Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền
1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1;
b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b;
c) Định mức lao động
| Định mức lao động | Định mức (công) | Ghi chú | |
| TT1a | TT1b | ||
| Định mức động trực tiếp ĐM lao động có chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. | - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên. - Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước. | ||
| Định mức lao động cố định (Quy mô: 01 nhóm ấn phẩm) | 26,45 | ||
| Định mức lao động biến đổi | |||
| Đăng một đơn vị tin, bài, hình, hình ảnh lên trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lần đăng tin bài) | 0,25 | ||
| Giám sát, kiểm tra, khắc phục lỗi và duy trì trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lần/ngày) | 0,75 | ||
| Phê duyệt tin bài (Quy mô: 01 lần/tuần) | 2,25 | ||
| Thẩm định (Quy mô: 01 ấn phẩm/lần) | 5,25 | ||
| Báo cáo kết quả thực hiện (lần/tháng) | 0,50 | ||
| Định mức lao động gián tiếp | |||
| Trình độ: Đại học trở lên. | |||
| Định mức cố định (Quy mô: 01 kỳ đối với TT1a và 01 nhóm ấn phẩm đối với TT1b) | 1,25 | 4,00 | |
| Định mức biến đổi | |||
|
Hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ; và Quản lý, định hướng kế hoạch đăng tin, bài(Quy mô: 01 lần/tháng) | 2.00 | ||
Ghi chú:
Định mức kinh tế - kỹ thuật về thông tin - tuyên truyền cho một đơn vị sản phẩm như số lần đăng tin, bài hoặc theo ấn phẩm. Đồng thời, đối với các nội dung có liên quan còn lại của định mức trực tiếp và gián tiếp được định mức theo thời gian hoàn thành sản phẩm, dịch vụ.
ĐM lao động biến đổi (Đối với phương thức TT1a): Định mức lao động = ĐM lao động/đơn vị x số lượng đơn vị (hoặc lần đăng).
d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
| Tên máy móc thiết bị và CSVC | Định mức (%) | So sánh với | |
| TT1a | TT1b | ||
| Định mức cố định | 5,00 | 5,50 | Định mức lao động cố định |
| Định mức biến đổi (Quy mô: 01 đơn vị) | |||
| Đăng một đơn vị tin, bài, hình, hình ảnh… lên trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lượt đăng tin bài) | 9,00 | Định mức lao động biến đổi tương ứng | |
| Giám sát, kiểm tra, khắc phục lỗi và duy trì trang thông tin điện tử (công việc thực hiện hàng ngày) | 13,75 | ||
Phê duyệt tin, bài.., trước khi đăng (Quy mô: 01 lần/tuần) | 5,25 | ||
| Báo cáo kết quả thực hiện; Hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ; Quản lý, định hướng kế hoạch đăng tin, bài… (Quy mô: 01 lần/tháng) | 9,25 | ||
| Thẩm định tài liệu (Quy mô: 01 ấn phẩm/lần) | 7,25 | ||
đ) Định mức vật tư
| Tên vật tư | ĐVT | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao | |||
| Bút bi | Cây | Bút bi 0,7 mm | 5,00 | 0 | 5,00 |
| Bút chì | Cây | Bút chì 2b | 5,00 | 0 | 5,00 |
| Giấy A4 | Ram | Loại trắng | 2,00 | 0 | 2,00 |
| Mực in | Hộp | Loại phù hợp máy in | 0,50 | 0 | 0,50 |
| Bút viết bảng | Cây | Loại viết bảng trắng | 1,00 | 0 | 1,00 |
| Bút dạ quang | Cây | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | 2,00 | 0 | 2,00 |
| Bấm giấy bản lớn | Cây | Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,10 |
| Bấm giấy bản nhỏ | Cây | Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,10 |
| Băng keo màu | Cuộn | Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 |
| USB lưu trữ dữ liệu | Cái | Dung lượng phù hợp, loại có thông số kỹ thuật thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 |
2. Tổ chức các sự kiện khuyến nông
a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT2;
b) Các phương thức thực hiện: TT2a, TT2b và TT2c;
c) Định mức lao động
| Định mức lao động | Định mức (công) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|
| TT2a | TT2b | TT2c | ||
|
Định mức động trực tiếp ĐM lao động có chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. | - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên. - Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước. | |||
|
Định mức lao động cố định (Quy mô: 01 sự kiện khuyến nông) | 22,00 | 23,25 | 23,25 | |
|
Định mức lao động biến đổi (Quy mô: 01 ngày tổ chức/ sự kiện) | 5,50 | 5,50 | 1,75 | |
|
Định mức lao động gián tiếp Trình độ: Đại học trở lên. (Quy mô: 01 sự kiện khuyến nông) | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |
Ghi chú:
Định mức lao động biến đổi đối với phương thức TT2c (tổ chức tham quan) HPTQlđbđ: Phụ thuộc vào số ngày và số người trong chuyến tham quan.
ĐMTQlđbđ = (Ttt x ĐM1 ngày) x HSsl. Trong đó:
ĐM1 ngày Định mức lao động hướng dẫn tham quan tính cho 1 ngày
Ttt : Thời gian thực tế (ngày) tổ chức chuyến tham quan;
HSsl: Hệ số người tham quan. HSsl = 1,0 khi số lượng người tham quan ≤ 18 người; HSsl = 3,42 khi số lượng người tham quan> 18 và < 28 người.
d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
| Tên máy móc thiết bị và CSVC | Định mức (%) | So sánh với | ||
| TT2a | TT2b | TT2c | ||
|
Định mức cố định (Quy mô: 01 sự kiện) | 8,75 | 8,25 | 7,75 | Định mức lao động cố định của ĐM trực tiếp |
|
Định mức biến đổi (Quy mô: 01 ngày tổ chức/sự kiện) | 7,25 | 7,25 | 7,75 | Định mức lao động biến đổi của ĐM trực tiếp |
đ) Định mức vật tư
| Tên vật tư | ĐVT | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao | ||||
| ĐM chung đối với sản phẩm, dịch vụ TT2 | ||||||
| Bút bi | Cây | Bút bi 0,7 mm | 5,00 | 0 | 5,00 | |
| Bút chì | Cây | Bút chì 2b | 5,00 | 0 | 5,00 | |
| Mực in | Hộp | Loại phù hợp máy in | 1,00 | 50 | 0,50 | |
| Kẹp bướm | Hộp | Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 | |
| Bút viết bảng | Cây | Loại viết bảng trắng | 1,00 | 0 | 1,00 | |
| ĐM đối với sản phẩm, dịch vụ TT2a | ||||||
| Giấy A4 | Ram | Loại trắng | 2,00 | 0 | 2,00 | |
| Bút dạ quang | Cây | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. | 2,00 | 0 | 2,00 | |
| Bấm giấy bản lớn | Cây | Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,10 | |
| Bấm giấy bản nhỏ | Cây | Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,10 | |
| Băng keo màu | Cuộn | Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 | |
| USB lưu trữ dữ liệu | Cái | Dung lượng phù hợp, loại có thông số kỹ thuật thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 | |
| ĐM đối với phương thức hội thảo đầu bờ (TT2b) | ||||||
| Giấy A0 | Tờ | Loại trắng | 4,00 | 0 | 4,00 | |
| Giấy A4 | Ram | Loại màu | 1,00 | 50 | 0,50 | |
| Các vật liệu phù hợp với nội dung hội thảo | Lần | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. | Định mức khoán ≤ 1,5 triệu đồng. | |||
| ĐM đối với phương thức tham quan học tập (TT2c) | ||||||
| Giấy A4 | Ram | Loại trắng | 1,00 | 50 | 0,50 | |
| Bút dạ quang | Cây | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. | 2,00 | 0 | 2,00 | |
| Bấm giấy bản lớn | Cây | Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,01 | |
| Bấm giấy bản nhỏ | Cây | Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 90 | 0,01 | |
| Băng keo màu | Cuộn | Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 | |
3. Xây dựng mô hình
a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT3
b) Các phương thức thực hiện sản phẩm, dịch vụ xây dựng mô hình:
Phương thức TT3a; phương thức TT3b; phương thức TT3c;
Sản phẩm, dịch vụ ĐT, với thời gian tổ chức là 1 ngày/lần.
Các sản phẩm, dịch vụ TT2, với thời gian tổ chức là 1 ngày/lần;
Các sản phẩm, dịch vụ TT1.
c) Định mức lao động
| Định mức lao động | Định mức (công) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|
| TT3a | TT3b | TT3c | ||
|
Định mức động trực tiếp ĐM lao động có chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. | - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên. - Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước. | |||
|
Định mức cố định (Quy mô: 01 MH trình diễn) | 6,00 | 33,00 | 7,50 | |
| Định mức lao động biến đổi | ||||
| Tổ chức khảo sát (Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn) | 2,50 | |||
|
Cung cấp con giống và tổng hợp dữ liệu (Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn) | 3,00 | |||
|
Cung cấp vật tư, thiết bị hỗ trợ (Quy mô: 01 lượt/ hộ/MH trình diễn) | 1,75 | |||
| Tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (Quy mô: 01 lượt/ hộ/MH trình diễn) | 0,75 | |||
|
Báo cáo kết quả thực hiện (Quy mô: 01 lần/ tháng) | 0,50 | 0,75 | ||
|
Định mức lao động gián tiếp Trình độ: Đại học trở lên. | ||||
|
Định mức cố định (Quy mô: 01 MH trình diễn) | 4,25 | 4,50 | 4,50 | |
| Định mức lao động biến đổi | ||||
Quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện (Quy mô: 01 lần/10 lượt đơn vị thực hiện) | 0,50 | 1,25 | 1,25 | |
Ghi chú:
Xây dựng mô hình: Sản phẩm, dịch vụ: Số lượng phương thức thực hiện cho 01 sản phẩm, dịch vụ TT3 (được trình bày bên trên) phụ thuộc vào định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hoặc các định mức kinh tế - kỹ thuật có liên quan.
Đối với phương thức TT3b: Lao động trực tiếp được định mức cho 01 hộ tham gia MH, việc cung cấp: vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết định mức cho 01 lượt/hộ/MH trình diễn (3 tháng/lượt và số lượt theo quy định của Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành).
Đối với phương thức TT3c: được định mức cho 01 MH trình diễn và nội dung tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (kiểm tra, giám sát MH trình diễn) được định mức cho 01 lượt/hộ/MH trình diễn (thực hiện 4 lượt/hộ/tháng theo quy định của Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho cho mô hình khuyến nông của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành).
d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
| Tên máy móc thiết bị và CSVC | Định mức (%) | So sánh với | ||
|---|---|---|---|---|
| TT3a | TT3b | TT3c | ||
|
Định mức cố định (Quy mô: 1 MH trình diễn) | 8,00 | 6,50 | 6,50 | Định mức lao động cố định |
| Định mức biến đổi | ||||
Tổ chức khảo sát (Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn) | 6,50 | Định mức lao động biến đổi tương ứng | ||
|
Cung cấp con giống; và Tổng hợp dữ liệu (Quy mô: 01 hộ/ MH trình diễn) | 8,00 | |||
|
Cung cấp vật tư, thiết bị hỗ trợ (Quy mô: 01 lượt/hộ/MH trình diễn) | 7,75 | |||
| Tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (Quy mô: 01 lượt/hộ/MH trình diễn) | 6,25 | |||
Báo cáo kết qủa thực hiện (Quy mô: 01 lần/tháng) | 6,50 | 6,50 | ||
|
Quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện (Quy mô: 01 lần/10 lượt đơn vị thực hiện) | 4,00 | 4,00 | 4,00 | |
đ) Định mức vật tư (đối với sản phẩm, dịch vụ TT3)
| Tên vật tư | ĐVT | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao | |||
| Bút bi | Cây | Bút bi 0,7 mm | 20,00 | 0 | 20,00 |
| Bút chì | Cây | Bút chì 2b | 20,00 | 0 | 20,00 |
| Giấy A4 | Ram | Loại trắng | 1,00 | 0 | 1,00 |
| Mực in | Hộp | Loại phù hợp máy in | 1,00 | 50 | 0,50 |
| Bút viết bảng | Cây | Loại viết bảng trắng | 4,00 | 0 | 4,00 |
| Bút dạ quang | Cây | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. | 5,00 | 0 | 5,00 |
| Bấm giấy bản lớn | Cây | Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 0 | 1,00 |
| Bấm giấy bản nhỏ | Cây | Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 0 | 1,00 |
| Kẹp bướm | Hộp | Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng | 1,00 | 0 | 1,00 |
| Băng keo màu | Cuộn | Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng. | 1,00 | 0 | 1,00 |