Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức
|
STT |
Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ |
Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ |
|---|
|
1 |
ĐT |
Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo |
|
a) |
ĐTa |
Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành |
|
b) |
ĐTb |
Tập huấn tại hiện trường |
|
c) |
ĐTc |
Tập huấn tại hội trường |
|
d) |
ĐTd |
Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng |
|
2 |
TT |
Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin - tuyên truyền |
|
a) |
TT1 |
Bản tin, trang thông tin điện tử; Tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông |
|
b) |
TT1a |
Bản tin, trang thông tin điện tử |
|
c) |
TT1b |
Xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông |
|
d) |
TT2 |
Tổ chức các sự kiện khuyến nông |
|
đ) |
TT2a |
Hội nghị tổng kết và Hội thảo chuyên đề |
|
e) |
TT2b |
Hội thảo đầu bờ |
|
ê) |
TT2c |
Tham quan học tập |
|
g) |
TT3 |
Xây dựng mô hình |
|
h) |
TT3a |
Tổ chức lựa chọn địa điểm, đối tượng tham gia MH |
|
i) |
TT3b |
Tổ chức cung cấp giống, vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết theo yêu cầu của MH |
|
k) |
TT3c |
Tổ chức trình diễn, giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ của MH |
|
3 |
DA |
Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông |
|
a) |
DAa |
Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp |
|
b) |
DAb |
Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương |
|
c) |
DAc |
Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp |