Điều 56 . Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh UBND các huyện - thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. — Quyết định 13/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/12/2009
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2009/QĐ-UBND › Chương IX › Điều 56
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lĩnh vực, thời gian, phí và lệ phí trong giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND huyện - thị xã thuộc tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở - ngành tỉnh có liên quan và Chủ tịch UBND huyện - thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc chung
Điều 5. Các quy định chung
Chương II — LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Điều 6. Đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
Điều 7. Đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã
Điều 8. Đăng ký kinh doanh khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hợp tác xã: thời gian giải quyết: 03 (ba) ngày.
Điều 9. Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, đăng ký giải thể tự nguyện của hợp tác xã
Điều 10. Lệ phí
Chương III — LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI - MÔI TRƯỜNG
Điều 11. Giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 13. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 14. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 15. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (lần đầu) cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 16. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
Điều 17. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính
Điều 18. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 19. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 20. Tách thửa, hợp thửa đất
Điều 21. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
Điều 22. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 23. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 24. Tặng, cho quyền sử dụng đất
Điều 25. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 26. Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 27. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 28. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính đối với người sử dụng đất
Chương IV — LĨNH VỰC NHÀ Ở
Điều 29. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Chương V — LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
Điều 30. Chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 31. Chứng thực chữ ký
Điều 32. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
Điều 33. Chứng thực hợp đồng, giao dịch về bất động sản (phạm vi thẩm quyền của UBND huyện - thị xã)
Điều 34. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản
Điều 35. Chứng thực văn bản khai nhận di sản
Điều 36. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Điều 37. Lệ phí lĩnh vực chứng thực
Chương VI — LĨNH VỰC HỘ TỊCH
Điều 38. Quy định về giấy tờ cá nhân xuất trình khi nộp hồ sơ giải quyết các yêu cầu về hộ tịch
Điều 39. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính
Điều 40. Bổ sung hộ tịch
Điều 41. Điều chỉnh hộ tịch
Điều 42. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 43. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
Điều 44. Lệ phí lĩnh vực hộ tịch
Chương VII — LĨNH VỰC
Điều 45. Giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần và tuất từ trần đối với người có công với cách mạng
Điều 46. Hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
Điều 47. Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi trong giáo dục, đào tạo đối với người có công và con của họ
Điều 48. Đề nghị trợ cấp khó khăn đột xuất
Điều 49
Điều 50. Lệ phí
Chương VIII — LĨNH VỰC TÔN GIÁO
Điều 51. Ủy ban nhân dân huyện - thị xã tiếp nhận giải quyết
Điều 52. Lệ phí lĩnh vực tôn giáo: không thu lệ phí.
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 53. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND huyện - thị xã
Điều 54. Trách nhiệm của các Sở - ngành liên quan
Điều 55. Thực hiện chế độ khen thưởng và xử lý kỷ luật theo quy định hiện hành.
Điều 56
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy