Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. — Quyết định 13/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/04/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/04/2018
Thay thế: 18/2018/QĐ-UBND · 30/03/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
10/04/201818/2018/QĐ-UBNDThay cụm từ Đang xem
18/06/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 4. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 5. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 6. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định
Điều 7. Nguyên tắc bồi thường
Điều 8. Diện tích đất tính bồi thường đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 9. Loại đất bồi thường
Điều 10. Giá đất để tính bồi thường
Điều 11. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 12. Điều kiện được bồi thường về đất
Điều 13. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất
Điều 14. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 15. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 16
Điều 17. Xử lý trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường đất
Điều 18. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
Điều 19. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 20. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo
Điều 21. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 22. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi nhà nước thu hồi đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004
Điều 23. Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 24
Điều 25. Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp do cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp) đang sử dụng đất
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
Điều 26. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 27. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất
Điều 28. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 29. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 30. Bồi thường về di chuyển mỏ mà
Điều 31. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 32. Bồi thường, hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật (lưới điện, trạm biến áp, đèn đường, cáp ngầm, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống giao thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác)
Điều 33. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHEN THƯỞNG
Điều 34. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 35. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 36. Hỗ trợ tái định cư
Điều 37. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 38. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 39. Hỗ trợ khác
Điều 40. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 41. Các trường hợp được bố trí tái định cư
Điều 42. Nguyên tắc bố trí tái định cư
Điều 43. Giá thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 44. Thông báo thu hồi đất
Điều 45. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 46. Kê khai, kiểm kê đất đai và tài sản gắn liền với đất
Điều 47. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ
Điều 48. Giải quyết các kiến nghị về giá, chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 49. Thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 50. Trình tự, thủ tục thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 51. Tổ chức chi trả tiền bồi thường
Điều 52. Thời điểm bàn giao đất thu hồi
Điều 53. Xử lý việc chi trả tiền bồi thường khi có tranh chấp
Chương VII — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 54. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất
Điều 55. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 56. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã và chủ đầu tư
Điều 57. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Quyết định
Điều 58. Sử dụng Biểu mẫu
Điều 59. Tổ chức thực hiện
Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với hộ ông (bà), tổ chức ...⁽³⁾, địa chỉ ...⁽⁴⁾ đang sử dụng thửa đất số..., thuộc tờ bản đồ số...tại xã, phường/thị trấn...
Điều 2
Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với hộ ông (bà), tổ chức...(2), địa chỉ...(3) đang sử dụng thửa đất số..., thuộc tờ bản đồ số... tại xã, phường/thị trấn...
Điều 2
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy