Điều 15 : Quy chế này thay thế quy chế được ban hành kèm theo quyết định số 16/1998/QĐ-UB ngày 22/6/1998 của UBND Thành phố Hà Nội. Trong quá trình thức hiện nếu có vấn đề vướng mắc hay phát sinh mới, các Quận, Huyện, Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm trao đổi với Ban Tổ chức chính quyền Thành phố để xem xét cùng phối hợp giải quyết hoặc báo cáo UBND Thành phố quyết định./.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | Biểu 1a: |
| Sở, Ban, Ngành (Quận, Huyện) | |
| Đơn vị:……………………… |
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
TRONG QUÝ:……… NĂM 2001
-------------------
Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Ngày tháng năm tuyển dụng | Chức danh đang đảm nhiệm | Mã ngạch | Hệ số phụ cấp các loại | Quỹ tiền lương | Ghi chú | |||||||||||
| Hệ số lương theo ngạch bậc | Phụ cấp theo lương | Tổng số | Tiền lương | Tiền phụ cấp | |||||||||||||||
| Nam | Nữ | Chia ra | Tổng số | Chia ra | |||||||||||||||
| Chức vụ | Trách nhiệm | Độc hại | Phụ cấp khác | Chức vụ | Trách nhiệm | Độc hại | Phụ cấp khác | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13= 14+15 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | Cán bộ, Công chức | ||||||||||||||||||
| B | Hợp đồng trong biên chế được giao | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng = A+B | |||||||||||||||||||
| BAN TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN | SỞ TÀI CHÍNH - VẬT GIÁ | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
| (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | Biểu 1aa: |
| Sở, Ban, Ngành (Quận, Huyện) | |
| Đơn vị:……………………… |
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC HỢP ĐỒNG
TĂNG (HOẶC GIẢM) TRONG QUÝ:………. NĂM 2001
-------------------
Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Ngày tháng năm tuyển dụng | Chức danh đang đảm nhiệm | Mã ngạch | Hệ số phụ cấp các loại | Quỹ tiền lương | Ghi chú | |||||||||||||
| Hệ số lương theo ngạch bậc | Tổng số | Phụ cấp theo lương | Tổng số | Tiền lương | Tiền phụ cấp | ||||||||||||||||
| Nam | Nữ | Chia ra | Tổng số | Chia ra | |||||||||||||||||
| Chức vụ | Trách nhiệm | Độc hại | Phụ cấp khác | Chức vụ | Trách nhiệm | Độc hại | Phụ cấp khác | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14= 15+16 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
| A | Cán bộ, Công chức | ||||||||||||||||||||
| B | Hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế được giao | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng = A+B | |||||||||||||||||||||
| BAN TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN TP | SỞ TÀI CHÍNH - VẬT GIÁ | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | ||||||||||||||||||||||
| (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | Biểu 1b: | |||||||||||||||||||||||
| Sở, Ban, Ngành (Quận, Huyện) | ||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị:……………………… | ||||||||||||||||||||||||
BẢNG KÊ DANH SÁCH HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
QUÝ:………. NĂM 2001
--------------------
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Ngày tháng năm ký hợp đồng | Công việc đang đảm nhiệm | Hệ số lương (nếu có) | Kinh phí hợp đồng / 1 tháng | Ghi chú | |||
| Nam | Nữ | Tổng số | Chia ra | |||||||
| Tiền công hợp đồng | Các khoản đơn vị nộp (BHXH, Y tế...) | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 = 9+10 | 9 | 10 | 11 |
| A | Hợp đồng dài hạn | |||||||||
| B | Hợp đồng ngắn hạn | |||||||||
| Tổng số = A + B | ||||||||||
Ngày tháng năm 2001
| BAN TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN TP | SỞ TÀI CHÍNH - VẬT GIÁ | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
| (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | Biểu 1bb: |
| Sở, Ban, Ngành (Quận, Huyện) | |
| Đơn vị:……………………… |
BẢNG KÊ DANH SÁCH HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
TĂNG (HOẶC GIẢM) TRONG QUÝ:………. NĂM 2001
--------------------
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Ngày tháng năm ký hợp đồng | Công việc đang đảm nhiệm | Hệ số lương (nếu có) | Kinh phí hợp đồng / 1 tháng | Ghi chú | |||
| Nam | Nữ | Tổng số | Tiền công hợp đồng | Các khoản đơn vị nộp (BHXH, Y tế...) | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 = 9+10 | 9 | 10 | 11 |
| A | Hợp đồng dài hạn | |||||||||
| B | Hợp đồng ngắn hạn | |||||||||
| Tổng số = A + B | ||||||||||
Ngày tháng năm 2001
| BAN TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN TP | SỞ TÀI CHÍNH - VẬT GIÁ | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
| (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | Biểu 2: |
| Sở, Ban, Ngành (Quận, Huyện) | |
| Đơn vị:……………………… |
BIỂU TỔNG HỢP QUỸ BIÊN CHẾ
TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
QUÝ: ……….. NĂM 2001
--------------------
Số TT | Tên đơn vị trực thuộc | Chỉ tiêu được giao | Hiện có mặt | Quỹ tiền lương 1 tháng | Kinh phí hợp đồng | Tổng cộng | Ghi chú | |||||||||||||
| Biên chế | Hợp đồng | Biên chế | Hợp đồng | Tổng số | Lương cơ bản | Phụ cấp | Tổng số | Tiền công HĐ dài hạn | Tiền công HĐ ngắn hạn | Các khoản đơn vị nộp (BHXH, Y tế…) | ||||||||||
| Dài hạn | Ngắn hạn | Dài hạn | Ngắn hạn | Tổng số | Chia ra | |||||||||||||||
| Chức vụ | Trách nhiệm | Độc hại | Phụ cấp # | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9= 10+11 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20= 10+16 | 21 |
| Cộng tháng | ||||||||||||||||||||
| Cộng quý | ||||||||||||||||||||
| BAN TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN TP | SỞ TÀI CHÍNH - VẬT GIÁ | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
| (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |