Điều 43. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các qui định có liên quan đến công tác đền bù giải tỏa thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi hoàn theo qui định của pháp luật. — Quyết định 122/2003/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2005
Thay thế: 209/2004/QĐ-UB · 28/12/2004
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 23 năm
01/08/2003Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 122/2003/QĐ-UB › Chương VIII › Điều 43
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng bồi thường thiệt hại
Điều 3. Phạm vi bồi thường thiệt hại
Điều 4. Những giấy tờ hợp lệ về đất ở được quy định tại khoản 3, Điều 1, Nghị định số 79/2001/NĐ-CP ngày 01/01/2001 của Chính phủ như sau :
Chương II — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về đất :
Điều 6. Điều kiện và mức bồi thường thiệt hại về đất ở :
Điều 7. Trường hợp không được bồi thường thiệt hại về đất
Điều 8. Bồi thường thiệt hại đối với đất nông nghiệp , đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất mồ mả :
Điều 9. Giá đất để tính bồi thường thiệt hại
Điều 10. Hạn mức đất ở được bồi thường :
Điều 11. Phương pháp xác định diện tích đất ở để bồi thường thiệt hại :
Điều 12. Bồi thường thiệt hại đối với đất chuyên dùng
Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Điều 13. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản
Điều 14. Điều kiện được bồi thường thiệt hại về nhà và tài sản
Điều 15. Phương pháp xác định giá trị bồi thường về tài sản :
Điều 16. Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và người đang sử dụng nhà do cơ quan bố trí :
Điều 17. Bồi thường về mồ mả
Điều 18. Bồi thường, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ.
Điều 19. Bồi thường thiệt hại về hoa màu, vật nuôi :
Chương IV — CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP, HỖ TRỢ VÀ THƯỞNG
Điều 20. Trợ cấp chi phí di chuyển
Điều 21. Trợ cấp ổn định đời sống
Điều 22. Trợ cấp ngừng sản xuất kinh doanh
Điều 23. Trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề cho lao động sản xuất nông nghiệp đối với các hộ có đất nông nghiệp, có giấy tờ hợp lệ, được bồi thường 100% giá trị thiệt hại :
Điều 24. Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách, hộ nghèo, hộ già yếu neo đơn, hộ khó khăn đột xuất:
Điều 25. Những trường hợp cụ thể khác.
Điều 26. Quy định thưởng tiến độ
Điều 27. Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt vi phạm hành chính:
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở
Điều 29. Điều kiện bắt buộc của khu tái định cư
Điều 30. Bố trí nhà ở, đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân tại khu tái định cư:
Điều 31. Đối tượng bố trí đất tái định cư và nhà ở chung cư:
Điều 32. Miễn giảm tiền sử dụng đất và cho nợ tiền sử dụng đất.
Điều 33
Điều 34. Các biện pháp khôi phục sản xuất và đời sống tại khu tái định cư
Điều 35. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư
Điều 36. Tái định cư đối với các dự án lớn của Nhà nước
Chương VI — CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 37. Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường giải tỏa
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Tổ chức việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng và tái định cư.
Điều 39. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Hiệu lực của Bản quy định trong một số trường hợp cụ thể
Điều 41. Khiếu nại và thời hiệu
Điều 42
Điều 43
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy