Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và Đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. — Quyết định 11/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020
Thay thế: 06/2023/QĐ-UBND · 14/04/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2021/QĐ-UBND · 29/04/2021
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 12 năm
01/01/202021/2019/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
20/09/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và Đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 3
Điều 4
Điều 5
Điều 6. P hân chia tiền bồi thường về đất cho các đối tượng đồng quyền sử dụng (Thực hiện Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 7
Điều 8
Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp không có hồ sơ, chứng từ chứng minh (Thực hiện Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 10. Bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất ( Thực hiện khoản 1 Điều 9 Nghị định 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ )
Điều 11. Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không (Thực hiện Điều 18 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ)
Điều 12
Điều 13. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi ( Thực hiện Điều 90 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 23 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ)
Điều 14. Bồi thường về di chuyển mồ mả (Thực hiện Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 15. Bồi thường chi phí di chuyển (Thực hiện Điều 91 Luật Đất đai năm 2013 )
Điều 16. Hỗ trợ chi phí di chuyển tài sản đối với người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu nhà nước (Thực hiện Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 17
Điều 18
Điều 19
Điều 20
Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn (Thực hiện Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 22. Suất tái định cư tối thiểu (Thực hiện Điều 27 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 23. Hỗ trợ khác (Thực hiện Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 24. Thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 25. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (Thực hiện điều 68 Luật Đất đai)
Điều 26. Xây dựng và thực hiện kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm (Khoản 1 Điều 69 Luật Đất đai)
Điều 27. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc (Điều 70 Luật Đất đai)
Điều 28. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (Thực hiện Khoản 1 và Khoản 2 Điều 69 Luật Đất đai, Điều 28 Nghị định 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Điều 29. Phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ, tái định cư
Điều 30. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất (Điều 71 Luật Đất đai)
Điều 31. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (Thực hiện Khoản 1 Điều 31 Nghị định 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ)
Chương I — II
Điều 32. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người có đất bị thu hồi
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy