UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 08/2012/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 09 tháng 5 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
Về xếp loại đƣờng bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cƣớc vận tải năm 2012
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải "Quy định về xếp loại đường bộ để tính giá cước vận tải đường bộ";
Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2011;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 37/TTr-SGTVT ngày 17 tháng 4 năm 2012 về đề nghị ban hành Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo) .
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải năm 2011.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bộ Giao thông Vận tải; - Thường trực. Tỉnh uỷ; Báo - Thường trực HĐND tỉnh; cáo - Cục Kiểm tra VB - Bộ TP; - Đoàn Đại biểu QH tỉnh; - Uỷ ban MTTQ tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3 (thi hành); - Các Sở, Ban, Ngành; - Trung tâm Công báo; - Các Phó VP UBND tỉnh; - Lưu VT-GT-TC-TH-CX-TL-NLN (C.75) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) |
BIỂU 01: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƢỜNG TỈNH
(Biểu kèm theo Quyết định số: 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Loại đƣờng (Km)
Chiều dài
| STT | Chặng đƣờng | Ghi chú |
(Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6
| 1 2 3 | TUYẾN ĐT.185 Km0 - Km6 Km6 - Km37 Km37 - Km53 Km53 - Km64 TUYẾN ĐT.186 Km0 - Km5 Km5 - Km57 Km57 - Km62 Km62 - Km84 Km84 - Km86+050 TUYẾN ĐT.187 | 64 6 31 16 11 86,05 5 52 5 22 2,05 17 | 22 6 16 5 5 | 31 31 7,05 5 2,05 | 11 11 74 52 22 17 |
Loại đƣờng (Km)
Chiều dài
| STT | Chặng đƣờng | Ghi chú |
(Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6
| 4 5 6 | TUYẾN ĐT.188 Km0 - Km38 Km38 - Km69 TUYẾN ĐT.189 Km0 - Km2+700 Km2+700 - Km61+500 TUYẾN ĐT.190 Km0 - Km38+650 Km115- Km151 | 69 38 31 61,5 2,7 58,8 74,65 38,65 36 | 38 38 2,7 2,7 74,65 38,65 36 | 31 31 58,8 58,8 | Từ Km38+650 - Km80 chuyển thành QL2C; từ Km80 - Km115 đi trùng QL279 |
BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƢỜNG HUYỆN
(Biểu kèm theo Quyết định số: 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT I 3 4 5 | Chặng đƣờng HUYỆN NA HANG Nẻ - UBND xã Thanh Tƣơng - Nà Lộc xã Thanh Tƣơng Km0 - Km4 Km4 - Km8 Đƣờng từ Km8 đƣờng Thƣợng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả Yên Hoa - Sinh Long Đà Vị - Hồng Thái Yên Hoa - Côn Lôn Km0-Km3 Km3-Km7 | Chiều dài (Km) 4 4 16 16 7 3 4 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 4 3 3 | Loại 6 4 16 16 4 4 | Ghi chú |
| STT 6 II | Chặng đƣờng Yên Hoa - Khau Tinh Km0 đến Km4 Km4 đến Km14 Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả HUYỆN CHIÊM HOÁ Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang Km0-Km34 Km34-Km37 (rẽ đi Hồng Quang) Km37-Km47 (rẽ đi Khuân Pồng) Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn) Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Bản Cham (xã Tri Phú) | Chiều dài (Km) 14 4 10 34 3 10 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 4 4 34 | Loại 6 10 10 3 10 | Ghi chú |
| STT 4 6 7 | Chặng đƣờng Km0-Km25 Km25-Km34 Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài Km0-Km8 Km8-Km15 Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý Km0-Km27 Km27-Km31+100 Vinh Quang - Bình Nhân Km0-Km3 Km3-Km5 Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang | Chiều dài (Km) 25 9 15 8 7 27 4,1 5 3 2 8 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 8 8 27 5 3 | Loại 6 25 7 7 4,1 2 8 | Ghi chú Chưa có đường nên không phân loại |
| STT 8 9 10 11 12 III 1 | Chặng đƣờng Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An Xuân Quang - Hùng Mỹ Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp) Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú) Kim Bình - Bình Nhân Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ) Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang Km0-Km3 Km3-Km6 HUYỆN HÀM YÊN TT Tân Yên - Nhân Mục | Chiều dài (Km) 13 10 4 6 8 3 3 6 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 13 4 | Loại 6 10 4 6 8 3 2 | Ghi chú Chưa có đường nên không phân loại |
| STT 2 3 4 6 | Chặng đƣờng Km0-Km4 Km4-Km6 Đức Ninh - Hùng Đức Km0-Km6 Km6-Km14 Thái Hoà - Hồng Thái Bình Xa - Minh Hƣơng Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục Km0-Km10 Km10-Km18+200 Km199 QL2 - Yên Lâm Km0-Km3 Km3-Km12 | Chiều dài (Km) 4 2 14 6 8 6 16 10 8,2 16 3 13 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 4 6 6 6 10 3 3 | Loại 6 2 8 8 16 8,2 13 13 | Ghi chú |
| STT 8 9 15 | Chặng đƣờng Đƣờng bờ sông - Phù Lƣu - Minh Dân - Minh Khƣơng Km155 QL2 - Bến Lù Km 162+180, QL.2 - Trung Thành Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lƣơng (Phù Lƣu) Km13 đƣờng ĐT.189 - thôn Thuốc Thƣợng (Tân Thành) Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ | Chiều dài (Km) 4,5 9 4 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 | Loại 6 4,5 9 4 | Ghi chú |
| STT 17 18 19 IV 1 2 3 4 | Chặng đƣờng Km28+200, ĐT.189 - Bến đò Km59 (đƣờng TQ - HG) UBND xã Yên Thuận - Cao Đƣờng Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà Hùng Đức - xã Tứ Quận Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái HUYỆN YÊN SƠN Hùng Lợi - Trung Minh Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện Km0-Km15 Km15-Km19 Cầu và đƣờng dẫn cầu Tứ Quận Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú | Chiều dài (Km) 8,5 1 4 14 19 15 4 5 13 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 15 15 5 | Loại 6 8,5 1 4 14 4 4 13 | Ghi chú |
| Chiều | Loại đƣờng (Km) | ||||
| STT | Chặng đƣờng | dài | Ghi chú | ||
| (Km) | Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 | Loại 6 | |||
| 5 | Trung Môn - Kim Phú | 10 | 10 | ||
| Đƣờng từ QL.2C xã Kim Quan đến |
6 giáp địa phận xã Trung Yên, huyện 5 2 3 Sơn Dƣơng
QL2C - Hết địa
| Km0-Km2 | 2 | 2 | phận xã Kim | |
| Quan | ||||
| Từ Km1 của | ||||
| tuyến chính - | ||||
| Km2-Km5 | 3 | 3 | thôn Làng |
Thang xã Kim
Quan
| 7 | Cầu Tiền Phong - Thắng Quân | 1,7 | 1,7 | |
| 8 | Tứ Quận - Quý Quân | 22 | 1,8 | 20,2 |
| Km0-Km17+200 | 17,2 | 17,2 | ||
| Km17+200-Km19 | 1,8 | 1,8 | ||
| Km19-Km22 | 3 | 3 |
| STT 9 10 11 12 13 14 | Chặng đƣờng Phúc Ninh - Chiêu Yên Trung Sơn - Hùng Lợi Km0-Km1+700 Km1+700-Km9+500 Thái Bình - Tiến Bộ Tràng Đà - Tân Tiến Km 146 QL2 - Lăng Quán Km0-Km5 Km5-Km8 Km 221 QL37 - Hoàng Khai Đƣờng từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng | Chiều dài (Km) 9 9,5 1,7 7,8 5 18,3 8 5 3 4 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 1,7 1,7 5 5 4 | Loại 6 9 7,8 7,8 5 18,3 3 3 | Ghi chú |
| STT 1 2 7 2 | Chặng đƣờng Đƣờng Ỷ La - Lăng Quán Đƣờng từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành Đƣờng từ thôn Đô Thƣợng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân Đƣờng từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên Đƣờng đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng Đƣờng từ Km15 QL2 (Tuyên Quang-Hà Giang) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận Đƣờng từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quán Đƣờng từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh | Chiều dài (Km) 5,85 3,2 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 5,85 | Loại 6 3,2 | Ghi chú |
| STT V 2 3 | Chặng đƣờng Đƣờng Trung Trực - Đỉnh Mƣời - Kiến Thiết Đƣờng từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân Đƣờng từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê Km0-Km4 Km4-Km7+800 HUYỆN SƠN DƢƠNG Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dƣơng - Hồng Lạc Kỳ Lâm - Lƣơng Thiện Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai Km0-Km1+300 | Chiều dài (Km) 4 3,8 12 27,5 1,3 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 4 12 7 1,3 | Loại 6 3,8 20,5 | Ghi chú |
| STT 4 5 6 8 9 10 | Chặng đƣờng Km1+300-Km20+300 Km20+300-Km26 Km26-Km27+500 Vĩnh Lợi - Kim Xuyên Km 55 đƣờng ĐT,186 - Cấp Tiến Chi Thiết - Phú Lƣơng Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh Tuân Lộ - Đông Thọ Tân Trào - Trung Yên Tân Trào - Bình Yên | Chiều dài (Km) 19 5,7 1,5 27 6 13 16 6 2 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 5,7 6 2 | Loại 6 19 1,5 27 13 16 6 | Ghi chú Nhánh từ ngã ba đường rẽ cầu Thiện Kế - Km55+150 QL2C |
| STT 11 12 13 16 | Chặng đƣờng Km56 đƣờng ĐT.186 - Vĩnh Lợi Đông Thọ - Quyết Thắng Cầu và đƣờng dẫn cầu Thác Dẫng Đƣờng Cầu Trắng - Lán Nà Lừa - Lũng Tẩu Đƣờng Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào Đƣờng Hợp Hoà - Kháng Nhật Đƣờng từ thôn Phúc Vƣợng qua | Chiều dài (Km) 2 5,6 1,51 4 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 2 1,51 4 | Loại 6 5,6 | Ghi chú |
17 UBND xã Phúc Ứng đến Km70 - 9 9 QL.2C
Cầu và đƣờng dẫn cầu Trung Yên -
xã Kim Quan, huyện Yên Sơn
Đƣờng từ Km21+300, ĐT.186 -
UBND xã Đông Lợi
| 20 | Đƣờng từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ | 6 | 6 |
| STT VI 1 VII 1 2 | Chặng đƣờng Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý HUYỆN LÂM BÌNH Thƣợng Lâm - Phúc Yên Đƣờng từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thƣợng Lâm Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ) Nà Nghè - Thƣợng Minh (xã Hồng Quang) THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca Km126 QL2 (cũ) - Thái Long | Chiều dài (Km) 8 8 4 | Loại đƣờng (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 8 4 | Loại 6 8 | Ghi chú |