vanban.org

Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/05/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/05/2012 Thay thế: 08/2012/QĐ-UBND · 09/05/2012
Tuyên Quang Ban hành 28/04/2011 Hiệu lực 08/05/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2012 · 08/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011 · 05/2011/QĐ-UBND
19/05/201208/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/05/2011Bản gốcThay thế
Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010 · 11/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 · 02/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/05/2012 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2011/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 4 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH
Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
để xác định cước vận tải năm 2011

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 27/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 3 năm 2011 về đề nghị ban hành Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010.

Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở : Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Châu Văn Lâm

Nơi nhận:

- Bộ Giao thông Vận tải;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VB- Bộ TP;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (thi hành);
- Các Sở, Ban, ngành;
- Trung tâm Công báo;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Lưu VT-GT-TC-TH-CX-TL-NLN

BIỂU 01: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ

(Tiêu xâm theo Quyết định số 05 /2011/QĐ-UBND ngày 28 /4/2011 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
IQUỐC LỘ 3761,548,24813,252
Km172+900 - Km209+20036,436,4
Km209+200 - Km214+3005,15,1
Km214+300 - Km23011,84811,848
Km230 - Km238+1528,1528,152
IIQUỐC LỘ 2901164330
Km115 - Km1281313
Km128 - Km1391111
Km139 - Km1501111
Km150 - Km1671717
Km167 - Km17366
Km173 - Km17966
Km179 - Km2052626
IIIQUỐC LỘ 2C91,23,587,7
Km49+750 - Km13376,9576,956.3 Km đi trùng QL37 (từ Km77+250 - Km80+050 và Km209 - Km212+500)
STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km133 - Km136+5003,53,5
Km136+500 - Km147+25010,7510,75
IVQUỐC LỘ 279963561
Km0 - Km131313
Km13 - Km483535
Km48 - Km964848

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH

(Biểu kèm theo Quyết định số 05 /2011/QĐ-UBND ngày 28 / 4 /2011 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1TUYẾN ĐT.18574,15915,1
Km0 - Km595959
Km59 - Km74+10015,115,1
2TUYẾN ĐT.18686,0557,0574
Km0 - Km555
Km5 - Km575252
Km57 - Km6255
Km62 - Km842222
Km84 - Km86+0502,052,05
3TUYẾN ĐT.1871717
4TUYẾN ĐT.18842357
Km0 - Km2727273 Km đi trùng Quốc lộ 279 (từ Km27 - Km30)
Km30 - Km3888
Km38 - Km4577
5TUYẾN ĐT.18961,52,758,8
Km0 - Km2+7002,72,7
Km2+700 - Km61+50058,858,8
STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
6TUYẾN ĐT.190116
Km0 - Km15111611635Km đi trùng QL.279 từ Km80 - Km115 (thi trấn Na Hang - Đà Vị)

BIỂU 03: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN
(Biện tích theo Quyết định số 05 /2011/QĐ-UBND ngày 28 /4/2011 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
IHUYỆN NÃ HẠNG
1Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Nàng Khả66
2Yên Hoa - Sinh Long1616
3Thượng Lâm - Lăng Can1212
4Đà Vị - Hồng Thái1616
5Thượng Lâm - Phúc Yên88
6Nè - Thanh Tương44
7Nàng Khả - Thượng Lâm25619
Km0-Km666
Km6-Km251919
8Yên Hoa - Côn Lôn734
Km0-Km333
Km3-Km744
9Yên Hoa - Khau Tinh14410
Km0 đến Km444
Km4 đến Km141010
10Lăng Can - Xuân Lập1414
11Thanh Tương - Bản Bung (xã Thanh Tương)1010

Page 1

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
12Na Hang - thôn Hang Khảo - thôn Nà Khá, xã Năng Khả8Chưa có đường nên không phân loại
13Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)12
14Lăng Can - Phúc Yên1616
IIHUYỆN CHIẾM HOÁ
1Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang473215
Km0-Km323232
Km32-Km37 (rẽ đi Hồng Quang)55
Km37-Km77 (rẽ đi Khuân Pồng)1010
2Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)2424
3Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Bản Cham (xã Tri Phú)3425
Km0-Km252525
Km25-Km349Chưa có đường nên không phân loại
4Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài1515
Km0-Km888
Km8-Km1577
5Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý31,1625,1
Km0-Km212121
Km21-Km2766
Km27-Km31+1004,14,1

Page 2

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
6Vinh Quang - Bình Nhân55
Km0-Km333
Km3-Km522
7Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang88
8Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An1313
9Xuân Quang - Hùng Mỹ10
10Hoà Phú - Nhân Lý (đình đèo Chấp)44
11Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)66
12Kim Bình - Bình Nhân88
13Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)1414
14Nà Pống xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang63
Km0-Km333
Km3-Km63Chưa có đường nên không phân loại
15Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)12111
Km0-Km111
Km1-Km121111
IIIHUYỆN HÀM YÊN
1TT Tân Yên - Nhân Mục642
Km0-Km444
Km4-Km622
2Đức Ninh - Hùng Đức1414
3Thái Hoà - Hồng Thái66

Page 3

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
4Bình Xa - Minh Hương1616
5Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục18,2108,2
Km0-Km101010
Km10-Km18+2008,28,2
6Km199 QL2 - Yên Lâm1239
Km0-Km333
Km3-Km1299
7Đường bờ sông - Phú Lưu - Minh Dân - Minh Khương16,9716,97
IVHUYỆN YÊN SƠN
1Hùng Lợi - Trung Minh1414
2Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện19154
Km0-Km151515
Km15-Km1944
3Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận55
4Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú1313
5Trung Môn - Kim Phú1010
6Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương523
Km0-Km222QL2C - Hết địa phận xã Kim Quan
Km2-Km533Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan
7Cầu Tiến Phong - Thắng Quán1,71,7

Page 4

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
8Tứ Quận - Quý Quân221,820,2
Km0-Km17+20017,217,2
Km17+200-Km191,81,8
Km19-Km2233
9Phúc Ninh - Chiêu Yên99
10Trung Sơn - Hùng Lợi9,51,77,8
Km0-Km1+7001,71,7
Km1+700-Km9+5007,87,8
11Thái Bình - Tiến Bộ55
12Tràng Đà - Tân Tiến18,318,3
13Km 146 QL2 - Lăng Quán853
Km0-Km555
Km5-Km833
14Km 221 QL37 - Hoàng Khai44
15Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan11
16Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng6,216,2
17Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mân, xã Lực Hành4,74,7
18Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân1414
19Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đô Bến Thọ, xã Chiêu Yên7,37,3

Page 5

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
20Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng77
21Đường từ Km15 QL2 (Tuyên Quang-Hà Giang) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận3,23,2
22Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Làng Quan44
23Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh2,52,5
24Đường Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết22,522,5
25Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân1010
26Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê7,843,8
Km0-Km444
Km4-Km7+8003,83,8
VHUYỆN SƠN DƯƠNG
1Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc1313
2Kỳ Lâm - Lương Thiện1212
3Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai27,5720,5
Km0-Km1+3001,31,3
Km1+300-Km20+3001919
Km20+300-Km265,75,7
Km26-Km27+5001,51,5Nhánh từ ngã ba đường rẽ cầu Thiện Kế - Km55+150 QL2C
4Vĩnh Lợi - Kim Xuyên2727
5Km 55 đường ĐT,186 - Cấp Tiến66

Page 6

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
6Chi Thiết - Phú Lương1313
7Trần Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh99
8Tuần Lộ - Đông Thọ1616
9Tân Trào - Trung Yên66
10Tân Trào - Bình Yên22
11Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi22
12Đông Thọ - Quyết Thắng5,65,6
13Cầu và đường dẫn cầu Thác Đăng1,511,51
14Đường Cầu Trắng - Lân Nà Lừa - Lũng Tàu4,74,7
15Đường Tín Keo - Bảo tàng Tân Trào3,43,4
16Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật44
17Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70 - QL.2C99
18Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn2,22,2
19Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi33
20Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuần Lộ66
21Đông Thọ - Quyết Thắng - Văn Sơn - Đồng Quý1515
VITHÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
1Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca88
2Km126 QL2 (cũ) - Thái Long44

Page 7

Mục lục Bấm để đi tới điều