Điều 7. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông
1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau:
a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa);
b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb);
c) Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp (DAc).
2. Định mức lao động
| TT | Định mức lao động | Định mức (công) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| a) |
Định mức lao động trực tiếp Định mức lao động có chuyên môn. Trình độ đại học trở lên. | - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên. - Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước. | |
|
Định mức cố định (Quy mô: Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm) | |||
| Xây dựng đề cương dự án, chương trình | 19,25 | ||
| Đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin | 44,00 | ||
| Đánh giá hiện trạng, thu thập và phân tích thông tin | 5,25 | ||
| Điều tra thu thập thông tin | 34,50 | ||
| Báo cáo Kết quả đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin | 4,25 | ||
| Xây dựng các văn bản tham mưu và tổng hợp các ý kiến gớp ý để gửi nhóm biên soạn điều chỉnh chương trình, dự thảo. | 7,75 | ||
| Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện | 1,75 | ||
| Định mức biến đổi | |||
|
Xây dựng dự án/chương trình, kế hoạch (Quy mô: Chuyển giao công nghệ 01 MH trình diễn/năm) | 9,75 | ||
| b) |
Định mức lao động gián tiếp Trình độ đại học trở lên. (Quy mô:Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm) | 8,25 |
Ghi chú:
Định mức lao động của sản phẩm, dịch vụ DAa và DAb được tính (lĩnh vực/năm: chăn nuôi, trồng trọt và thủy sản) định mức lao động trên.
- Định mức lao động của sản phẩm, dịch vụ DAc bằng 50% định mức lao động trên; và bao gồm:
- DAc1: Không thực hiện nội dung “Đánh giá hiện trạng, thu thập thông tin và phân tích thông tin; và Điều tra thu thập thôn tin”;
- DAc2: Có thực hiện nội dung “Đánh giá hiện trạng, thu thập thông tin và phân tích thông tin; và Điều tra thu thập thôn tin” trong trường hợp thực sự cần thiết từ sau năm thứ 3 của Chương trình KN địa phương nhằm xác định lại và bổ sung nhu cầu sản xuất, thị trường.
3. Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
| TT | Tên máy móc thiết bị và CSVC | Định mức (%) | So sánh với | ||
| DAa và DAb | DAc-1 | DAc-2 | |||
| a) |
Định mức cố định (Quy mô: 1 lĩnh vực nông nghiệp/năm) | 7,00 | 7,00 | 7,50 | Định mức lao động cố định trực tiếp |
| b) | Định mức biến đổi | Định mức lao động biến đổi tương ứng | |||
|
Xây dựng dự án, chương trình, kế hoạch (Quy mô: 01 MH trình diễn/năm) | 3,75 | 3,75 | 3,75 | ||
4. Định mức vật tư
| Tên vật tư | ĐVT | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư (Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao | |||
| Bút bi | Cây | Bút bi 0,7 mm | 5,00 | 0 | 5,00 |
| Bút chì | Cây | Bút chì 2b | 5,00 | 0 | 5,00 |
| Giấy A4 | Ram | Loại trắng | 1,00 | 0 | 1,00 |
| Mực in | Hộp | Loại phù hợp máy in | 1,00 | 50 | 0,50 |
| Bút viết bảng | Cây | Loại viết bảng trắng | 5,00 | 0 | 5,00 |
| Bút dạ quang | Cây | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. | 5,00 | 0 | 5,00 |
| Bấm giấy bản lớn | Cây | Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 50 | 0,50 |
| Bấm giấy bản nhỏ | Cây | Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 50 | 0,50 |
| Băng keo màu | Cuộn | Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 |