Điều 5. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng nhà biệt thự, nhà ở liền kề, nhà độc lập
| Stt | Nội dung | Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng | Tỷ lệ bán hàng | Tiến độ xây dựng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dưới 100 căn nhà | Năm thứ 1 | 20% | 100% |
| Năm thứ 2 | 80% | - | ||
| 2 | Từ 100 đến dưới 200 căn nhà | Năm thứ 1 | 10% | 80% |
| Năm thứ 2 | 40% | 20% | ||
| Năm thứ 3 | 50% | - | ||
| 3 | Từ 200 đến dưới 300 căn nhà | Năm thứ 1 | 5% | 60% |
| Năm thứ 2 | 20% | 30% | ||
| Năm thứ 3 | 40% | 10% | ||
| Năm thứ 4 | 35% | - | ||
| 4 | Từ 300 đến dưới 400 căn nhà | Năm thứ 1 | 5% | 40% |
| Năm thứ 2 | 15% | 30% | ||
| Năm thứ 3 | 20% | 20% | ||
| Năm thứ 4 | 30% | 10% | ||
| Năm thứ 5 | 30% | - | ||
| 5 | Từ 400 đến dưới 500 căn nhà | Năm thứ 1 | 5% | 30% |
| Năm thứ 2 | 10% | 30% | ||
| Năm thứ 3 | 20% | 20% | ||
| Năm thứ 4 | 25% | 10% | ||
| Năm thứ 5 | 20% | 10% | ||
| Năm thứ 6 | 20% | - | ||
| 6 | Từ 500 đến dưới 1.000 căn nhà | Năm thứ 1 | 0% | 20% |
| Năm thứ 2 | 10% | 25% | ||
| Năm thứ 3 | 25% | 25% | ||
| Năm thứ 4 | 25% | 15% | ||
| Năm thứ 5 | 20% | 5% | ||
| Năm thứ 6 | 10% | - | ||
| Năm thứ 7 | 10% | - | ||
| 7 | Trên 1.000 căn nhà | Năm thứ 1 | 0% | 20% |
| Năm thứ 2 | 10% | 20% | ||
| Năm thứ 3 | 15% | 20% | ||
| Năm thứ 4 | 20% | 20% | ||
| Năm thứ 5 | 20% | 10% | ||
| Năm thứ 6 | 15% | 10% | ||
| Năm thứ 7 | 10% | - | ||
| Năm thứ 8 | 10% | - |
Chi phí tiếp thị, quảng cáo, phát triển thương hiệu, bán hàng, hỗ trợ chiết khấu bán hàng: 3% doanh thu.
Chi phí quản lý vận hành: 7% doanh thu.
Chi phí lãi vay, lợi nhuận nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro kinh doanh bằng 15% tổng chi phí đầu tư xây dựng, chi phí kinh doanh và giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá.