Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 118/2009/ QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 05/01/2015
Thay thế: 858/2014/QĐ-UBND · 26/12/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
05/01/2015858/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
16/11/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 118/2009/ QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 3. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 4. Các trường hợp thu hồi đất và không thu hồi đất
Điều 5. Giới thiệu địa điểm, thông báo thu hồi đất và cho phép khảo sát lập dự án đầu tư
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT
Điều 6. Trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế
Điều 7. Trình tự, thủ tục thu hồi đất theo quy định tại Điều 38 Luật Đất đai năm 2003
Điều 8. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi, cưỡng chế thu hồi đất
Chương III — THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 9. Hồ sơ xin giao đất làm nhà ở của hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp không phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 10. Hồ sơ giao đất đối với tổ chức trong nước để xây dựng trụ sở cơ quan, các công trình công cộng, phúc lợi xã hội; cơ sở tôn giáo
Điều 11
Điều 12. Hồ sơ giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh:
Điều 13. Hồ sơ giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất trong khu, cụm công nghiệp do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh quản lý
Điều 14. Hồ sơ chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 15
Điều 16
Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ THỜI GIAN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, THU HỒI ĐẤT, CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất
Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã
Điều 19. Trách nhiệm của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 20. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 23. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh
Điều 24. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy