Điều 4. Hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
1. Trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
a) Tờ khai tiền sử dụng đất: Mẫu số 01/TSDĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
b) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất: Mẫu số 01/LPTB (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
c) Tờ cam kết về diện tích đất ở: Mẫu số 01/CKDT (đối với hộ gia đình, cá nhân);
d) Quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (kèm theo trích lục hoặc trích đo địa chính thửa đất);
đ) Biên bản bàn giao đất ngoài thực địa;
e) Văn bản xác định giá đất của cấp có thẩm quyền (nếu có);
g) Những giấy tờ chứng minh thuộc diện không phải nộp, được hưởng ưu đãi hoặc được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật hiện hành;
h) Những giấy tờ liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng:
- Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Chứng từ hợp pháp về thanh toán tiền bồi thường, hỗ trợ,... có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
i) Các giấy tờ khác có liên quan.
2. Trường hợp được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
a) Tờ khai tiền sử dụng đất: Mẫu số 01/TSDĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
b) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất: Mẫu số 01/LPTB (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
c) Tờ cam kết về diện tích đất ở: Mẫu số 01/CKDT (đối với hộ gia đình, cá nhân);
d) Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (kèm theo trích lục hoặc trích đo địa chính thửa đất);
đ) Văn bản xác định giá đất của cấp có thẩm quyền;
e) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Khoản 1, 2 và Khoản 5 Điều 50 Luật Đất đai;
g) Những giấy tờ chứng minh thuộc diện không phải nộp, được hưởng ưu đãi hoặc được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật hiện hành;
h) Các giấy tờ khác có liên quan.
3. Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất
a) Tờ khai tiền thuê đất: Mẫu số 01/TMĐN (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
b) Quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền (kèm theo trích lục hoặc trích đo địa chính thửa đất theo quy định);
c) Biên bản bàn giao đất ngoài thực địa;
d) Văn bản xác định giá đất của cấp có thẩm quyền;
đ) Các giấy tờ liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng;
e) Các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng không phải nộp hoặc được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định pháp luật hiện hành;
g) Các giấy tờ khác có liên quan.
4. Trường hợp được Nhà nước cho phép chuyển quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
a) Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất: Mẫu số: 01/LPTB (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
b) Tờ khai thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (áp dụng cho hộ gia đình cá nhân): Mẫu số: 11/KK-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
c) Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (áp dụng cho tổ chức): Mẫu số: 02/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
d) Tờ khai thuế giá trị gia tăng trong trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (áp dụng cho tổ chức): Mẫu số: 01/GTGT; 04/GTGT; 05/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
đ) Tờ cam kết về việc nhận tài sản lần đầu: Mẫu số: 01/CKTS;
e) Văn bản xác định giá đất thực hiện nghĩa vụ tài chính của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với tổ chức);
g) Văn bản chấp thuận chủ trương cho chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với tổ chức);
h) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai;
i) Giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai và một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
k) Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
l) Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Tòa án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
m) Giấy tờ thuộc đối tượng không phải nộp hoặc được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật hiện hành;
n) Biên lai thuế Nhà đất (nếu có);
o) Các giấy tờ khác có liên quan.
5. Trường hợp đề nghị Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (áp dụng cho những trường hợp có phát sinh nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước).
a) Tờ khai tiền sử dụng đất: Mẫu số 01/TSDĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
b) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất: Mẫu số 01/LPTB (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
c) Tờ cam kết về diện tích đất ở: Mẫu số 01/CKDT (đối với hộ gia đình, cá nhân);
d) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 01/ĐK-GCN (ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường);
đ) Các giấy tờ có liên quan đến nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất;
e) Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có);
g) Những giấy tờ chứng minh thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính đã được pháp luật hiện hành quy định;
h) Các loại giấy tờ có liên quan đến việc chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng trên đất theo quy định tại các Điều 7, 8 và 9 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP;
i) Các loại giấy tờ chứng minh giá trị tài sản có trên đất như: Hồ sơ hoàn công và Hồ sơ quyết toán công trình (nếu có);
k) Các loại giấy tờ khác có liên quan.
6. Trường hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (áp dụng cho những trường hợp có phát sinh nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước)
a) Tờ khai tiền sử dụng đất: Mẫu số 01/TSDĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
b) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất: Mẫu số 01/LPTB (ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính);
c) Tờ cam kết về diện tích đất ở: Mẫu số 01/CKDT (đối với hộ gia đình, cá nhân);
d) Đơn xin đăng ký biến động: Mẫu số 03/ĐK-GCN (ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường);
đ) Các giấy tờ theo quy định của pháp luật đối với trường hợp nội dung biến động phải được phép của cơ quan có thẩm quyền;
e) Một trong các loại giấy chứng nhận đã cấp có nội dung liên quan đến việc đăng ký biến động;
g) Các giấy tờ có liên quan khác.
Các loại giấy tờ nêu tại Điều này phải nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực.