Điều 44. Trình tự thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế cho đối tượng là t ổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân
1. Thời gian giải quyết: Không quá 07 ngày.
- Hẹn lần 1: không quá 05 ngày.
- Hẹn lần 2: không quá 02 ngày.
2. Trình tự thực hiện
| TT | Cơ quan, bộ phận, người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận; - Chuyển hồ sơ đến cơ quan TNMT. | 0,5 ngày |
| 2 | Cơ quan TNMT | Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trường hợp đủ điều kiện được gia hạn trình UBND cấp thẩm quyền quyết định gia hạn quyền sử dụng đất | 1 ngày |
| 3 | UBND cấp thẩm quyền | Ký quyết định cho phép gia hạn, chuyển cho cơ quan TNMT | 1 ngày |
| 4 | Cơ quan TNMT | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày |
| 5 | Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện NVTC | 0,5 ngày |
| 6 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC đến Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 1 ngày |
| 7 | Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất | 0,5 ngày |
| 8 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC và nộp kết quả hoặc ngân hàng chuyển kết quả đóng thuế cho Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc cơ quan TNMT đối với trường hợp thuê đất | |
| 9 | Cơ quan TNMT | Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất) | 1 ngày |
| 10 | Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Nhận kết quả hoàn thành NVTC, xác nhận gia hạn sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp; chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | 1 ngày |
| 11 | Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí | Giờ hành chính |
| TT | Cơ quan, bộ phận, người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | UBND cấp xã | - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận; - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. | 0,5 ngày (riêng UBND xã 3 ngày) |
2 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Chuyển hồ sơ đến Phòng TNMT | 0,5 ngày |
| 3 | Phòng TNMT | Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trường hợp đủ điều kiện được gia hạn trình UBND cấp huyện quyết định gia hạn quyền sử dụng đất | 1 ngày |
| 4 | UBND cấp huyện | Ký quyết định cho phép gia hạn, chuyển cho Phòng TNMT | 0,5 ngày |
| 5 | Phòng TNMT | Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày |
| 6 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện NVTC | 0,5 ngày |
| 7 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 1 ngày |
| 8 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất | 0,5 ngày |
| 9 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC và nộp kết quả hoặc ngân hàng chuyển kết quả đóng thuế cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Phòng TNMT đối với trường hợp thuê đất | |
| 10 | Phòng TNMT | Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất) | 1 ngày |
| 11 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Nhận kết quả hoàn thành NVTC, xác nhận gia hạn sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp; chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Gửi UBND cấp xã để trao Giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí. | 1 ngày |
| 12 | UBND cấp xã | Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí | Giờ hành chính |