vanban.org

Điều 7. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông — Quyết định 11/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/09/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 18/08/2022 Hiệu lực 01/09/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2022/QĐ-UBND › Phần II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông

1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau:

a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa);

b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb);

c) Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp (DAc).

2. Định mức lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú
a) Định mức lao động trực tiếp
Định mức lao động có chuyên môn.
Trình độ đại học trở lên.
 

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.

  Định mức cố định
(Quy mô: Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm)
 
  Xây dựng đề cương dự án, chương trình 19,25
  Đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin 44,00
  Đánh giá hiện trạng, thu thập và phân tích thông tin 5,25
  Điều tra thu thập thông tin 34,50
  Báo cáo Kết quả đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin 4,25
  Xây dựng các văn bản tham mưu và tổng hợp các ý kiến gớp ý để gửi nhóm biên soạn điều chỉnh chương trình, dự thảo. 7,75  
  Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện 1,75  
  Định mức biến đổi    
  Xây dựng dự án/chương trình, kế hoạch
(Quy mô: Chuyển giao công nghệ 01 MH trình diễn/năm)
9,75  
b) Định mức lao động gián tiếp
Trình độ đại học trở lên.
(Quy mô:Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm)
8,25  

Ghi chú:

Định mức lao động của sản phẩm, dịch vụ DAa và DAb được tính (lĩnh vực/năm: chăn nuôi, trồng trọt và thủy sản) định mức lao động trên.

- Định mức lao động của sản phẩm, dịch vụ DAc bằng 50% định mức lao động trên; và bao gồm:

- DAc1: Không thực hiện nội dung “Đánh giá hiện trạng, thu thập thông tin và phân tích thông tin; và Điều tra thu thập thôn tin”;

- DAc2: Có thực hiện nội dung “Đánh giá hiện trạng, thu thập thông tin và phân tích thông tin; và Điều tra thu thập thôn tin” trong trường hợp thực sự cần thiết từ sau năm thứ 3 của Chương trình KN địa phương nhằm xác định lại và bổ sung nhu cầu sản xuất, thị trường.

3. Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất

TT Tên máy móc thiết bị và CSVC Định mức (%) So sánh với
DAa và DAb DAc-1 DAc-2
a) Định mức cố định
(Quy mô: 1 lĩnh vực nông nghiệp/năm)
7,00 7,00 7,50 Định mức lao động cố định trực tiếp
b) Định mức biến đổi       Định mức lao động biến đổi tương ứng
  Xây dựng dự án, chương trình, kế hoạch
(Quy mô: 01 MH trình diễn/năm)
3,75 3,75 3,75

4. Định mức vật tư

Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

(Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm)

Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
Bút bi Cây Bút bi 0,7 mm 5,00 0 5,00
Bút chì Cây Bút chì 2b 5,00 0 5,00
Giấy A4 Ram Loại trắng 1,00 0 1,00
Mực in Hộp Loại phù hợp máy in 1,00 50 0,50
Bút viết bảng Cây Loại viết bảng trắng 5,00 0 5,00
Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 5,00 0 5,00
Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 50 0,50
Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 50 0,50
Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00