Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi. — Quyết định 13/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/09/2018
Thay thế: 25/2018/QĐ-UBND · 12/09/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
25/09/201825/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
31/03/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2
Điều 3
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 4. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất
Điều 5. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 6. Nguyên tắc xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 7. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 9. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 11. Điều kiện của tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 12. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 13. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 15. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 16. Tổ thẩm định kinh phí
Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
Điều 18. Lưu giữ hồ sơ gốc và quản lý thông tin
Chương IV — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 19. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 20. Điều chỉnh hợp đồng
Điều 21. Chấm dứt hợp đồng
Điều 22. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 23. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 24. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 25. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 26. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 27. Đăng ký, lưu giữ và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 28. Thanh lý hợp đồng
Chương V — QUẢN LÝ KINH PHÍ
Điều 29. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 30. Lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí
Điều 31. Cấp phát kinh phí
Điều 32. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 33. Kinh phí thu hồi và kinh phí do bán sản phẩm của nhiệm vụ
Chương VI — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 36. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 37. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố
Điều 38. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
Điều 39. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy