vanban.org

Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo — Quyết định 11/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/09/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 18/08/2022 Hiệu lực 01/09/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2022/QĐ-UBND › Phần II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo

1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ.

2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT

TT Phương thức đào tạo Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày
Lý thuyết Thực hành
Số giờ Tỷ lệ % Số giờ Tỷ lệ %
a) ĐTa 4,0 50 4,0 50
b) ĐTb 0 0 8,0 100
c) ĐTc 8,0 100 0 0
d) ĐTd 6,0 75 2,0 25

3. Định mức lao động

TTĐịnh mức lao độngĐịnh mức (công)Ghi chú
ĐTa và ĐTbĐTcĐTd
a)Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
   - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.
- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.
 Định mức lao động cố định
(Quy mô: 01 lớp học)
28,2524,0031,25
 Định mức lao động biến đổi (Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp)4,503,756,00
b)Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
(Quy mô: 01 lớp học)
5,005,005,00 

Ghi chú:

Định mức động biến đổi: Phụ thuộc vào thời gian tổ chức và số lượng học viên (slhv) tham gia. LĐBĐ = (Ttt x ĐMLĐBĐ1 ngày) x HShv. Trong đó: LĐBĐ: ĐM lao động biến đổi; ĐMLĐ1 ngày: ĐM lao động tính cho 1 ngày (tổ chức); Ttt: Thời gian thực tế (ngày) tổ chức khóa tập huấn; HShv: Hệ số học viên. HShv = 1,2 khi số lượng học viên > 35 người; HShv = 1,3 khi số lượng học viên > 50 người và < 60 người.

Cộng thêm thời gian đi lại và chờ phương tiện của người ra Côn Đảo, vào Định mức lao động biến đổi đối với tất cả sản phẩm, dịch vụ được tổ chức tại huyện Côn Đảo.

4. Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất  

TT Tên máy móc thiết bị và CSVC Định mức (%) So sanh với
ĐTa ĐTb ĐTc ĐTd
a) Định mức cố định
(Quy mô: 01 lớp đào tạo)
7,50 6,75 8,00 7,50 Định mức lao động cố định của ĐM trực tiếp
b) Định mức biến đổi
(Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp)
6,75 5,50 7,25 7,75 Định mức lao động biến đổi

5. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
a) Bút bi Cây Bút bi 0,7 mm 5,00 0 5,00
b) Bút chì Cây Bút chì 2b 5,00 0 5,00
c) Giấy A0 Tờ Loại trắng 4,00 0 4,00
d) Giấy A4 Ram Loại trắng 0,50 0 0,50
đ) Giấy A4 Tờ Loại màu 5,00 0 5,00
e) Mực in Hộp Loại phù hợp máy in 0,50 0 0,50
ê) Bút viết bảng Cây Loại viết bảng trắng 1,00 0 1,00
g) Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 2,00 0 2,00
h) Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
i) Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
k) Kẹp bướm Hộp Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00
l) Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng. 1,00 0 1,00
m) Vật tư theo lĩnh vực hay nội dung đào tạo      
  Lĩnh vực thủy sản          
  Test NH3+
Test pH
Test KH
Lần test Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 18,00 0 18,00
  Lĩnh vực chăn nuôi          
  Test Salbutamol
Test Clenbuterol
Test Ractopamine
Lần test Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 18,00 0 18,00
  Lĩnh vực trồng trọt          
  Test nhanh NPK và pH trong đất Lần test Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 18,00 0 18,00
  Lĩnh vực khác          
  Các vật liệu phù hợp với nội dung khóa tập huấn Khóa đào tạo Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Định mức khoán ≤ 1,5 triệu đồng.