Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo
1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ.
2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT
| TT | Phương thức đào tạo | Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Lý thuyết | Thực hành | ||||
| Số giờ | Tỷ lệ % | Số giờ | Tỷ lệ % | ||
| a) | ĐTa | 4,0 | 50 | 4,0 | 50 |
| b) | ĐTb | 0 | 0 | 8,0 | 100 |
| c) | ĐTc | 8,0 | 100 | 0 | 0 |
| d) | ĐTd | 6,0 | 75 | 2,0 | 25 |
3. Định mức lao động
| TT | Định mức lao động | Định mức (công) | Ghi chú | ||
| ĐTa và ĐTb | ĐTc | ĐTd | |||
| a) | Định mức động trực tiếp ĐM lao động có chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. | - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên. - Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước. | |||
| Định mức lao động cố định (Quy mô: 01 lớp học) | 28,25 | 24,00 | 31,25 | ||
| Định mức lao động biến đổi (Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp) | 4,50 | 3,75 | 6,00 | ||
| b) | Định mức lao động gián tiếp Trình độ: Đại học trở lên. (Quy mô: 01 lớp học) | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |
Ghi chú:
Định mức động biến đổi: Phụ thuộc vào thời gian tổ chức và số lượng học viên (slhv) tham gia. LĐBĐ = (Ttt x ĐMLĐBĐ1 ngày) x HShv. Trong đó: LĐBĐ: ĐM lao động biến đổi; ĐMLĐ1 ngày: ĐM lao động tính cho 1 ngày (tổ chức); Ttt: Thời gian thực tế (ngày) tổ chức khóa tập huấn; HShv: Hệ số học viên. HShv = 1,2 khi số lượng học viên > 35 người; HShv = 1,3 khi số lượng học viên > 50 người và < 60 người.
Cộng thêm thời gian đi lại và chờ phương tiện của người ra Côn Đảo, vào Định mức lao động biến đổi đối với tất cả sản phẩm, dịch vụ được tổ chức tại huyện Côn Đảo.
4. Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
| TT | Tên máy móc thiết bị và CSVC | Định mức (%) | So sanh với | |||
| ĐTa | ĐTb | ĐTc | ĐTd | |||
| a) |
Định mức cố định (Quy mô: 01 lớp đào tạo) | 7,50 | 6,75 | 8,00 | 7,50 | Định mức lao động cố định của ĐM trực tiếp |
| b) |
Định mức biến đổi (Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp) | 6,75 | 5,50 | 7,25 | 7,75 | Định mức lao động biến đổi |
5. Định mức vật tư
| TT | Tên vật tư | ĐVT | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao | ||||
| a) | Bút bi | Cây | Bút bi 0,7 mm | 5,00 | 0 | 5,00 |
| b) | Bút chì | Cây | Bút chì 2b | 5,00 | 0 | 5,00 |
| c) | Giấy A0 | Tờ | Loại trắng | 4,00 | 0 | 4,00 |
| d) | Giấy A4 | Ram | Loại trắng | 0,50 | 0 | 0,50 |
| đ) | Giấy A4 | Tờ | Loại màu | 5,00 | 0 | 5,00 |
| e) | Mực in | Hộp | Loại phù hợp máy in | 0,50 | 0 | 0,50 |
| ê) | Bút viết bảng | Cây | Loại viết bảng trắng | 1,00 | 0 | 1,00 |
| g) | Bút dạ quang | Cây | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. | 2,00 | 0 | 2,00 |
| h) | Bấm giấy bản lớn | Cây | Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,10 |
| i) | Bấm giấy bản nhỏ | Cây | Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,10 |
| k) | Kẹp bướm | Hộp | Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 |
| l) | Băng keo màu | Cuộn | Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 0 | 1,00 |
| m) | Vật tư theo lĩnh vực hay nội dung đào tạo | |||||
| Lĩnh vực thủy sản | ||||||
|
Test NH3+ Test pH Test KH | Lần test | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | 18,00 | 0 | 18,00 | |
| Lĩnh vực chăn nuôi | ||||||
|
Test Salbutamol Test Clenbuterol Test Ractopamine | Lần test | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | 18,00 | 0 | 18,00 | |
| Lĩnh vực trồng trọt | ||||||
| Test nhanh NPK và pH trong đất | Lần test | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. | 18,00 | 0 | 18,00 | |
| Lĩnh vực khác | ||||||
| Các vật liệu phù hợp với nội dung khóa tập huấn | Khóa đào tạo | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Định mức khoán ≤ 1,5 triệu đồng. | |||