Điều 15. Trình tự thực hiện chuy ể n mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức , người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1. Thời hạn giải quyết
Không quá 15 ngày.
- Hẹn lần 1: không quá 11 ngày.
- Hẹn lần 2: không quá 04 ngày.
2. Trình tự thực hiện
| TT | Bộ phận | Nội dung công việc | Thời gian |
1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ | 0,5 ngày |
| 2 | Sở TNMT | - Thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa; - Lập hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. | 5 ngày |
| 3 | UBND tỉnh | Ký quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất chuyển cho Sở TNMT | 1 ngày |
| 4 | Sở TNMT | Giao quyết định cho người sử dụng đất, chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ | 1 ngày |
| 5 | Văn phòng ĐKĐĐ | Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế | 1 ngày |
| 6 | Cơ quan thuế | Xác định NVTC, gửi thông báo việc thực hiện NVTC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | 2 ngày |
| 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất | 0,5 ngày |
| 8 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC, nộp kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công | |
| 9 | Văn phòng ĐKĐĐ | - Chỉnh lý Giấy chứng nhận hoặc viết Giấy chứng nhận, ký Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính; - Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. | 4 ngày |
| 10 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất; - Thu phí, lệ phí. | Giờ hành chính |