vanban.org

Điều 5. Lựa chọn con giống theo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sau: Bảng 1 - Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chung của bò cái sữa — Quyết định 117/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/12/2014 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 483/QĐ-UBND · 24/12/2014
Tuyên Quang Ban hành 08/05/2002 Hiệu lực 08/05/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 117/2002/QĐ-UB › Phần III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Lựa chọn con giống theo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sau: Bảng 1 - Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chung của bò cái sữa

TTCác chỉ tiêuĐVTBò sữa
Bò F₁ (1/2 HF)Bò F₂ (3/4 HF)Bò HF thuần
1Tuổi bắt đầu phối giốngtháng14-1514-1514-15
2Khối lượng phối giống lần đầukg≥ 350≥ 400≥ 450
3Tuổi đẻ lứa đầutháng24-2524-2524-25
4Chu kỳ động dụcngày21 (18-23)21 (18-23)21 (18-23)
5Thời gian động dụcngày1-21-21-2
6Thời điểm phối giống thích hợpgiờ16-2416-2416-24
7Nhịp đẻ bình quân (khoảng cách giữa 2 lứa đẻ)tháng12-1312-1312-13
8Thời gian động dục lại sau đẻngày60 - 9060 - 9060 - 90
9Chu kỳ vắt sữangày300300300
10Sản lượng sữa / 1 chu kỳ vắtkg30004000> 4000
11Tỷ lệ mỡ sữa%3,6 - 4,23,2 - 3,83,2 - 3,8
12Thời gian sử dụngnăm12-1412-1412-14
13Khối lượng bè sơ sinhkg20 - 2526 - 3035-38
14Khối lượng bè cai sữa (2 tháng)kg50-5555-6060-70
15Khối lượng bò cái trưởng thànhkg320-350400 - 420430-450