vanban.org

Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/05/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/05/2011 Thay thế: 05/2011/QĐ-UBND · 28/04/2011
Tuyên Quang Ban hành 02/07/2010 Hiệu lực 12/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2012 · 08/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011 · 05/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010 · 11/2010/QĐ-UBND
08/05/201105/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/07/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 · 02/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/05/2011 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11 /2010/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 02 tháng 7 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH
Về xếp loại đường bộ địa phương
để xác định cước vận tải năm 2010

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về xếp loại đường để tính giá cước vận tải đường bộ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 47/TTr-SGTVT ngày 26 tháng 5 năm 2010 về việc xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009.

Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở : Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

- Bộ Giao thông Vận tải;
- Thường trực. Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VB- Bộ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (thi hành);
- Các Sở, Ban, ngành;
- Trung tâm Công báo;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Lưu VT-GT-TC-TH-CX-TL-NLN .c.

Báo cáo

Đỗ Văn Chiến

BIỂU 1: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYÊN ĐƯỜNG BỘ TỪ THỊ XÃ ĐI CÁC HUYỆN VÀ CÁC CỤM TRUNG TÂM
(Biểu hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Thị xã Tuyên Quang – Yên Sơn2,6
Km0-Km0+4000,40,4Đường Bình Thuận
Km0+400-Km1+6001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km1+600-Km2+60011Km132-Km131.QL 2 cũ
2Thị xã Tuyên Quang – Sơn Dương304188
Km0-Km444Km213-Km209.QL37
Km4-Km1288Km209-Km201.QL37
Km12-Km301818Km201-Km183.QI37
3Thị xã Tuyên Quang – Hàm Yên421032
Km0-Km2+2002,22,2Đường Quang Trung
Km2+200-Km41,81,8Đường Trường Chinh
Km4-Km363232Km139-Km172.QL2
Km36-Km4266Km172-Km178.QI2
4Thị xã Tuyên Quang – Chiêm Hoá684595
Km0-Km2+2002,22,2Đường Quang Trung
Km2+200-Km41,81,8Đường Trường Chinh
Km4-Km312727Km139-Km167.QL2
Km31-Km3655Km0-Km5.ĐT.190
Km36-Km683232Km5-Km37.ĐT.190

Page 1

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
5Thị xã Tuyên Quang – Nà Hang800080
Km0-Km2+2002,22,2Đường Quang Trung
Km2+200-Km41,81,8Đường Trường Chinh
Km4-Km312727Km139-Km167.QL2
Km31-Km1118080Km0-Km80.ĐT.190
6Từ XN Xi măng - TX Tuyên Quang927
Km0-Km777Km7-Km0.ĐT.185
Km7-Km922Km211-Km213.QL37
7Thị xã Tuyên Quang – Tân Trào414298
Km0-Km444Km213-Km209.QL37
Km4-Km1288Km209-Km201.QL37
Km12-Km301818Km201-Km183.QL37
Km30-Km411111Km80-Km91.QL2C
8Thị xã Tuyên Quang – Kim Xuyên4948,336,7
Km0-Km444Km213-Km209.QL37
Km4-Km1288Km209-Km201.QL37
Km12-Km20+3008,38,3Km201-Km192+700.QL37
Km20+300-Km4928,728,7Km51-Km22+300.ĐT.186
9Từ XN Xi Măng - Sơn Dương3521878
Km0-Km777Km7-Km0.ĐT.185
Km7-Km922Km211-Km209.QL37
Km9-Km1788Km209-Km201.QL37

Page 2

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km17-Km351818Km201-Km183,QL37
10Thị xã Tuyên Quang – Mỹ Bằng17014
Km0-Km0+3000,30,3Đường Bình Thuận
Km0+300-Km3+002,72,7Km214+300-Km217+00,QL37 (Km217 trùng Km220)
Km3+00-Km17+001414Km220-Km234,QL37

Page 3

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐI CÁC XÃ

(Biểu kèm theo Quyết định số 11 /2010/QĐ-UBND ngày 02 / 7/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Na Hang - Thanh Tương844
Km0-Km444Km80-Km76.ĐT.190
Km4-Km844Km0-Km4.ĐH
2Na Hang - Năng Khả77Km0_Km7.QL.279
3Na Hang - Thượng Lâm251312
Km0-Km777Km0-Km7.QL.279
Km7-Km1366Km0-Km6.ĐH
Km13-Km251212Km6-Km18.ĐH
4Na Hang - Lăng Can37131212
Km0-Km777Km0-Km7.QL.279
Km7-Km1366Km0-Km6.ĐH
Km13-Km251212Km6-Km18.ĐH
Km25-Km371212Km0-Km12.ĐH
5Na Hang - Khuôn Hà2813123
Km0-Km777Km0-Km7.QL.279
Km7-Km1366Km0-Km6.ĐH
Km13-Km251212Km6-Km18.ĐH
Km25-Km2833Km0-Km3.ĐH

Page 1

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
6Na Hang - Xuân Lập51131226
Km0-Km777Km0-Km7.QL.279
Km7-Km1366Km0-Km6.ĐH
Km13-Km251212Km6-Km18.ĐH
Km25-Km371212Km0-Km12.ĐH
Km37-Km511414Km0-Km14.ĐH
7Na Hang - Đà Vị4040Km0-Km40.QL279
8Na Hang - Hồng Thái514011
Km0-Km404040Km0-Km40.QL279
Km40-Km511111Km0-Km11.ĐH
9Na Hang - Phúc Yên52132712
Km0-Km777Km0-Km7.QL.279
Km7-Km1366Km0-Km6.ĐH
Km13-Km251212Km6-Km18.ĐH
Km25-Km371212Km0-Km12.ĐH
Km37-Km521515Km12-Km27.ĐH
10Na Hang - Sơn Phú2626Km0-Km26.QL.279
11Na Hang - Yên Hoa5656
- Từ Km0 đến Km404040Km0-Km40.QL279
- Từ Km40 đến Km561616Km80-Km96.ĐT.190

Page 2

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
12Na Hang - Côn Lôn60564
- Từ Km0 đến Km404040Km0-Km40. QL279
- Từ Km40 đến Km561616Km80-Km96.ĐT.190
- Từ Km56 đến Km6044Km16-Km20.ĐH
13Na Hang - Khau Tỉnh69,54020,59
- Từ Km0 đến Km404040Km0-Km40. QL279
- Từ Km40 đến Km561616Km80-Km96.ĐT.190
- Từ Km56 đến Km60+5004,54,5Km0-Km4+500.ĐH
- Từ Km60+500 đến Km69+50099Km21-Km30.ĐH
14Na Hang - Sinh Long67,54019,58
- Từ Km0 đến Km404040Km0-Km40. QL279
- Từ Km40 đến Km561616Km80-Km96.ĐT.190
- Từ Km56 đến Km59+5003,53,5Km0-Km3+500.ĐH
- Từ Km59+500 đến Km67+50088Km17-Km25.ĐH
15Na Hang - Thượng Nông66401610
- Từ Km0 đến Km404040Km0-Km40. QL279
- Từ Km40 đến Km561616Km80-Km96.ĐT.190
- Từ Km56 đến Km661010Km16-Km26.ĐH
16Na Hang - Thượng Giáp76401620
- Từ Km0 đến Km404040Km0-Km40. QL279

Page 3

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
- Từ Km40 đến Km561616Km80-Km96.DT.190
- Từ Km56 đến Km762020Km16-Km36.DH
IIHUYỆN CHIÊM HOÁ
1Chiêm Hoá - Trung Hoà4,54,5Km0-Km4+500.DH
2Chiêm Hoá - Hoà An88Km0-Km8.DH
3Chiêm Hoá - Nhân Lý1616Km0-Km16.DH
4Chiêm Hoá - Vinh Quang99Km74-Km65.DT.185
5Chiêm Hoá - Kim Bình1414Km74-Km60.DT.185
6Chiêm Hoá - Trí Phú2222
Km0-Km151515Km74-Km59.DT.185
Km15-Km2277Km0-Km7.DH
7Chiêm Hoá - Linh Phú3333
Km0-Km151515Km74-Km59.DT.185
Km15-Km331818Km0-Km18.DH
8Chiêm Hoá - Bình Nhân1515
Km0-Km101010Km74-Km64.DT.185
Km10-Km1555Km0-Km5.DH
9Chiêm Hoá - Ngọc Hội55Km38-Km43.DT.190
10Chiêm Hoá - Phú Bình14104
Km0-Km101010Km38-Km48.DT.190

Page 4

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km10-Km1444Km0-Km4.DH
11Chiêm Hoá - Yên Lập19154
Km0-Km151515Km38-Km53.ĐT.190
Km15-Km1944Km0-Km4.ĐT.187
12Chiêm Hoá - Kiên Đài221012
Km0-Km101010Km38-Km48.ĐT.190
Km10-Km221212Km0-Km12.DH
Km22-Km2977Km12-Km19.DH
13Chiêm Hoá - Bình Phú311516
Km0-Km151515Km38-Km53.ĐT.190
Km15-Km2388Km0-Km8.ĐT.187
Km23-Km3188Km0-Km8.DH
14Chiêm Hoá - Xuân Quang55Km0-Km5.ĐT.188
15Chiêm Hoá - Hùng Mỹ12543
Km0-Km555Km0-Km5.ĐT.188
Km5-Km944Km5-Km9.ĐT.188
Km9-Km1233Km0-Km3.ĐH
16Chiêm Hoá - Tân Mỹ215133
Km0-Km555Km0-Km5.ĐT.188
Km5-Km181313Km5-Km18.ĐT.188

Page 5

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km18-Km2133Km0-Km3. ĐH
17Chiêm Hoá - Phúc Sơn25520
Km0-Km555Km0-Km5. ĐT.188
Km5-Km252020Km5-Km25. ĐT.188
18Chiêm Hoá-Minh Quang335226
Km0-Km555Km0-Km5. ĐT.188
Km5-Km272222Km5-Km27. ĐT.188
Km27-Km3366Km0-Km6. QL.279
19Chiêm Hoá-Hồng Quang4452217
Km0-Km555Km0-Km5. ĐT.188
Km5-Km272222Km5-Km25. ĐT.188
Km27-Km441717Km0-Km17. QL.279
20Chiêm Hoá - Thổ Bình365283
Km0-Km555Km0-Km5. ĐT.188
Km5-Km272222Km5-Km27. ĐT.188
Km27-Km3033Km0-Km3. QL.279
Km30-Km3666Km30-Km36. ĐT.188
21Chiêm Hoá - Bình An4553073
Km0-Km555Km0-Km5. ĐT.188
Km5-Km272222Km5-Km27. ĐT.188

Page 6

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km27-Km3033Km0-Km3, QL.279
Km30-Km3888Km30-Km38, ĐT.188
Km38-Km4577Km38-Km45, ĐT.188
22Chiêm Hoá - Tân An1055
Km0-Km555Km38-Km33, ĐT.190
Km5-Km1055Km0-Km5, ĐH
23Chiêm Hoá - Hà Lang25520
Km0-Km555Km38-Km33, ĐT.190
Km5-Km252020Km0-Km20, ĐH
24Chiêm Hoá- Trung Hà31526
Km0-Km555Km38-Km33, ĐT.190
Km5-Km312626Km0-Km26, ĐH
25Chiêm Hoá - Phúc Thịnh55Km38-Km33, ĐT.190
26Chiêm Hoá- Hoà Phú1616Km38-Km22, ĐT.190
27Chiêm Hoá-Yên Nguyên2222Km38-Km16, ĐT.190
28Chiêm Hoá- Tân Thịnh853
Km0-Km555Km38-Km33, ĐT.190
Km5-Km833Km0-Km3, ĐH
IIIHUYỆN HÀM YÊN
1Hàm Yên- Tân Thành44Km0-Km4,ĐH

Page 7

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
2Hàm Yên - Phù Lưu15411
Km0-Km444Km0-Km4,ĐH
Km4-Km151111Km13-Km24,ĐT.189
3Hàm Yên - Bạch Xa31427
Km0-Km444Km0-Km4,ĐH
Km4-Km312727Km13-Km40,ĐT.189
4Hàm Yên - Yên Thuận38434
Km0-Km444Km0-Km4,ĐH
Km4-Km383434Km13-Km47,ĐT.189
5Hàm Yên - Minh Khương26422
Km0-Km444Km0-Km4,ĐH
Km4-Km262222Km13-Km35,ĐT.189
6Hàm Yên - Minh Dân22418
Km0-Km444Km0-Km4,ĐH
Km4-Km221818Km13-Km31,ĐT.189
7Hàm Yên - Bình Xa216654
Km0-Km666Km178-Km172,QL2
Km6-Km1266Km172-Km166,QL2
Km12-Km1755Km0-Km5,ĐT.190
Km17-Km2144Km0-Km4,ĐT.189

Page 8

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
8Hàm Yên - Minh Hương3166514
Km0-Km666Km178-Km172.QL2
Km6-Km1266Km172-Km166.QL2
Km12-Km1755Km0-Km5.DT.190
Km17-Km2144Km0-Km4.DT.189
Km21-Km3110Km0-Km10.DH
10Hàm Yên - Nhân Mục83,54,5
Km0-Km3+5003,53,5Km178-Km174+500.QL2
Km3+500-Km84,54,5Km0-Km4+500.DH
11Hàm Yên - Bằng Cốc133,59,5
Km0-Km3+5003,53,5Km178-Km174+500.QL2
Km3+500-Km139,59,5Km0-Km9+500.DH
12Hàm Yên - Thành Long15663
Km0-Km666Km178-Km172.QL2
Km6-Km1266Km172-Km166.QL2
Km12-Km1533Km0-Km3.DH
13Hàm Yên - Thái Hoà17683
Km0-Km666Km178-Km172.QL2
Km6-Km1488Km172-Km164.QL2
Km14-Km1733Km0-Km3.DH

Page 9

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
14Hàm Yên - Thái Sơn13661
Km0-Km666Km178-Km172.QL2
Km6-Km1266Km172-Km166.QL2
Km12-Km1311Km0-Km1.DH
15Hàm Yên - Đức Ninh21615
Km0-Km666Km178-Km172.QL2
Km6-Km211515Km172-Km157.QL2
16Hàm Yên - Hùng Đức236134
Km0-Km666Km178-Km172.QL2
Km6-Km191313Km172-Km159.QL2
Km19-Km2344Km0-Km4.DH
17Hàm Yên - Yên Phú1129
Km0-Km222Km178-Km180.QL2
Km2-Km1099Km180-Km189.QL2
18Hàm Yên - Yên Lâm252203
Km0-Km222Km178-Km180.QL2
Km2-Km222020Km180-Km200.QL2
Km22-Km2533Km0-Km3.DH
IVHUYỆN YÊN SƠN
1Yên Sơn - Trung Môn9,406,43

Page 10

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km9+40033Km139-Km142.QL2
2Yên Sơn - Chân Sơn14,406,453
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km11+40055Km139-Km144.QL2
Km11+400-Km14+40033Km0-Km3.ĐH
3Yên Sơn - Tứ Quận17,406,411
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh

Page 11

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km6+400-Km17+4001111Km139-Km150.QL2
4Yên Sơn - Thắng Quân17,406,483
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km14+40088Km139-Km147.QL2
Km14+400-Km17+40033Km147-Km144.QL2C
5Yên Sơn - Lãng Quân18,406,493
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km15+40099Km139-Km148.QL2
Km15+400-Km18+40033Km0-Km3.DH
6Yên Sơn - Đội Binh153,511,5
Km0-Km3+5003,53,50Km131-Km127+500.QL2 cũ
Km3+500-Km1511,511,5Km127+500-Km116.QL2

Page 12

Page 13

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
7Yên Sơn - Như Khê193,57,58
Km0-Km3+5003,53,5Km131-Km127+500.QL2 cũ
Km3+500-Km117,57,5Km127+500-Km120.QL2
Km11-Km1988Km62-Km70.DT.186
8Yên Sơn - Phú Lâm11,9110,90
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+9001,91,9Lê Đại Hành
Km2+900-Km11+90099Km220-Km229.QL37
9Yên Sơn - Kim Phú7,913,93
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+9001,91,9Lê Đại Hành
Km2+900-Km4+90022Km220-Km222.QL37
Km4+900-Km7+90033Km0-Km3.DH
10Yên Sơn - Mỹ Bằng15,9114,90
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+9001,91,9Lê Đại Hành
Km2+900-Km15+9001313Km220-Km233.QL37
11Yên Sơn - Hoàng Khai10,9206,920
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+9001,91,9Lê Đại Hành
STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km2+900-Km7+90055Km220-Km225.QL37
Km7+900-Km10+900312Km0-Km2.DH
12Yên Sơn - Thái Bình9,806,80030
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km9+80033Km209-Km206.QL37
13Yên Sơn - Tân Bình143,510,5
Km0-Km3+5003,53,5Km131-Km127+500.QL2 cũ
Km3+500-Km1410,510,5Km127+500-Km117.QL2
14Yên Sơn - Công Đa27,806,8165
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km22+8001616Km133-Km117.QL2C
Km22+800-Km27+80055Km0-Km5.DH
15Yên Sơn - Đạo Viện22,806,816
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ

Page 14

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km22+8001616Km133-Km117.QL2C
16Yên Sơn - Phú Thịnh14,806,88
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km14+80088Km133-Km125.QL2C
17Yên Sơn - Trung Sơn32,806,826
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km32+8002626Km133-Km107.QL2C
18Yên Sơn - Hùng Lợi40,806,8277
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận

Page 15

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km33+8002727Km133-Km106.QL2C
Km33+800-Km40+80077Km0-Km7.DH
19Yên Sơn - Trung Minh54,806,82721
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km33+8002727Km133-Km106.QL2C
Km33+800-Km54+8002121Km0-Km21.DH
20Yên Sơn - Tân Long12,304,38
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km4+3001,11,1Km212+600-Km211+500.QL37
Km4+300-Km12+30088Km0-Km8.DT.185
21Yên Sơn - Tiến Bộ19,806,8103
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng

Page 16

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209.QL37
Km6+800-Km16+8001010Km209-Km219.QL37
Km16+800-Km19+80033Km0-Km3.DH
22Yên Sơn - Xuân Vân26,304,322
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km4+3001,11,1Km212+600-Km211+500.QL37
Km4+300-Km26+3002222Km0-Km22.DT.185
23Yên Sơn - Tân Tiến21,304,389
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km4+3001,11,1Km212+600-Km211+500.QL37
Km4+300-Km12+30088Km0-Km8.DT.185
Km12+300-Km21+30099Km0-Km9.DH
24Yên Sơn - Trung Trực35,304,331
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ

Page 17

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km4+3001,11,1Km212+600-Km211+500,QL37
Km4+300-Km35+3003131Km0-Km31,ĐT,185
25Yên Sơn - Kiến Thiết43,304,339
Km0-Km111Km131-Km132,QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km4+3001,11,1Km212+600-Km211+500,QL37
Km4+300-Km43+3003939Km0-Km39,ĐT,185
26Yên Sơn - Kim Quan35,806,829
Km0-Km111Km131-Km132,QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km3+20011Đường Bình Thuận
Km3+200-Km6+8003,63,6Km212+600-Km209,QL37
Km6+800-Km35+8002929Km133-Km104,QL2C
27Yên Sơn - Phúc Ninh27,406,4147
Km0-Km111Km131-Km132,QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng

Page 18

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km20+4001414Km139-Km153.QL2
Km20+400-Km27+40077Km0-Km7.DH
28Yên Sơn - Quý Quân42,406,41422
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km20+4001414Km139-Km153.QL2
Km20+400-Km42+4002222Km0-Km22.DH
29Yên Sơn - Chiêu Yên36,406,41416
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km20+4001414Km139-Km153.QL2

Page 19

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km20+400-Km36+4001616Km0-Km16.DH
30Yên Sơn - Lực Hành40,406,41420
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+2001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km2+200-Km2+6000,40,4Đường Bình Thuận
Km2+600-Km4+60022Đường Quang Trung
Km4+600-Km6+4001,81,8Đường Trường Chinh
Km6+400-Km20+4001414Km139-Km153.QL2
Km20+400-Km40+4002020Km0-Km20.DH
31Yên Sơn - Nhữ Hán141130
Km0-Km111Km131-Km132.QL2 cũ
Km1-Km2+9001,91,9Lê Đại Hành
Km2+900-Km10+90088Km220-Km228.QL37
Km10+900-km23+9001313Km0-Km13.DH
IVHUYỆN SƠN DƯƠNG
1Sơn Dương - Tú Thịnh44Km184-Km188 QL.37
2Sơn Dương - Tân Trào1313
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km131212Km80-Km92.QL2C
3Sơn Dương - Trung Yên20146

Page 20

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km141313Km80-Km93.QL2C
Km14-Km2066Km0-Km6.DH
4Sơn Dương- Minh Thanh17143
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km141313Km80-Km93.QL2C
Km14-Km1733Km0-Km3.DH
5Sơn Dương - Hợp Thành110
Km0-Km111Km184-Km183.QL37
Km1-Km766Km183-Km177.QL37
6Sơn Dương- Hợp Hoà12111
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km121111Km0-Km11.DH
7Sơn Dương - Thiện Kế19118
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km191818Km0-Km18.DH
8Sơn Dương - Ninh Lai27126
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km272626Km0-Km26.DH
9Sơn Dương -Kháng Nhật13112

Page 21

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km131212Km0-Km12.DH
10Sơn Dương - Phúc Ứng14482
Km0-Km444Km184-Km188.QL37
Km4-Km1288Km77-Km69.QL2C
Km12-Km1422Km0-Km2 Đ.TBần
11Sơn Dương - Tuân Lộ18414
Km0-Km444Km184-Km188.QL37
Km4-Km181414Km77-Km63.QL2C
12Sơn Dương - Sơn Nam28424
Km0-Km444Km184-Km188.QL37
Km4-Km282424Km77-Km53.QL2C
13Sơn Dương - Đại Phú33429
Km0-Km444Km184-Km188.QL37
Km4-Km282424Km77-Km53.QL2C
Km28-Km3355Km0-Km5.ĐT.186
14Sơn Dương - Phú Lương384304
Km0-Km444Km184-Km188.QL37
Km4-Km282424Km77-Km53.QL2C
Km28-Km3466Km0-Km6.ĐT.186

Page 22

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km34-Km3844Km6-Km10.ĐT.186
15Sơn Dương - Tam Đa4443010
Km0-Km444Km184-Km188.QL37
Km4-Km282424Km77-Km53.QL2C
Km28-Km3466Km0-Km6.ĐT.186
Km34-Km441010Km6-Km16.ĐT.186
16Sơn Dương - Hào Phú39930
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km393030Km51-Km21.ĐT.186
17Sơn Dương - Lâm Xuyên44935
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km443535Km51-Km16.ĐT.186
18Sơn Dương - Sầm Dương39930
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km393030Km51-Km21.ĐT.186
19Sơn Dương - Thượng Ấm1313Km184-Km197.QL37
20Sơn Dương - Cấp Tiến21165
Km0-Km161616Km184-Km200.QL37
Km16-Km2155Km0-Km5ĐH
21Sơn Dương - Đông Thọ22913

Page 23

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km221313Km51-Km38.DT.186
22Sơn Dương-Quyết Thắng29920
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km292020Km51-Km30.DT.186
23Sơn Dương- Thanh Phát214134
Km0-Km444Km184-Km188.QL37
Km4-Km171313Km77-Km64.QL2C
Km17-Km2144Km0-Km4.DH
24Sơn Dương - Đồng Quý26917
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km261717Km51-Km34.DT.186
25Sơn Dương - Văn Phú31922
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km312222Km51-Km29.DT.186
26Sơn Dương - Văn Sơn34925
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km342525Km51-Km26.DT.186
27Sơn Dương - Chi Thiết34925
Km0-Km999Km184-Km193.QL37

Page 24

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km9-Km342525Km51-Km26.ĐT.186
28Sơn Dương – Hồng Lạc35926
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km352626Km51-Km25.ĐT.186
29Sơn Dương - Đông Lợi37928
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km372828Km51-Km23.ĐT.186
30Sơn Dương - Vĩnh Lợi1899
Km0-Km999Km184-Km193.QL37
Km9-Km1866Km51-Km57.ĐT.186
Km15-Km1833Km0-Km3.ĐH
31Sơn Dương - Bình Yên880
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km877Km80-Km87.QL2C
32Sơn Dương-Lương Thiện12111
Km0-Km111Km184-Km185.QL37
Km1-Km121111Km0-Km11.ĐH
VITHỊ XÃ TUYÊN QUANG
1Thị xã Tuyên Quang-Nông Tiến22Km214-Km212.QL.37
2Thị xã Tuyên Quang - Tràng Đà523

Page 25

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km0-Km222Km214-Km212.QL.37
Km2-Km533Km0-Km3.DT.185
3Thị xã Tuyên Quang - Ỷ La3,83,8
Km0+-Km222Đường Quang Trung
Km2-Km3+8001,81,8Đường Trường Chinh
4Thị xã Tuyên Quang - Hưng Thành1,41,20
Km0-Km0+2000,20,2Đường Bình Thuận
Km0+200-Km1+4001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
5Thị xã Tuyên Quang - An Khang8,61,634
Km0-Km0+4000,40,4Đường Bình Thuận
Km0+400-Km1+6001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km1+600-Km4+60033Km132-Km129.QL2 cũ
Km4+600-Km8+60044Km0-Km4.DH
6Thị xã Tuyên Quang - Lưỡng Vượng5,61,604
Km0-Km0+4000,40,4Đường Bình Thuận
Km0+400-Km1+6001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km1+600-Km5+60044Km132-Km128.QL2 cũ
7Thị xã Tuyên Quang - Thái Long10,601,603
Km0-Km0+4000,40,4Đường Bình Thuận
Km0+400-Km1+6001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km1+600-Km6+1004,54,5Km132-Km127+500.QL2 cũ

Page 26

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km6+100-Km7+6001,51,5Km127+500-Km125.QL2
Km7+600-Km10+60033Km0-Km3.DH
8Thị xã Tuyên Quang - Đội Cấn11,61,610
Km0-Km0+4000,40,4Đường Bình Thuận
Km0+400-Km1+6001,21,2Đường Phạm Văn Đồng
Km1+600-Km6+1004,54,5Km132-Km127+500.QL2 cũ
Km6+100-Km11+6005,55,5Km127+500-Km122.QL2

Page 27

VĂN PHÒNG UBND TỈNH

PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

Trình xin ý kiến đồng chí Chủ tịch UBND tỉnh Ngày 01/ 7/ 2010

Người trình: Phạm Quốc Chương - Chuyên viên.

Tóm tắt nội dung trình : Công bố xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010.

Văn bản của cơ quan đề nghị : Đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 47/TTr-SGTVT ngày 26 tháng 5 năm 2010 .

Căn cứ để trình và các văn bản liên quan kèm theo:

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về xếp loại đường để tính giá cước vận tải đường bộ;

Giải trình và ý kiến đề xuất của người trình : Hồ sơ trình phê duyệt quyết định công bố xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải đảm bảo đúng trình tự quy định. Dự thảo quyết định đã được các thành viên UBND tỉnh nhất trí thông qua. Đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải./.Người trình ký
Ý kiến của lãnh đạo Văn phòng (Ngày 3 / 7 /2010)Lãnh đạo Văn phòng ký
Ý kiến phê duyệt của Chủ tịch hoặc PCT UBND tỉnh: Ngày / 7 / 2010Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch) ký duyệt

(Ghi chú: Phiếu trình này được lưu 1 bản trong hồ sơ công việc của chuyên viên và lưu 1 bản tại văn thư cùng với văn bản gốc khi đã phát hành)

Mục lục Bấm để đi tới điều