Điều 9. Khu vực điểm nhấn đô thị
Khi nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phải thông qua Hội đồng Kiến trúc Quy hoạch Thành phố, phải đảm bảo các điều kiện chung tại Quy chế này và các điều kiện riêng như sau:
| TT | Tuyến phố | Tầng cao tối đa | Chiều cao tối đa | Điều kiện riêng |
| (tầng) | (m) | |||
| A | Tổ hợp công trình cao tầng | |||
| 1 | Khu vực xung quanh hồ Giảng Võ | 21 | 76 | a) Khu chung cư, tập thể cũ (Giảng Võ): - Đảm bảo tuân thủ quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Quy chế này. - Đảm bảo giảm mật độ xây dựng; không làm gia tăng dân số; - Công trình cao tầng phải đảm bảo bố trí các không gian tiện ích công cộng, hạ tầng xã hội trong bản thân công trình để phục vụ dân cư khu vực, tạo không gian thoáng, thông tầng tại các tầng đế, kết nối không gian công cộng với không gian xanh và hồ. b) Tại khu vực triển lãm Giảng Võ: - Đảm bảo giảm mật độ xây dựng, tạo không gian thoáng, thông tầng tại các tầng đế, kết nối không gian công cộng với không gian xanh và hồ; chiều cao cụ thể sẽ được xác định trong quá trình triển khai thực tế hoặc thiết kế đô thị được duyệt. |
| 2 | Khu vực xung quanh hồ Thành Công | 24 | 86 | Khu chung cư, tập thể cũ (Thành Công): a) Đảm bảo tuân thủ quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Quy chế này. Đối với các ô đất giáp với đường Nguyễn Chí Thanh và Láng Hạ thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Quy chế này. b) Đảm bảo giảm mật độ xây dựng; không làm gia tăng dân số; c) Công trình cao tầng phải đảm bảo bố trí các không gian tiện ích công cộng, hạ tầng xã hội trong bản thân công trình để phục vụ dân cư khu vực, tạo không gian thoáng, thông tầng tại các tầng đế, kết nối không gian công cộng với không gian xanh và hồ. |
| 3 | Khu vực xung quanh ga Hà Nội | 18 | 65 | Khu vực xung quanh ga Hà Nội, giáp với Khu phố cũ: a) Đảm bảo phù hợp với Quy hoạch phân khu Ga Hà Nội, Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc khu phố cũ Hà Nội. b) Công trình cao phải đảm bảo giảm mật độ xây dựng, tạo không gian thoáng, thông tầng tại các tầng đế, kết nối không gian công cộng với không gian khu vực ga Hà Nội. |
| 4 | Khu vực Ô Đông Mác - Nguyễn Khoái | 21 | 76 | a) Đảm bảo phục vụ tái định cư cho dân cư hiện hữu, không làm gia tăng dân số. b) Công trình cao tầng phải đảm bảo giảm mật độ xây dựng, tạo không gian thoáng, thông tầng tại các tầng đế, kết nối không gian công cộng với không gian khu vực. c) Các ô đất nằm giáp với đường Nguyễn Khoái nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng phù hợp với quy định tại Điều 6 của Quy chế này. |
| B | Nút giao thông (Nghiên cứu xây dựng công trình cao tầng tại các ô đất giáp với chỉ giới đường đỏ tại các nút giao thông, với hình thức kiến trúc mới, phù hợp với cảnh quan khu vực, được Hội đồng kiến trúc quy hoạch Thành phố thông qua) | |||
| 1 | Nút giao 1. Nút giao đường vành đai 2 - Hoàng Hoa Thám-Hoàng Quốc Việt | 39 | 140 | a) Đảm bảo phù hợp với phương án bảo tồn công trình di tích tôn giáo tín ngưỡng Đình An Thái, gần khu vực nút giao. |
| 2 | Nút giao 2. Nút giao đường Cầu Giấy - La Thành - Bưởi - Láng | 39 | 140 | a) Không xây dựng công trình cao tầng tại phía Đông Bắc nút giao (khu vực công viên Thủ Lệ); b) Đảm bảo phù hợp với không gian kiến trúc cảnh quan khu vực nút giao thông Cầu Giấy - La Thành - Bưởi - Láng. |
| 3 | Nút giao 3. Nút giao đường Nguyễn Chí Thanh, Láng | 39 | 140 | Đảm bảo phù hợp với không gian kiến trúc cảnh quan khu vực nút giao thông Nguyễn Chí Thanh - Láng. |
| 4 | Nút giao 4. Nút giao đường Láng Hạ, Láng | 39 | 140 | Đảm bảo phù hợp với phương án bảo tồn Đình Ứng Thiên, Chùa Cảm Ứng. |
| 5 | Nút giao 5. Nút giao đường Tây Sơn, Láng | 39 | 140 | Đảm bảo phù hợp với phương án bảo tồn Chùa Phúc Khánh. |
| 6 | Nút giao 6. Nút giao đường Giải Phóng, Trường Chinh, Đại La | 39 | 140 | Đảm bảo phù hợp với không gian kiến trúc cảnh quan khu vực nút giao thông Giải Phóng - Trường Chinh - Đại La. |
| 7 | Nút giao 7. Nút giao đường Nguyễn Chí Thanh, La Thành | 24 | 86 | a) Đảm bảo phù hợp cảnh quan khu vực và hồ Ngọc Khánh; b) Đối với ô đất nằm trong khu chung cư, tập thể cũ (Bắc Thành Công): Công trình cao tầng phải đảm bảo bố trí các không gian tiện ích công cộng, hạ tầng xã hội trong các công trình cao tầng phục vụ dân cư khu vực, không làm gia tăng dân số. |
| 8 | Nút giao 8. Nút giao đường Kim Ngưu, Minh Khai | 39 | 140 | Đảm bảo phù hợp với không gian kiến trúc cảnh quan khu vực nút giao thông đường Kim Ngưu, Minh Khai. |
| 9 | Nút giao 9. Nút giao đường Nguyễn Khoái, Vĩnh Tuy | 21 | 76 | a) Phía Đông nút giao là sông Hồng và khu vực Cảng thực hiện theo quy hoạch, dự án riêng. b) Đảm bảo phù hợp với không gian kiến trúc cảnh quan khu vực nút giao thông đường Nguyễn Khoái, Vĩnh Tuy. |
| 10 | Nút giao 10. Nút giao Láng Thượng, Chùa Láng | - | - | Quy mô công trình thực hiện theo thiết kế đô thị riêng hoặc được xác định trong quá trình triển khai thực tế. Vị trí được xác định tại sơ đồ Phụ lục 03. |
| 11 | Nút giao 11. Nút giao Tôn Thất Tùng, Chùa Bộc | - | - | |
| C | Các vị trí khác | |||
| 1 | Tại nút giao khu đô thị Tây Hồ Tây và vành đai 2 | 39 | 140 | Đối với các ô đất còn lại nằm giáp chỉ giới đường đỏ tại nút giao, được phép xây dựng công trình cao tầng làm điểm nhấn. Được cụ thể hóa tại quy hoạch chi tiết hoặc thiết kế đô thị được duyệt. Công trình điểm nhấn phải có hình thức kiến trúc mới, độc đáo, được Hội đồng kiến trúc quy hoạch Thành phố thông qua. |
| 2 | Khu vực bán đảo phía đông Hồ Tây | 39 | 140 | |
| 3 | Khu vực ga Hà Nội | 18 | 65 | |
| 4 | Khu vực triển lãm Giảng Võ | 50 | 180 | |
| 5 | Khu vực ô đất tại 29 Liễu Giai | 45 | 162 | |