vanban.org

Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/09/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 18/08/2022 Hiệu lực 01/09/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/09/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2022/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 18 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật
sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước
của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
_______________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 200/TTr-SNN-TTKN ngày 20 tháng 7 năm 2022 về dự thảo Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

  Nguyễn Công Vinh

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước
của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

(Ban hành kèm theo Quyết số 11/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

__________________________

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về khuyến nông.

Điều 3. Quy định chữ viết tắt

STT Nội dung Chữ viết tắt
1 Cơ sở vật chất CSVC
2 Định mức ĐM
3 Khuyến nông KN
4 Mô hình MH
5 Sản xuất, kinh doanh SX, KD
6 Đào tạo (Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong nông nghiệp) ĐT
7 Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành ĐTa
8 Tập huấn tại hiện trường (tích hợp giữa lý thuyết với thực hành) ĐTb
9 Tập huấn tại hội trường ĐTc
10 Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng ĐTd
11 Thông tin - tuyên truyền TT
12 Bản tin, trang thông tin điện tử; Tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông TT1
13 Bản tin, trang thông tin điện tử TT1a
14 Xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông TT1b
15 Tổ chức các sự kiện khuyến nông TT2
16 Hội nghị tổng kết và Hội thảo chuyên đề TT2a
17 Hội thảo đầu bờ TT2b
18 Tham quan học tập TT2c
19 Xây dựng mô hình TT3
20 Tổ chức lựa chọn địa điểm, đối tượng tham gia MH TT3a
21 Tổ chức cung cấp giống, vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết theo yêu cầu của MH TT3b
22 Tổ chức trình diễn, giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ của MH TT3c
23 Dự án khuyến nông DA
24 Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp DAa
25 Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương DAb
26 Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp Dac
27 Định mức được quy đổi về bậc 1/9, hệ số lương: 2,34 từ thời gian lao động của các bậc lương (theo trình độ) lao động khác nhau khi hoàn thành từng nội dung công việc tương ứng; Cách quy đổi này được áp dụng cho toàn bộ sản phẩm, dịch vụ khuyến nông được quy định trong Quyết định này. Định mức (công)
28 Định mức vật tư dành cho lao động trực tiếp và gián tiếp thực hiện sản phẩm, dịch vụ khuyến nông (định mức vật tư/khóa/tổ chức 01 ngày đối với sản phẩm, dịch vụ đào tạo và 01 sản phẩm, dịch vụ khác). Vật tư, vật liệu cung cấp cho học viên được quy định theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND. Định mức vật tư
29 Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04/8/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND

Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức

STT Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ
1 ĐT Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo
a) ĐTa Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành
b) ĐTb Tập huấn tại hiện trường
c) ĐTc Tập huấn tại hội trường
d) ĐTd Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng
2 TT Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin - tuyên truyền
a) TT1 Bản tin, trang thông tin điện tử; Tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
b) TT1a Bản tin, trang thông tin điện tử
c) TT1b Xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông
d) TT2 Tổ chức các sự kiện khuyến nông
đ) TT2a Hội nghị tổng kết và Hội thảo chuyên đề
e) TT2b Hội thảo đầu bờ
ê) TT2c Tham quan học tập
g) TT3 Xây dựng mô hình
h) TT3a Tổ chức lựa chọn địa điểm, đối tượng tham gia MH
i) TT3b Tổ chức cung cấp giống, vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết theo yêu cầu của MH
k) TT3c Tổ chức trình diễn, giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ của MH
3 DA Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông
a) DAa Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp
b) DAb Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương
c) DAc Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo

1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ.

2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT

TT Phương thức đào tạo Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày
Lý thuyết Thực hành
Số giờ Tỷ lệ % Số giờ Tỷ lệ %
a) ĐTa 4,0 50 4,0 50
b) ĐTb 0 0 8,0 100
c) ĐTc 8,0 100 0 0
d) ĐTd 6,0 75 2,0 25

3. Định mức lao động

TTĐịnh mức lao độngĐịnh mức (công)Ghi chú
ĐTa và ĐTbĐTcĐTd
a)Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
   - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.
- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.
 Định mức lao động cố định
(Quy mô: 01 lớp học)
28,2524,0031,25
 Định mức lao động biến đổi (Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp)4,503,756,00
b)Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
(Quy mô: 01 lớp học)
5,005,005,00 

Ghi chú:

Định mức động biến đổi: Phụ thuộc vào thời gian tổ chức và số lượng học viên (slhv) tham gia. LĐBĐ = (Ttt x ĐMLĐBĐ1 ngày) x HShv. Trong đó: LĐBĐ: ĐM lao động biến đổi; ĐMLĐ1 ngày: ĐM lao động tính cho 1 ngày (tổ chức); Ttt: Thời gian thực tế (ngày) tổ chức khóa tập huấn; HShv: Hệ số học viên. HShv = 1,2 khi số lượng học viên > 35 người; HShv = 1,3 khi số lượng học viên > 50 người và < 60 người.

Cộng thêm thời gian đi lại và chờ phương tiện của người ra Côn Đảo, vào Định mức lao động biến đổi đối với tất cả sản phẩm, dịch vụ được tổ chức tại huyện Côn Đảo.

4. Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất  

TT Tên máy móc thiết bị và CSVC Định mức (%) So sanh với
ĐTa ĐTb ĐTc ĐTd
a) Định mức cố định
(Quy mô: 01 lớp đào tạo)
7,50 6,75 8,00 7,50 Định mức lao động cố định của ĐM trực tiếp
b) Định mức biến đổi
(Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp)
6,75 5,50 7,25 7,75 Định mức lao động biến đổi

5. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
a) Bút bi Cây Bút bi 0,7 mm 5,00 0 5,00
b) Bút chì Cây Bút chì 2b 5,00 0 5,00
c) Giấy A0 Tờ Loại trắng 4,00 0 4,00
d) Giấy A4 Ram Loại trắng 0,50 0 0,50
đ) Giấy A4 Tờ Loại màu 5,00 0 5,00
e) Mực in Hộp Loại phù hợp máy in 0,50 0 0,50
ê) Bút viết bảng Cây Loại viết bảng trắng 1,00 0 1,00
g) Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 2,00 0 2,00
h) Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
i) Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
k) Kẹp bướm Hộp Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00
l) Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng. 1,00 0 1,00
m) Vật tư theo lĩnh vực hay nội dung đào tạo      
  Lĩnh vực thủy sản          
  Test NH3+
Test pH
Test KH
Lần test Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 18,00 0 18,00
  Lĩnh vực chăn nuôi          
  Test Salbutamol
Test Clenbuterol
Test Ractopamine
Lần test Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 18,00 0 18,00
  Lĩnh vực trồng trọt          
  Test nhanh NPK và pH trong đất Lần test Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 18,00 0 18,00
  Lĩnh vực khác          
  Các vật liệu phù hợp với nội dung khóa tập huấn Khóa đào tạo Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Định mức khoán ≤ 1,5 triệu đồng.

Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền

1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông

a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1;

b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b;

c) Định mức lao động

Định mức lao độngĐịnh mức (công)Ghi chú
TT1aTT1b
Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
  - Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.
- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.
Định mức lao động cố định
(Quy mô: 01 nhóm ấn phẩm)
 26,45
Định mức lao động biến đổi  
Đăng một đơn vị tin, bài, hình, hình ảnh lên trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lần đăng tin bài)0,25 
Giám sát, kiểm tra, khắc phục lỗi và duy trì trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lần/ngày)0,75 
Phê duyệt tin bài (Quy mô: 01 lần/tuần)2,25 
Thẩm định (Quy mô: 01 ấn phẩm/lần)  5,25
Báo cáo kết quả thực hiện (lần/tháng)0,50 
Định mức lao động gián tiếp   
Trình độ: Đại học trở lên.
Định mức cố định
(Quy mô: 01 kỳ đối với TT1a và
  01 nhóm ấn phẩm đối với TT1b)
1,254,00 
Định mức biến đổi   
Hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ; và
Quản lý, định hướng kế hoạch đăng tin, bài(Quy mô: 01 lần/tháng)
2.00  

Ghi chú:

Định mức kinh tế - kỹ thuật về thông tin - tuyên truyền cho một đơn vị sản phẩm như số lần đăng tin, bài hoặc theo ấn phẩm. Đồng thời, đối với các nội dung có liên quan còn lại của định mức trực tiếp và gián tiếp được định mức theo thời gian hoàn thành sản phẩm, dịch vụ.

ĐM lao động biến đổi (Đối với phương thức TT1a): Định mức lao động = ĐM lao động/đơn vị x số lượng đơn vị (hoặc lần đăng).

d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất

Tên máy móc thiết bị và CSVC Định mức (%) So sánh với
TT1a TT1b
Định mức cố định 5,00 5,50 Định mức lao động cố định
Định mức biến đổi (Quy mô: 01 đơn vị)     
Đăng một đơn vị tin, bài, hình, hình ảnh… lên trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lượt đăng tin bài) 9,00   Định mức lao động biến đổi tương ứng
Giám sát, kiểm tra, khắc phục lỗi và duy trì trang thông tin điện tử (công việc thực hiện hàng ngày) 13,75  

Phê duyệt tin, bài.., trước khi đăng

(Quy mô: 01 lần/tuần)

5,25  
Báo cáo kết quả thực hiện; Hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ; Quản lý, định hướng kế hoạch đăng tin, bài… (Quy mô: 01 lần/tháng) 9,25  
Thẩm định tài liệu (Quy mô: 01 ấn phẩm/lần)   7,25

đ) Định mức vật tư

Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
Bút bi Cây Bút bi 0,7 mm 5,00 0 5,00
Bút chì Cây Bút chì 2b 5,00 0 5,00
Giấy A4 Ram Loại trắng 2,00 0 2,00
Mực in Hộp Loại phù hợp máy in 0,50 0 0,50
Bút viết bảng Cây Loại viết bảng trắng 1,00 0 1,00
Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 2,00 0 2,00
Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00
USB lưu trữ dữ liệu Cái Dung lượng phù hợp, loại có thông số kỹ thuật thông dụng 1,00 0 1,00

 2. Tổ chức các sự kiện khuyến nông

a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT2;

b) Các phương thức thực hiện: TT2a, TT2b và TT2c;

c) Định mức lao động

Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú
TT2a TT2b TT2c
Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
     

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.

Định mức lao động cố định
(Quy mô: 01 sự kiện khuyến nông)
22,00 23,25 23,25
Định mức lao động biến đổi
(Quy mô: 01 ngày tổ chức/ sự kiện)
5,50 5,50 1,75
Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
(Quy mô: 01 sự kiện khuyến nông)
5,00 5,00 5,00  

Ghi chú:

Định mức lao động biến đổi đối với phương thức TT2c (tổ chức tham quan) HPTQlđbđ: Phụ thuộc vào số ngày và số người trong chuyến tham quan.

ĐMTQlđbđ = (Ttt x ĐM1 ngày) x HSsl. Trong đó:

ĐM1 ngày Định mức lao động hướng dẫn tham quan tính cho 1 ngày

Ttt : Thời gian thực tế (ngày) tổ chức chuyến tham quan;

HSsl: Hệ số người tham quan. HSsl = 1,0 khi số lượng người tham quan ≤ 18 người; HSsl = 3,42 khi số lượng người tham quan> 18 và < 28 người.

d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất

Tên máy móc thiết bị và CSVC Định mức (%) So sánh với
TT2a TT2b TT2c
Định mức cố định
(Quy mô: 01 sự kiện)
8,75 8,25 7,75 Định mức lao động cố định của ĐM trực tiếp
Định mức biến đổi
(Quy mô: 01 ngày tổ chức/sự kiện)
7,25 7,25 7,75 Định mức lao động biến đổi của ĐM trực tiếp

đ) Định mức vật tư

Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
ĐM chung đối với sản phẩm, dịch vụ TT2      
Bút bi Cây Bút bi 0,7 mm 5,00 0 5,00
Bút chì Cây Bút chì 2b 5,00 0 5,00
Mực in Hộp Loại phù hợp máy in 1,00 50 0,50
Kẹp bướm Hộp Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00
Bút viết bảng Cây Loại viết bảng trắng 1,00 0 1,00
ĐM đối với sản phẩm, dịch vụ TT2a      
Giấy A4 Ram Loại trắng 2,00 0 2,00
Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 2,00 0 2,00
Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,10
Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00
USB lưu trữ dữ liệu Cái Dung lượng phù hợp, loại có thông số kỹ thuật thông dụng 1,00 0 1,00
ĐM đối với phương thức hội thảo đầu bờ (TT2b)      
Giấy A0 Tờ Loại trắng 4,00 0 4,00
Giấy A4 Ram Loại màu 1,00 50 0,50
Các vật liệu phù hợp với nội dung hội thảo Lần Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. Định mức khoán ≤ 1,5 triệu đồng.
ĐM đối với phương thức tham quan học tập (TT2c)      
Giấy A4 Ram Loại trắng 1,00 50 0,50
Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 2,00 0 2,00
Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,01
Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 90 0,01
Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00
       

3. Xây dựng mô hình

a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT3

b) Các phương thức thực hiện sản phẩm, dịch vụ xây dựng mô hình:

Phương thức TT3a; phương thức TT3b; phương thức TT3c;

Sản phẩm, dịch vụ ĐT, với thời gian tổ chức là 1 ngày/lần.

Các sản phẩm, dịch vụ TT2, với thời gian tổ chức là 1 ngày/lần;

Các sản phẩm, dịch vụ TT1.

c) Định mức lao động

Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú
TT3a TT3b TT3c
Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
     

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.

Định mức cố định
(Quy mô: 01 MH trình diễn)
6,00 33,00 7,50
Định mức lao động biến đổi      
Tổ chức khảo sát (Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn) 2,50    
Cung cấp con giống và tổng hợp dữ liệu
(Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn)
  3,00  
Cung cấp vật tư, thiết bị hỗ trợ
(Quy mô: 01 lượt/ hộ/MH trình diễn)
  1,75  
Tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (Quy mô: 01 lượt/ hộ/MH trình diễn)     0,75
Báo cáo kết quả thực hiện
(Quy mô: 01 lần/ tháng)
  0,50 0,75
Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
       
Định mức cố định
(Quy mô: 01 MH trình diễn)
4,25 4,50 4,50  
Định mức lao động biến đổi        

Quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện

(Quy mô: 01 lần/10 lượt đơn vị thực hiện)

0,50 1,25 1,25  

Ghi chú:

Xây dựng mô hình: Sản phẩm, dịch vụ: Số lượng phương thức thực hiện cho 01 sản phẩm, dịch vụ TT3 (được trình bày bên trên) phụ thuộc vào định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hoặc các định mức kinh tế - kỹ thuật có liên quan.

Đối với phương thức TT3b: Lao động trực tiếp được định mức cho 01 hộ tham gia MH, việc cung cấp: vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết định mức cho 01 lượt/hộ/MH trình diễn (3 tháng/lượt và số lượt theo quy định của Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành).

Đối với phương thức TT3c: được định mức cho 01 MH trình diễn và nội dung tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (kiểm tra, giám sát MH trình diễn) được định mức cho 01 lượt/hộ/MH trình diễn (thực hiện 4 lượt/hộ/tháng theo quy định của Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho cho mô hình khuyến nông của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành).

d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất

Tên máy móc thiết bị và CSVC Định mức (%) So sánh với
TT3a TT3b TT3c
Định mức cố định
(Quy mô: 1 MH trình diễn)
8,00 6,50 6,50 Định mức lao động cố định
Định mức biến đổi       

Tổ chức khảo sát

(Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn)

6,50     Định mức lao động biến đổi tương ứng
Cung cấp con giống; và Tổng hợp dữ liệu
(Quy mô: 01 hộ/ MH trình diễn)
  8,00  
Cung cấp vật tư, thiết bị hỗ trợ
(Quy mô: 01 lượt/hộ/MH trình diễn)
  7,75  
Tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (Quy mô: 01 lượt/hộ/MH trình diễn)     6,25

Báo cáo kết qủa thực hiện

(Quy mô: 01 lần/tháng)

  6,50 6,50
Quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện
(Quy mô: 01 lần/10 lượt đơn vị thực hiện)
4,00 4,00 4,00

đ) Định mức vật tư (đối với sản phẩm, dịch vụ TT3)

Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
Bút bi Cây Bút bi 0,7 mm 20,00 0 20,00
Bút chì Cây Bút chì 2b 20,00 0 20,00
Giấy A4 Ram Loại trắng 1,00 0 1,00
Mực in Hộp Loại phù hợp máy in 1,00 50 0,50
Bút viết bảng Cây Loại viết bảng trắng 4,00 0 4,00
Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 5,00 0 5,00
Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 0 1,00
Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 0 1,00
Kẹp bướm Hộp Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00
Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng. 1,00 0 1,00

Điều 7. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông

1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau:

a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa);

b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb);

c) Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp (DAc).

2. Định mức lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú
a) Định mức lao động trực tiếp
Định mức lao động có chuyên môn.
Trình độ đại học trở lên.
 

- Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.

- Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.

  Định mức cố định
(Quy mô: Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm)
 
  Xây dựng đề cương dự án, chương trình 19,25
  Đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin 44,00
  Đánh giá hiện trạng, thu thập và phân tích thông tin 5,25
  Điều tra thu thập thông tin 34,50
  Báo cáo Kết quả đánh giá hiện trạng và thu thập thông tin 4,25
  Xây dựng các văn bản tham mưu và tổng hợp các ý kiến gớp ý để gửi nhóm biên soạn điều chỉnh chương trình, dự thảo. 7,75  
  Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện 1,75  
  Định mức biến đổi    
  Xây dựng dự án/chương trình, kế hoạch
(Quy mô: Chuyển giao công nghệ 01 MH trình diễn/năm)
9,75  
b) Định mức lao động gián tiếp
Trình độ đại học trở lên.
(Quy mô:Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm)
8,25  

Ghi chú:

Định mức lao động của sản phẩm, dịch vụ DAa và DAb được tính (lĩnh vực/năm: chăn nuôi, trồng trọt và thủy sản) định mức lao động trên.

- Định mức lao động của sản phẩm, dịch vụ DAc bằng 50% định mức lao động trên; và bao gồm:

- DAc1: Không thực hiện nội dung “Đánh giá hiện trạng, thu thập thông tin và phân tích thông tin; và Điều tra thu thập thôn tin”;

- DAc2: Có thực hiện nội dung “Đánh giá hiện trạng, thu thập thông tin và phân tích thông tin; và Điều tra thu thập thôn tin” trong trường hợp thực sự cần thiết từ sau năm thứ 3 của Chương trình KN địa phương nhằm xác định lại và bổ sung nhu cầu sản xuất, thị trường.

3. Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất

TT Tên máy móc thiết bị và CSVC Định mức (%) So sánh với
DAa và DAb DAc-1 DAc-2
a) Định mức cố định
(Quy mô: 1 lĩnh vực nông nghiệp/năm)
7,00 7,00 7,50 Định mức lao động cố định trực tiếp
b) Định mức biến đổi       Định mức lao động biến đổi tương ứng
  Xây dựng dự án, chương trình, kế hoạch
(Quy mô: 01 MH trình diễn/năm)
3,75 3,75 3,75

4. Định mức vật tư

Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

(Chuyển giao công nghệ 01 lĩnh vực/năm)

Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
Bút bi Cây Bút bi 0,7 mm 5,00 0 5,00
Bút chì Cây Bút chì 2b 5,00 0 5,00
Giấy A4 Ram Loại trắng 1,00 0 1,00
Mực in Hộp Loại phù hợp máy in 1,00 50 0,50
Bút viết bảng Cây Loại viết bảng trắng 5,00 0 5,00
Bút dạ quang Cây Loại có thông số kỹ thuật thông dụng. 5,00 0 5,00
Bấm giấy bản lớn Cây Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng. 1,00 50 0,50
Bấm giấy bản nhỏ Cây Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng. 1,00 50 0,50
Băng keo màu Cuộn Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng 1,00 0 1,00

Điều 8. Định mức khác

Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.

Mục lục Bấm để đi tới điều