UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 02 /2009/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 03 tháng 4 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ- BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải “Quy định về xếp loại đường để tính giá cước vận tải đường bộ”.
Căn cứ Quyết định số 25/2008/QĐ-BGTVT ngày 27/11/2008 của Bộ Giao thông vận tải về việc "Xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2008".
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang tại tờ trình số 58 /TTr-SGTVT ngày 09 tháng 3 năm 2009 về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 (có bảng chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm Giám đốc Sở Giao thông vận tải hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Xây dựng, Công thương, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Thường trực Tỉnh Uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ GTVT; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Uỷ ban MTTQ và các tổ chức đoàn thể tỉnh; - Các PCT UBND tỉnh; - Như điều 3; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành; - Báo Tuyên Quang; - Đài PTTH tỉnh; - Trung Tâm công báo tỉnh; - Các Chuyên viên VP UBND tỉnh; - Lưu VT. (A ) (Báo cáo) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH BIỂU 1: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ TỪ THỊ XÃ ĐI CÁC HUYỆN VÀ CÁC CỤM TRUNG TÂM (Biểu hành/kèm theo Quyết định số 02 /2009/QĐ- UBND ngày 03 /4/2009 của UBND tỉnh Tuyên Quang) STT Chặng đường Chiều dài (Km) Loại đường (km) Ghi chú Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 1 Thị xã Tuyên Quang – Yên Sơn 3 3 Km134-Km131.QL2 2 Thị xã Tuyên Quang – Sơn Dương 30 4 18 8 Km0-Km4 4 4 Km213-Km209. QL37 Km4-Km12 8 8 Km209-Km201.QL37 Km12-Km30 18 18 Km201-Km183.Ql37 3 Thị xã Tuyên Quang – Hàm Yên 42 10 32 Km0-Km4 4 4 KM134-Km139.QL2 Km4-Km36 32 32 Km139-Km172.QL2 Km36-Km42 6 6 Km172-Km178.Ql2 4 Thị xã Tuyên Quang – Chiêm Hoá 68 4 59 5 Km0-Km4 4 4 KM134-Km139.QL2 Km4-Km31 27 27 Km139-Km167.QL2 Km31-Km36 5 5 Km0-Km5.ĐT.190 Km36-Km68 32 32 Km5-Km37.ĐT.190 5 Thị xã Tuyên Quang – Nà Hang 111 4 102 5 Km0-Km4 4 4 KM134-Km139.QL2 Km4-Km31 27 27 Km139-Km167.QL2 Km31-Km36 5 5 Km0-Km5.ĐT.190 Km36-Km111 75 75 Km5-Km80.ĐT.190 6 Từ XN Xi măng - TX Tuyên Quang 9 2 7 Page 1 STT Chặng đường Chiều dài (Km) Loại đường (km) Ghi chú Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 Km0-Km7 7 7 Km7-Km0.ĐT.185 Km7-Km9 2 2 Km211-Km213.QL37 7 Thị xã Tuyên Quang – Tân Trào 41 4 29 8 Km0-Km4 4 4 Km213-Km209.Ql37 Km4-Km12 8 8 Km209-Km201.Ql37 Km12-Km30 18 18 Km201-Km183.Ql37 Km30-Km41 11 11 Km80-Km91.Ql.2C 8 Thị xã Tuyên Quang – Kim Xuyên 49 4 8,3 28,7 8 Km0-Km4 4 4 Km213-Km209.QL37 Km4-Km12 8 8 Km209-Km201.QL37 Km12-Km20+300 8,3 8,3 Km201-Km192+700.QL37 Km20+300-Km49 28,7 28,7 Km51-Km22+300.ĐT.186 9 Từ XN Xi Măng - Sơn Dương 35 2 18 7 8 Km0-Km7 7 7 Km7-Km0.ĐT.185 Km7-Km9 2 2 Km211-Km209.QL.37 Km9-Km17 8 8 Km209-Km201.QL37 Km17-Km35 18 18 Km201-Km183.QL37 10 Thị xã Tuyên Quang – Mỹ Bằng 18,2 2 4 12,2 Km0-Km2 2 2 Km134-Km132.QL Km2-Km14+200 12,2 12,2 Km217+800- Km14+200-Km18+200 4 4 Km230-Km234.QL37 Page 2 |
BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYÊN ĐƯỜNG BỘ TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐI CÁC XÃ
(Biểu kèm theo Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| 1 | Na Hang - Thanh Tường | 8 | 4 | 4 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km80-Km76.ĐT.190 | ||||||
| Km4-Km8 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | ||||||
| 2 | Na Hang - Năng Khả | 7 | 7 | Km0_Km7.QL.279 | |||||
| 3 | Na Hang - Thượng Lâm | 25 | 13 | 12 | |||||
| Km0-Km7 | 7 | 7 | Km0-Km7.QL.279 | ||||||
| Km7-Km13 | 6 | 6 | Km0-Km6.ĐH | ||||||
| Km13-Km25 | 12 | 12 | Km6-Km18.ĐH | ||||||
| 4 | Na Hang - Lăng Can | 37 | 13 | 12 | 12 | ||||
| Km0-Km7 | 7 | 7 | Km0-Km7.QL.279 | ||||||
| Km7-Km13 | 6 | 6 | Km0-Km6.ĐH | ||||||
| Km13-Km25 | 12 | 12 | Km6-Km18.ĐH | ||||||
| Km25-Km37 | 12 | 12 | Km0-Km12.ĐH | ||||||
| 5 | Na Hang - Khuôn Hà | 28 | 13 | 12 | 3 | ||||
| Km0-Km7 | 7 | 7 | Km0-Km7.QL.279 | ||||||
| Km7-Km13 | 6 | 6 | Km0-Km6.ĐH | ||||||
| Km13-Km25 | 12 | 12 | Km6-Km18.ĐH |
Page 3
Page 4
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km25-Km28 | 3 | 3 | Km0-Km3. ĐH | ||||||
| 6 | Na Hang - Xuân Lập | 51 | 13 | 12 | 26 | ||||
| Km0-Km7 | 7 | 7 | Km0-Km7.QL.279 | ||||||
| Km7-Km13 | 6 | 6 | Km0-Km6. ĐH | ||||||
| Km13-Km25 | 12 | 12 | Km6-Km18. ĐH | ||||||
| Km25-Km37 | 12 | 12 | Km0-Km12. ĐH | ||||||
| Km37-Km51 | 14 | 14 | Km0-Km14. ĐH | ||||||
| 7 | Na Hang - Đà Vị | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 | |||||
| 8 | Na Hang - Hồng Thái | 51 | 40 | 11 | |||||
| Km0-Km40 | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 | ||||||
| Km40-Km51 | 11 | 11 | Km0-Km11.ĐH | ||||||
| 9 | Na Hang - Phúc Yên | 48 | 13 | 12 | 20 | ||||
| Km0-Km7 | 7 | 7 | Km0-Km7.QL.279 | ||||||
| Km7-Km13 | 6 | 6 | Km0-Km6. ĐH | ||||||
| Km13-Km25 | 12 | 12 | Km6-Km18. ĐH | ||||||
| Km25-Km33 | 8 | 8 | Km0-Km8. ĐH | ||||||
| - Từ Km33 đến Km34 (ngập) | 1 | Km8-Km9. ĐH | |||||||
| - Từ Km34 đến Km41 | 7 | 7 | Km9-Km16. ĐH | ||||||
| - Từ Km41 đến Km43 (ngập) | 2 | Km16-Km18. ĐH | |||||||
| - Từ Km43 đến Km48 | 5 | 5 | Km18-Km23. ĐH |
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| 10 | Na Hang - Sơn Phú | 26 | 26 | Km0-Km26.QL.279 | |||||
| 11 | Na Hang - Yên Hoa | 72 | 56 | ||||||
| - Từ Km0 đến Km40 | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 | ||||||
| - Từ Km40 đến Km56 | 16 | 16 | Km80-Km96.DT.190 | ||||||
| 12 | Na Hang - Côn Lôn | 76 | 56 | 4 | |||||
| - Từ Km0 đến Km40 | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 | ||||||
| - Từ Km40 đến Km56 | 16 | 16 | Km80-Km96.DT.190 | ||||||
| - Từ Km56 đến Km60 | 4 | 4 | Km16-Km20.DH | ||||||
| 13 | Na Hang - Khau Tinh | 85,5 | 56 | 8,5 | |||||
| - Từ Km0 đến Km40 | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 | ||||||
| - Từ Km40 đến Km56 | 16 | 16 | Km80-Km96.DT.190 | ||||||
| - Từ Km56 đến Km61 (ngập) | 5 | Km0-Km5.DH | |||||||
| - Từ Km61 đến Km69,5 | 8,5 | 8,5 | Km21-Km29.5.DH | ||||||
| 14 | Na Hang - Sinh Long | 88 | 56 | 15 | |||||
| - Từ Km0 đến Km40 | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 | ||||||
| - Từ Km40 đến Km56 | 16 | 16 | Km80-Km96.DT.190 | ||||||
| - Từ Km56 đến Km57 (ngập) | 1 | Km0-Km1.DH | |||||||
| - Từ Km57 đến Km72 | 15 | 15 | Km17-Km32.DH | ||||||
| 15 | Na Hang - Thượng Nông | 82 | 56 | 10 | |||||
| - Từ Km0 đến Km40 | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 |
Page 5
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| - Từ Km40 đến Km56 | 16 | 16 | Km80-Km96.ĐT.190 | ||||||
| - Từ Km56 đến Km66 | 10 | 10 | Km16-Km26.ĐH | ||||||
| 16 | Na Hang - Thượng Giáp | 92 | 56 | 20 | |||||
| - Từ Km0 đến Km40 | 40 | 40 | Km0-Km40. QL279 | ||||||
| - Từ Km40 đến Km56 | 16 | 16 | Km80-Km96.ĐT.190 | ||||||
| - Từ Km56 đến Km76 | 20 | 20 | Km16-Km36.ĐH | ||||||
| II | HUYỆN CHIÊM HOÁ | ||||||||
| 1 | Chiêm Hoá - Trung Hoà | 4,5 | 4,5 | Km0-Km4+500.ĐH | |||||
| 2 | Chiêm Hoá - Hoà An | 8 | 8 | Km0-Km8.ĐH | |||||
| 3 | Chiêm Hoá - Nhân Lý | 16 | 16 | Km0-Km16.ĐH | |||||
| 4 | Chiêm Hoá -Vinh Quang | 9 | 9 | Km74-Km65.ĐT.185 | |||||
| 5 | Chiêm Hoá - Kim Bình | 14 | 14 | Km74-Km60.ĐT.185 | |||||
| 6 | Chiêm Hoá - Tri Phú | 22 | 22 | ||||||
| Km0-Km15 | 15 | 15 | Km74-Km59.ĐT.185 | ||||||
| Km15-Km22 | 7 | 7 | Km0-Km7.ĐH | ||||||
| 7 | Chiêm Hoá - Linh Phú | 33 | 33 | ||||||
| Km0-Km15 | 15 | 15 | Km74-Km59.ĐT.185 | ||||||
| Km15-Km33 | 18 | 18 | Km0-Km18.ĐH | ||||||
| 8 | Chiêm Hoá - Bình Nhân | 15 | 10 | 5 | |||||
| Km0-Km10 | 10 | 10 | Km74-Km64.ĐT.185 |
Page 6
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km10-Km15 | 5 | 5 | Km0-Km5.DH | ||||||
| 9 | Chiêm Hoá - Ngọc Hội | 5 | 5 | Km38-Km43.DT.190 | |||||
| 10 | Chiêm Hoá - Phú Bình | 14 | 10 | 4 | |||||
| Km0-Km10 | 10 | 10 | Km38-Km48.DT.190 | ||||||
| Km10-Km14 | 4 | 4 | Km0-Km4.DH | ||||||
| 11 | Chiêm Hoá - Yên Lập | 19 | 15 | 4 | |||||
| Km0-Km15 | 15 | 15 | Km38-Km53.DT.190 | ||||||
| Km15-Km19 | 4 | 4 | Km0-Km4.DT.187 | ||||||
| 12 | Chiêm Hoá - Kiên Đài | 29 | 10 | 19 | |||||
| Km0-Km10 | 10 | 10 | Km38-Km48.DT.190 | ||||||
| Km10-Km29 | 19 | 19 | Km0-Km19.DH | ||||||
| 13 | Chiêm Hoá - Bình Phú | 31 | 15 | 16 | |||||
| Km0-Km15 | 15 | 15 | Km38-Km53.DT.190 | ||||||
| Km15-Km31 | 16 | 16 | Km0-Km16.DH | ||||||
| 14 | Chiêm Hoá -Xuân Quang | 5 | 5 | Km0-Km5. DT.188 | |||||
| 15 | Chiêm Hoá - Hùng Mỹ | 12 | 5 | 4 | 3 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km0-Km5. DT.188 | ||||||
| Km5-Km9 | 4 | 4 | Km5-Km9. DT.188 | ||||||
| Km9-Km12 | 3 | 3 | Km0-Km3. DH | ||||||
| 16 | Chiêm Hoá - Tân Mỹ | 21 | 5 | 13 | 3 |
Page 7
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km0-Km5. ĐT.188 | ||||||
| Km5-Km18 | 13 | 13 | Km5-Km18. ĐT.188 | ||||||
| Km18-Km21 | 3 | 3 | Km0-Km3. ĐH | ||||||
| 17 | Chiêm Hoá - Phúc Sơn | 25 | 5 | 20 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km0-Km5. ĐT.188 | ||||||
| Km5-Km25 | 20 | 20 | Km5-Km25. ĐT.188 | ||||||
| 18 | Chiêm Hoá-Minh Quang | 33 | 5 | 20 | 8 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km0-Km5. ĐT.188 | ||||||
| Km5-Km25 | 20 | 20 | Km5-Km25. ĐT.188 | ||||||
| Km25-Km33 | 8 | 8 | Km0-Km8. QL.279 | ||||||
| 19 | Chiêm Hoá-Hồng Quang | 44 | 5 | 20 | 19 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km0-Km5. ĐT.188 | ||||||
| Km5-Km25 | 20 | 20 | Km5-Km25. ĐT.188 | ||||||
| Km25-Km44 | 19 | 19 | Km0-Km19. QL.279 | ||||||
| 20 | Chiêm Hoá - Thổ Bình | 38 | 5 | 28 | 5 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km0-Km5. ĐT.188 | ||||||
| Km5-Km25 | 20 | 20 | Km5-Km25. ĐT.188 | ||||||
| Km25-Km30 | 5 | 5 | Km0-Km5. QL.279 | ||||||
| Km30-Km38 | 8 | 8 | Km30-Km38. ĐT.188 | ||||||
| 21 | Chiêm Hoá - Bình An | 45 | 5 | 28 | 7 | 5 |
Page 8
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km0-Km5. ĐT.188 | ||||||
| Km5-Km25 | 20 | 20 | Km5-Km25. ĐT.188 | ||||||
| Km25-Km30 | 5 | 5 | Km0-Km5. QL.279 | ||||||
| Km30-Km38 | 8 | 8 | Km30-Km38. ĐT.188 | ||||||
| Km38-Km45 | 7 | 7 | Km38-Km45. ĐT.188 | ||||||
| 22 | Chiêm Hoá - Tân An | 10 | 5 | 5 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km38-Km33. ĐT.190 | ||||||
| Km5-Km10 | 5 | 5 | Km0-Km5. ĐH | ||||||
| 23 | Chiêm Hoá - Hà Lang | 25 | 5 | 20 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km38-Km33. ĐT.190 | ||||||
| Km5-Km25 | 20 | 20 | Km0-Km20. ĐH | ||||||
| 24 | Chiêm Hoá- Trung Hà | 31 | 5 | 26 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km38-Km33. ĐT.190 | ||||||
| Km5-Km31 | 26 | 26 | Km0-Km26. ĐH | ||||||
| 25 | Chiêm Hoá - Phúc Thịnh | 5 | 5 | Km38-Km33. ĐT.190 | |||||
| 26 | Chiêm Hoá- Hoà Phú | 16 | 16 | Km38-Km22. ĐT.190 | |||||
| 27 | Chiêm Hoá-Yên Nguyên | 22 | 22 | Km38-Km16. ĐT.190 | |||||
| 28 | Chiêm Hoá- Tân Thịnh | 8 | 5 | 3 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km38-Km33. ĐT.190 | ||||||
| Km5-Km8 | 3 | 3 | Km0-Km3. ĐH |
Page 9
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| III | HUYỆN HÀM YÊN | ||||||||
| 1 | Hàm Yên- Tân Thành | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | |||||
| 2 | Hàm Yên - Phù Lưu | 15 | 4 | 11 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | ||||||
| Km4-Km15 | 11 | 11 | Km13-Km24.ĐT.189 | ||||||
| 3 | Hàm Yên - Bạch Xa | 31 | 4 | 27 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | ||||||
| Km4-Km31 | 27 | 27 | Km13-Km40.ĐT.189 | ||||||
| 4 | Hàm Yên - Yên Thuận | 38 | 4 | 34 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | ||||||
| Km4-Km38 | 34 | 34 | Km13-Km47.ĐT.189 | ||||||
| 5 | Hàm Yên -Minh Khương | 26 | 4 | 22 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | ||||||
| Km4-Km26 | 22 | 22 | Km13-Km35.ĐT.189 | ||||||
| 6 | Hàm Yên - Minh Dân | 22 | 4 | 18 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | ||||||
| Km4-Km22 | 18 | 18 | Km13-Km31.ĐT.189 | ||||||
| 7 | Hàm Yên - Bình Xa | 21 | 6 | 6 | 5 | 4 | |||
| Km0-Km6 | 6 | 6 | Km178-Km172.QL2 | ||||||
| Km6-Km12 | 6 | 6 | Km172-Km166.QL2 |
Page 10
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km12-Km17 | 5 | 5 | Km0-Km5.ĐT.190 | ||||||
| Km17-Km21 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐT.189 | ||||||
| 8 | Hàm Yên - Minh Hương | 31 | 6 | 6 | 5 | 14 | |||
| Km0-Km6 | 6 | 6 | Km178-Km172.QL2 | ||||||
| Km6-Km12 | 6 | 6 | Km172-Km166.QL2 | ||||||
| Km12-Km17 | 5 | 5 | Km0-Km5.ĐT.190 | ||||||
| Km17-Km21 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐT.189 | ||||||
| Km21-Km31 | 10 | Km0-Km10.ĐH | |||||||
| 10 | Hàm Yên - Nhân Mục | 8 | 3,5 | 4,5 | |||||
| Km0-Km3+500 | 3,5 | 3,5 | Km178-Km174+500.QL2 | ||||||
| Km3+500-Km8 | 4,5 | 4,5 | Km0-Km4+500.ĐH | ||||||
| 11 | Hàm Yên - Bằng Cốc | 13 | 3,5 | 9,5 | |||||
| Km0-Km3+500 | 3,5 | 3,5 | Km178-Km174+500.QL2 | ||||||
| Km3+500-Km13 | 9,5 | 9,5 | Km0-Km9+500.ĐH | ||||||
| 12 | Hàm Yên - Thành Long | 15 | 6 | 6 | 3 | ||||
| Km0-Km6 | 6 | 6 | Km178-Km172.QL2 | ||||||
| Km6-Km12 | 6 | 6 | Km172-Km166.QL2 | ||||||
| Km12-Km15 | 3 | 3 | Km0-Km3.ĐH | ||||||
| 13 | Hàm Yên - Thái Hoà | 17 | 6 | 8 | 3 | ||||
| Km0-Km6 | 6 | 6 | Km178-Km172.QL2 |
Page 11
Page 12
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km6-Km14 | 8 | 8 | Km172-Km164,QL2 | ||||||
| Km14-Km17 | 3 | 3 | Km0-Km3,ĐH | ||||||
| 14 | Hàm Yên - Thái Sơn | 13 | 6 | 6 | 1 | ||||
| Km0-Km6 | 6 | 6 | Km178-Km172,QL2 | ||||||
| Km6-Km12 | 6 | 6 | Km172-Km166,QL2 | ||||||
| Km12-Km13 | 1 | 1 | Km0-Km1,ĐH | ||||||
| 15 | Hàm Yên - Đức Ninh | 21 | 6 | 15 | |||||
| Km0-Km6 | 6 | 6 | Km178-Km172,QL2 | ||||||
| Km6-Km21 | 15 | 15 | Km172-Km157,QL2 | ||||||
| 16 | Hàm Yên - Hùng Đức | 23 | 6 | 13 | 4 | ||||
| Km0-Km6 | 6 | 6 | Km178-Km172,QL2 | ||||||
| Km6-Km19 | 13 | 13 | Km172-Km159,QL2 | ||||||
| Km19-Km23 | 4 | 4 | Km0-Km4,ĐH | ||||||
| 17 | Hàm Yên - Yên Phú | 11 | 2 | 9 | |||||
| Km0-Km2 | 2 | 2 | Km178-Km180,QL2 | ||||||
| Km2-Km10 | 9 | 9 | Km180-Km189,QL2 | ||||||
| 18 | Hàm Yên - Yên Lâm | 25 | 2 | 20 | 3 | ||||
| Km0-Km2 | 2 | 2 | Km178-Km180,QL2 | ||||||
| Km2-Km22 | 20 | 20 | Km180-Km200,QL2 | ||||||
| Km22-Km25 | 3 | 3 | Km0-Km3,ĐH |
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| IV | HUYỆN YÊN SƠN | ||||||||
| 1 | Yên Sơn - Trung Môn | 8 | 0 | 5 | 3 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139.QL2 | ||||||
| Km5-Km8 | 3 | 3 | Km139-Km142.QL2 | ||||||
| 2 | Yên Sơn - Chân Sơn | 13 | 0 | 5 | 5 | 3 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139.QL2 | ||||||
| Km5-Km10 | 5 | 5 | Km139-Km144.QL2 | ||||||
| Km10-Km13 | 3 | 3 | Km0-Km3.DH | ||||||
| 3 | Yên Sơn - Tứ Quận | 16 | 0 | 5 | 11 | ||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139.QL2 | ||||||
| Km5-Km16 | 11 | 11 | Km139-Km150.QL2 | ||||||
| 4 | Yên Sơn - Thắng Quân | 16 | 0 | 5 | 8 | 3 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139.QL2 | ||||||
| Km5-Km13 | 8 | 8 | Km139-Km147.QL2 | ||||||
| Km13-Km16 | 3 | 3 | Km147-Km144.QL2C | ||||||
| 5 | Yên Sơn - Lãng Quán | 17 | 0 | 5 | 9 | 3 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139.QL2 | ||||||
| Km5-Km14 | 9 | 9 | Km139-Km148.QL2 | ||||||
| Km14-Km17 | 3 | 3 | Km0-Km3.DH | ||||||
| 6 | Yên Sơn - Đội Binh | 15 | 2 | 13 |
Page 13
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km0-Km2 | 2 | 2 | Km131-Km129.QL2 | ||||||
| Km2-Km15 | 13 | 13 | Km129-Km116.QL2 | ||||||
| 7 | Yên Sơn - Như Khê | 19 | 2 | 9 | 8 | ||||
| Km0-Km2 | 2 | 2 | Km131-Km129.QL2 | ||||||
| Km2-Km11 | 9 | 9 | Km129-Km120.QL2 | ||||||
| Km11-Km19 | 8 | 8 | Km62-Km70.ĐT.186 | ||||||
| 8 | Yên Sơn - Phú Lâm | 12 | 1 | 11 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km131-Km132.QL2 | ||||||
| Km1-Km12 | 11 | 11 | Km218-Km229.QL37 | ||||||
| 9 | Yên Sơn - Kim Phú | 8 | 1 | 7 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km131-Km132.QL2 | ||||||
| Km1-Km8 | 4 | 4 | Km216-Km220.QL37 | ||||||
| Km5-Km8 | 3 | 3 | Km0-Km3.ĐH | ||||||
| 10 | Yên Sơn - Mỹ Bằng | 18 | 1 | 5,0 | 12 | ||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km131-Km132.QL2 | ||||||
| Km1-Km13+200 | 12 | 12 | Km218-Km230.QL37 | ||||||
| Km13- Km18 | 5 | 5,0 | Km228-Km233.QL37 | ||||||
| 11 | Yên Sơn - Hoàng Khai | 10 | 1 | 9 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km131-Km132.QL2 | ||||||
| Km1-Km8 | 7 | 7 | Km218-Km225.QL37 |
Page 14
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km8-Km10 | 2 | 2 | Km0-Km2,ĐH | ||||||
| 12 | Yên Sơn - Thái Bình | 11 | 0 | 8 | 3 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134,QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209,QL37 | ||||||
| Km8-Km11 | 3 | 3 | Km209-Km206,QL37 | ||||||
| 13 | Yên Sơn - Tân Bình | 14 | 2 | 12 | |||||
| Km0-Km2 | 2 | 2 | Km131-Km129,QL2 | ||||||
| Km2-Km14 | 12 | 12 | Km129-Km117,QL2 | ||||||
| 14 | Yên Sơn - Công Đa | 29 | 0 | 8 | 16 | 5 | |||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134,QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209,QL37 | ||||||
| Km8-Km24 | 16 | 16 | Km133-Km117,QL2C | ||||||
| Km25-Km30 | 5 | 5 | Km0-Km5,ĐH | ||||||
| 15 | Yên Sơn - Đạo Viện | 24 | 0 | 8 | 16 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134,QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209,QL37 | ||||||
| Km8-Km24 | 16 | 16 | Km133-Km117,QL2C | ||||||
| 16 | Yên Sơn - Phú Thịnh | 16 | 0 | 8 | 8 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134,QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209,QL37 |
Page 15
Page 16
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km8-Km16 | 8 | 8 | Km133-Km125.QL2C | ||||||
| 17 | Yên Sơn - Trung Sơn | 34 | 0 | 8 | 26 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209.QL37 | ||||||
| Km8-Km34 | 26 | 26 | Km133-Km107.QL2C | ||||||
| 18 | Yên Sơn - Hùng Lợi | 42 | 0 | 8 | 27 | 7 | |||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209.QL37 | ||||||
| Km8-Km35 | 27 | 27 | Km133-Km106.QL2C | ||||||
| Km36-Km43 | 7 | 7 | Km0-Km7.DH | ||||||
| 19 | Yên Sơn - Trung Minh | 56 | 0 | 8 | 27 | 21 | |||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209.QL37 | ||||||
| Km8-Km35 | 27 | 27 | Km133-Km106.QL2C | ||||||
| Km36-Km57 | 21 | 21 | Km0-Km21.DH | ||||||
| 20 | Yên Sơn - Tân Long | 13 | 0 | 5 | 8 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km5 | 2 | 2 | Km215-Km213.QL37 | ||||||
| Km5-Km13 | 8 | 8 | Km0-Km8.DT.185 | ||||||
| 21 | Yên Sơn - Tiến Bộ | 21 | 0 | 8 | 10 | 3 |
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209.QL37 | ||||||
| Km8-Km18 | 10 | 10 | Km209-Km219.QL37 | ||||||
| Km18-Km21 | 3 | 3 | Km0-Km3.DH | ||||||
| 22 | Yên Sơn - Xuân Vân | 27 | 0 | 5 | 22 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km5 | 2 | 2 | Km215-Km213.QL37 | ||||||
| Km5-Km27 | 22 | 22 | Km0-Km22.DT.185 | ||||||
| 23 | Yên Sơn - Tân Tiến | 22 | 0 | 5 | 8 | 9 | |||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km5 | 2 | 2 | Km215-Km213.QL37 | ||||||
| Km5-Km16 | 8 | 8 | Km0-Km8.DT.185 | ||||||
| Km16-Km22 | 9 | 9 | Km0-Km9.DH | ||||||
| 24 | Yên Sơn - Trung Trực | 36 | 0 | 5 | 31 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km5 | 2 | 2 | Km215-Km213.QL37 | ||||||
| Km5-Km36 | 31 | 31 | Km0-Km31.DT.185 | ||||||
| 25 | Yên Sơn - Kiến Thiết | 44 | 0 | 5 | 39 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134.QL2 | ||||||
| Km3-Km5 | 2 | 2 | Km215-Km213.QL37 |
Page 17
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km5-Km44 | 39 | 39 | Km0-Km39,ĐT.185 | ||||||
| 26 | Yên Sơn - Kim Quan | 37 | 0 | 8 | 29 | ||||
| Km0-Km3 | 3 | 3 | Km131-Km134,QL2 | ||||||
| Km3-Km8 | 5 | 5 | Km214-Km209,QL37 | ||||||
| Km8-Km37 | 29 | 29 | Km133-Km104,QL2C | ||||||
| 27 | Yên Sơn - Phúc Ninh | 26 | 0 | 5 | 14 | 7 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139,QL2 | ||||||
| Km5-Km19 | 14 | 14 | Km139-Km153,QL2 | ||||||
| Km19-Km26 | 7 | 7 | Km0-Km7,ĐH | ||||||
| 28 | Yên Sơn - Quý Quán | 41 | 0 | 5 | 14 | 22 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139,QL2 | ||||||
| Km5-Km19 | 14 | 14 | Km139-Km153,QL2 | ||||||
| Km19-Km41 | 22 | 22 | Km0-Km22,ĐH | ||||||
| 29 | Yên Sơn - Chiêu Yên | 35 | 0 | 5 | 14 | 16 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139,QL2 | ||||||
| Km5-Km19 | 14 | 14 | Km139-Km153,QL2 | ||||||
| Km19-Km35 | 16 | 16 | Km0-Km16,ĐH | ||||||
| 30 | Yên Sơn - Lực Hành | 39 | 0 | 5 | 14 | 20 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km139,QL2 | ||||||
| Km5-Km19 | 14 | 14 | Km139-Km153,QL2 |
Page 18
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km19-Km39 | 20 | 20 | Km0-Km20,ĐH | ||||||
| 31 | Yên Sơn - Nhữ Hán | 26 | 1 | 12 | 13 | ||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km131-Km132,QL2 | ||||||
| Km1-Km13 | 12 | 12 | Km216-Km228,QL37 | ||||||
| KM13-km26 | 13 | 13 | Km0-Km13,ĐH | ||||||
| IV | HUYỆN SƠN DƯƠNG | ||||||||
| 1 | Sơn Dương - Tú Thịnh | 4 | 4 | Km184-Km188,QL37 | |||||
| 2 | Sơn Dương - Tân Trào | 13 | 13 | ||||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185,QL37 | ||||||
| Km1-Km13 | 12 | 12 | Km80-Km92,QL2C | ||||||
| 3 | Sơn Dương - Trung Yên | 20 | 14 | 6 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185,QL37 | ||||||
| Km1-Km14 | 13 | 13 | Km80-Km93,QL2C | ||||||
| Km14-Km20 | 6 | 6 | Km0-Km6,ĐH | ||||||
| 4 | Sơn Dương- Minh Thanh | 17 | 14 | 3 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185,QL37 | ||||||
| Km1-Km14 | 13 | 13 | Km80-Km93,QL2C | ||||||
| Km14-Km17 | 3 | 3 | Km0-Km3,ĐH | ||||||
| 5 | Sơn Dương - Hợp Thành | 1 | 1 | 0 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km183,QL37 |
Page 19
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km1-Km7 | 6 | 6 | Km183-Km177.QL37 | ||||||
| 6 | Sơn Dương- Hợp Hoà | 12 | 1 | 11 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185.QL37 | ||||||
| Km1-Km12 | 11 | 11 | Km0-Km11.DH | ||||||
| 7 | Sơn Dương - Thiện Kế | 19 | 1 | 18 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185.QL37 | ||||||
| Km1-Km19 | 18 | 18 | Km0-Km18.DH | ||||||
| 8 | Sơn Dương - Ninh Lai | 27 | 1 | 26 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185.QL37 | ||||||
| Km1-Km27 | 26 | 26 | Km0-Km26.DH | ||||||
| 9 | Sơn Dương -Kháng Nhật | 13 | 1 | 12 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185.QL37 | ||||||
| Km1-Km13 | 12 | 12 | Km0-Km12.DH | ||||||
| 10 | Sơn Dương - Phúc ứng | 14 | 4 | 8 | 2 | ||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km184-Km188.QL37 | ||||||
| Km4-Km12 | 8 | 8 | Km77-Km69.QL2C | ||||||
| Km12-Km14 | 2 | 2 | Km0-Km2 Đ.TBản | ||||||
| 11 | Sơn Dương - Tuần Lộ | 18 | 4 | 14 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km184-Km188.QL37 | ||||||
| Km4-Km18 | 14 | 14 | Km77-Km63.QL2C |
Page 20
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| 12 | Sơn Dương - Sơn Nam | 28 | 4 | 24 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km184-Km188.QL37 | ||||||
| Km4-Km28 | 24 | 24 | Km77-Km53.QL2C | ||||||
| 13 | Sơn Dương - Đại Phú | 33 | 4 | 29 | |||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km184-Km188.QL37 | ||||||
| Km4-Km28 | 24 | 24 | Km77-Km53.QL2C | ||||||
| Km28-Km33 | 5 | 5 | Km0-Km5.DT.186 | ||||||
| 14 | Sơn Dương - Phú Lương | 38 | 4 | 30 | 4 | ||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km184-Km188.QL37 | ||||||
| Km4-Km28 | 24 | 24 | Km77-Km53.QL2C | ||||||
| Km28-Km34 | 6 | 6 | Km0-Km6.DT.186 | ||||||
| Km34-Km38 | 4 | 4 | Km6-Km10.DT.186 | ||||||
| 15 | Sơn Dương - Tam Đa | 44 | 4 | 30 | 10 | ||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km184-Km188.QL37 | ||||||
| Km4-Km28 | 24 | 24 | Km77-Km53.QL2C | ||||||
| Km28-Km34 | 6 | 6 | Km0-Km6.DT.186 | ||||||
| Km34-Km44 | 10 | 10 | Km6-Km16.DT.186 | ||||||
| 16 | Sơn Dương - Hào Phú | 39 | 9 | 30 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km39 | 30 | 30 | Km51-Km21.DT.186 |
Page 21
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| 17 | Sơn Dương - Lâm Xuyên | 44 | 9 | 35 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km44 | 35 | 35 | Km51-Km16.ĐT.186 | ||||||
| 18 | Sơn Dương - Sầm Dương | 39 | 9 | 30 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km39 | 30 | 30 | Km51-Km21.ĐT.186 | ||||||
| 19 | Sơn Dương - Thượng ẩm | 13 | 13 | Km184-Km197.QL37 | |||||
| 20 | Sơn Dương - Cấp Tiến | 21 | 16 | 5 | |||||
| Km0-Km16 | 16 | 16 | Km184-Km200.QL37 | ||||||
| Km16-Km21 | 5 | 5 | Km0-Km5ĐH | ||||||
| 21 | Sơn Dương - Đông Thọ | 22 | 9 | 13 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km22 | 13 | 13 | Km51-Km38.ĐT.186 | ||||||
| 22 | Sơn Dương-Quyết Thắng | 29 | 9 | 20 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km29 | 20 | 20 | Km51-Km30.ĐT.186 | ||||||
| 23 | Sơn Dương- Thanh Phát | 21 | 4 | 13 | 4 | ||||
| Km0-Km4 | 4 | 4 | Km184-Km188.QL37 | ||||||
| Km4-Km17 | 13 | 13 | Km77-Km64.QL2C | ||||||
| Km17-Km21 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH |
Page 22
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| 24 | Sơn Dương - Đồng Quý | 26 | 9 | 17 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km26 | 17 | 17 | Km51-Km34.DT.186 | ||||||
| 25 | Sơn Dương - Văn Phú | 31 | 9 | 22 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km31 | 22 | 22 | Km51-Km29.DT.186 | ||||||
| 26 | Sơn Dương - Văn Sơn | 34 | 9 | 25 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km34 | 25 | 25 | Km51-Km26.DT.186 | ||||||
| 27 | Sơn Dương - Chi Thiết | 34 | 9 | 25 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km34 | 25 | 25 | Km51-Km26.DT.186 | ||||||
| 28 | Sơn Dương - Hồng Lạc | 35 | 9 | 26 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km35 | 26 | 26 | Km51-Km25.DT.186 | ||||||
| 29 | Sơn Dương - Đồng Lợi | 37 | 9 | 28 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 | ||||||
| Km9-Km37 | 28 | 28 | Km51-Km23.DT.186 | ||||||
| 30 | Sơn Dương - Vĩnh Lợi | 18 | 9 | 9 | |||||
| Km0-Km9 | 9 | 9 | Km184-Km193.QL37 |
Page 23
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km9-Km18 | 6 | 6 | Km51-Km57.ĐT.186 | ||||||
| Km15-Km18 | 3 | 3 | Km0-Km3.ĐH | ||||||
| 31 | Sơn Dương - Bình Yên | 8 | 8 | 0 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185.QL37 | ||||||
| Km1-Km8 | 7 | 7 | Km80-Km87.QL2C | ||||||
| 32 | Sơn Dương-Lương Thiện | 12 | 1 | 11 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km184-Km185.QL37 | ||||||
| Km1-Km12 | 11 | 11 | Km0-Km11.ĐH | ||||||
| VI | THỊ XÃ TUYÊN QUANG | ||||||||
| 1 | Thị xã Tuyên Quang-Nông Tiến | 2 | 2 | Km214-Km212.QL.37 | |||||
| 2 | Thị xã Tuyên Quang - Tràng Đà | 5 | 2 | 3 | |||||
| Km0-Km2 | 2 | 2 | Km214-Km212.QL.37 | ||||||
| Km2-Km5 | 3 | 3 | Km0-Km3.ĐT.185 | ||||||
| 3 | Thị xã Tuyên Quang - Ỷ La | 4 | 4 | Km134-Km138.QL2 | |||||
| 4 | Thị xã Tuyên Quang - Hưng Thành | 2 | 1 | 1 | |||||
| Km0-Km1 | 1 | 1 | Km134-Km133.QL2 | ||||||
| Km1-Km2 | 1 | 1 | Km0-Km1.ĐĐT | ||||||
| 5 | Thị xã Tuyên Quang - An Khang | 9 | 5 | 4 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km129.QL2 | ||||||
| Km5-Km9 | 4 | 4 | Km0-Km4.ĐH | ||||||
| 6 | Thị xã Tuyên Quang - Lưỡng Vượng | 6 | 5 | 1 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km129.QL2 |
Page 24
| STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | Ghi chú | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
| Km5-Km9 | 1 | 1 | Km129-Km128.QL2 | ||||||
| 7 | Thị xã Tuyên Quang - Thái Long | 12 | 0 | 5 | 4 | 3 | |||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km129.QL2 | ||||||
| Km5-Km9 | 4 | 4 | Km129-Km125.QL2 | ||||||
| Km9-Km12 | 3 | 3 | Km0-Km3.DH | ||||||
| 8 | Thị xã Tuyên Quang - Đội Cấn | 12 | 5 | 7 | |||||
| Km0-Km5 | 5 | 5 | Km134-Km129.QL2 | ||||||
| Km5-Km9 | 7 | 7 | Km129-Km122.QL2 |
Page 25