Điều 36 . Trình tự thực hiện đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư hoặc h ộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam
1. Thời gian giải quyết
Không quá 10 ngày.
- Hẹn lần 1: không quá 04 ngày.
- Hẹn lần 2: không quá 06 ngày.
2. Trình tự thực hiện
| TT | Cơ quan, bộ phận, người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận. | 0,5 ngày |
| 2 | Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Xác nhận vào Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm; - Kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định NVTC đối với trường hợp phải thực hiện NVTC theo quy định. | 1 ngày |
| 3 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC đến Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 2 ngày |
| 4 | Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất | 0,5 ngày |
| 5 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC và nộp kết quả hoặc ngân hàng chuyển kết quả đóng thuế cho Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ nơi có đất | |
| 6 | Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Nhận kết quả hoàn thành NVTC; - Xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận. | 3 ngày |
| 7 | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Ký Giấy chứng nhận | 1 ngày |
| 8 | Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | 2 ngày |
| 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí | Giờ hành chính |
| TT | Cơ quan, bộ phận, người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | UBND cấp xã | - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận; - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. | 0,5 ngày (riêng UBND xã 3 ngày) |
2 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Xác nhận vào Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm. - Kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định NVTC đối với trường hợp phải thực hiện NVTC theo quy định. | 1 ngày |
| 3 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 2 ngày |
| 4 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất | 0,5 ngày |
| 5 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC và nộp kết quả hoặc ngân hàng chuyển kết quả đóng thuế cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ nơi có đất | |
| 6 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Nhận kết quả hoàn thành NVTC; - Xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định, tham mưu trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận. | 3 ngày |
| 7 | Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Ký Giấy chứng nhận | 1 ngày |
| 8 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Gửi UBND cấp xã để trao Giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí. | 2 ngày |
| 9 | UBND cấp xã | Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí | Giờ hành chính |