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 645.900 | 516.700 | 361.700 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 805.900 | 644.700 | 451.300 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | 965.900 | 772.700 | 540.900 | ||
| b) | Xoài ghép (Mật độ 277 cây/ha) | Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng | 79.400 | 63.500 | 44.400 |
| Chăm sóc năm 1 | 131.900 | 105.500 | 73.900 | ||
| Chăm sóc năm 2 | 184.500 | 147.600 | 103.300 | ||
| Kinh doanh năm 1 | 837.000 | 669.600 | 468.700 | ||
| Kinh doanh năm 2 | 1.137.000 | 909.600 | 636.700 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | 1.437.000 | 1.149.600 | 804.700 | ||
| Stt | Loại cây | Tuổi cây | ĐVT | Đơn giá (đồng) |
| 7 | Mãng cầu, na, vú sữa (Mật độ 200 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 103.000 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 179.200 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 291.000 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 684.900 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 784.900 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 884.900 | ||
| 8 | Sabôchê (Mật độ 208 cây/ha) | Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 99.900 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 190.300 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 280.700 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 671.100 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 771.100 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 871.100 | ||
| 9 | Cây Cam, quýt, bưởi, lựu, đào | |||
| a) | Cam, quýt, bưởi, cây lựu, cây đào tiên thực sinh (Mật độ 333 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 55.500 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 98.600 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 441.800 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 591.800 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 741.800 | ||
| b) | Cam, quýt, bưởi, cây lựu, cây đào tiêu (cây ghép) (Mật độ 333) cây/ha | Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 66.500 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 109.800 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 653.200 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 903.200 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 1.153.200 | ||
| 10 | Chanh (Mật độ 1.100 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 32.600 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 61.200 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 89.900 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 138.500 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 148.500 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 168.500 | ||
| 11 | Cây Me | |||
| a) | Me thường (Mật độ 250 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 58.900 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 120.200 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 181.400 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 382.700 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 452.700 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 522.700 | ||
| b) | Me Thái lan (Mật độ 250 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 107.400 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 186.600 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 265.800 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 645.100 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 795.100 | ||
| Kinh doanh năm 3 | cây | 945.100 | ||
| Kinh doanh năm 4 trở lên | cây | 1.095.100 | ||
| 12 | Chùm ruột, cóc, ổi, khế (Mật độ 1.330 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 27.300 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 46.800 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 66.400 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 136.000 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 156.000 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 186.000 | ||
| 13 | Trứng gà, táo mận, Canhkyna (Mật độ 450 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 49.200 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 96.100 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 143.000 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 290.000 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 340.000 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 390.000 | ||
| 14 | Đu đủ (Mật độ 2.000 cây/ha) | Cây < 1 năm, cây chưa có quả | cây | 14.000 |
| Cây > 1 năm, có < 10 quả | cây | 28.000 | ||
| Cây có từ 10 đến < 20 quả | cây | 72.000 | ||
| Cây có từ 30 quả trở lên | cây | 102.000 | ||
| 15 | Thanh long (Mật độ 2.200 gốc/ha) | Trồng và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 25.700 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 151.900 | ||
| Kinh doanh năm 1 trở đi | cây | 201.900 | ||
| 16 | Nho (Mật độ 2.500 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 33.500 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 146.200 | ||
| Kinh doanh năm 1 trở đi | cây | 186.200 | ||
| 17 | Dừa lùn (Mật độ 275 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 81.500 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 148.400 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 215.300 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 682.200 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 782.200 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 882.200 | ||
| 18 | Dừa cao (Mật độ 160 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 99.300 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 181.600 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 263.900 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 626.200 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 696.200 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 766.200 | ||
| 19 | Chuối các loại (Mật độ 2.000 cây/ha) | Trồng mới | cây | 12.000 |
| cây có buồng | cây | 70.000 | ||
| 20 | Cau lấy quả (Mật độ 3.500 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 12.800 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 20.300 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 27.900 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 85.400 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 110.400 | ||
| 21 | Chè trồng bằng hạt (Mật độ 12.000 cây/ha) | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 3.800 |
| Kinh doanh năm 1 | cây | 8.600 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 10.200 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 11.700 | ||
| 22 | Cari (trồng thuần) (Mật độ 1.100 cây/ha | Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng | cây | 16.300 |
| Chăm sóc năm 1 | cây | 30.900 | ||
| Chăm sóc năm 2 | cây | 45.500 | ||
| Kinh doanh năm 1 | cây | 90.100 | ||
| Kinh doanh năm 2 | cây | 105.100 | ||
| Kinh doanh năm 3 trở lên | cây | 107.200 | ||
| 23 | Dâu tằm (Mật độ 22.000 cây /ha) | 1 năm (hoặc lưu gốc) | cây | 1.600 |
| Từ năm 2 trở đi | cây | 5.000 | ||
| 24 | Trầu không | 1 năm | trụ | 8.000 |
| Năm 2 trở lên (cây đang cho thu hái) | trụ | 30.000 | ||
25. Trường hợp cây ca ri được gieo với mật độ dày đặc (>1.100 cây/ha):
+ Cây đến 01 năm được đền bù không quá 500 đồng/m2
+ Từ 1 - 2 năm được đền bù không quá 800 đồng/m2
+ Từ 2 - 3 năm được đền bù không quá 1.000 đồng/m2
+ Từ 3 năm trở lên được đền bù không quá 10.000 đồng/m2