vanban.org

Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/06/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/06/2013 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2013/QĐ-UBND · 13/06/2013
Tuyên Quang Ban hành 09/05/2012 Hiệu lực 19/05/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2012 · 08/2012/QĐ-UBND
23/06/201309/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/05/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2011 · 05/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010 · 11/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009 · 02/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/06/2013 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2012/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 09 tháng 5 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về xếp loại đƣờng bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cƣớc vận tải năm 2012

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải "Quy định về xếp loại đường bộ để tính giá cước vận tải đường bộ";

Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 37/TTr-SGTVT ngày 17 tháng 4 năm 2012 về đề nghị ban hành Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo) .

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải năm 2011.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU 01: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƢỜNG TỈNH

(Biểu kèm theo Quyết định số: 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Loại đƣờng (Km)

Chiều dài

STTChặng đƣờngGhi chú

(Km)

Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6

1




2





3
TUYẾN ĐT.185
Km0 - Km6
Km6 - Km37
Km37 - Km53
Km53 - Km64
TUYẾN ĐT.186
Km0 - Km5
Km5 - Km57
Km57 - Km62
Km62 - Km84
Km84 - Km86+050
TUYẾN ĐT.187
64
6
31
16
11
86,05
5
52
5
22
2,05
17
22
6

16

5


5
31

31


7,05
5



2,05
11



11
74

52

22

17

Loại đƣờng (Km)

Chiều dài

STTChặng đƣờngGhi chú

(Km)

Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6

4


5


6
TUYẾN ĐT.188
Km0 - Km38
Km38 - Km69
TUYẾN ĐT.189
Km0 - Km2+700
Km2+700 - Km61+500
TUYẾN ĐT.190
Km0 - Km38+650

Km115- Km151
69
38
31
61,5
2,7
58,8
74,65
38,65

36
38
38

2,7
2,7

74,65
38,65

36
31

31
58,8

58,8
Từ Km38+650 -
Km80 chuyển
thành QL2C; từ
Km80 - Km115
đi trùng QL279

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƢỜNG HUYỆN

(Biểu kèm theo Quyết định số: 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

I





3
4
5
Chặng đƣờng

HUYỆN NA HANG
Nẻ - UBND xã Thanh Tƣơng - Nà
Lộc xã Thanh Tƣơng
Km0 - Km4
Km4 - Km8
Đƣờng từ Km8 đƣờng Thƣợng Lâm
- bản Phiêng Bung xã Năng Khả
Yên Hoa - Sinh Long
Đà Vị - Hồng Thái
Yên Hoa - Côn Lôn
Km0-Km3
Km3-Km7
Chiều
dài
(Km)



4
4


16
16
7
3
4
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5



4




3
3
Loại 6




4


16
16
4

4
Ghi chú
STT

6



II
Chặng đƣờng

Yên Hoa - Khau Tinh
Km0 đến Km4
Km4 đến Km14
Na Hang - thôn Hang Khào - thôn
Nà Khá, xã Năng Khả
HUYỆN CHIÊM HOÁ
Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng
Quang
Km0-Km34
Km34-Km37 (rẽ đi Hồng Quang)
Km37-Km47 (rẽ đi Khuân Pồng)
Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã
Trung Minh (Yên Sơn)
Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài -
Nà Bó - Bản Cham (xã Tri Phú)
Chiều
dài
(Km)
14
4
10




34
3
10
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5
4
4





34
Loại 6
10

10





3
10
Ghi chú
STT




4





6


7
Chặng đƣờng

Km0-Km25

Km25-Km34

Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài
Km0-Km8
Km8-Km15
Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà -
Nhân Lý
Km0-Km27
Km27-Km31+100
Vinh Quang - Bình Nhân
Km0-Km3
Km3-Km5
Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang
Chiều
dài
(Km)
25

9

15
8
7


27
4,1
5
3
2
8
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5



8
8



27

5
3
Loại 6
25


7

7



4,1


2
8
Ghi chú


Chưa có đường
nên không phân
loại
STT

8
9
10
11
12






III
1
Chặng đƣờng

Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An
Xuân Quang - Hùng Mỹ
Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)
Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)
Kim Bình - Bình Nhân
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ
(Xã Tân Mỹ)
Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã
Hà Lang
Km0-Km3

Km3-Km6

HUYỆN HÀM YÊN
TT Tân Yên - Nhân Mục
Chiều
dài
(Km)
13
10
4
6
8



3

3


6
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5
13











4
Loại 6

10
4
6
8



3



2
Ghi chú










Chưa có đường
nên không phân
loại
STT



2


3
4




6
Chặng đƣờng

Km0-Km4
Km4-Km6
Đức Ninh - Hùng Đức
Km0-Km6
Km6-Km14
Thái Hoà - Hồng Thái
Bình Xa - Minh Hƣơng
Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc -
Nhân Mục
Km0-Km10
Km10-Km18+200
Km199 QL2 - Yên Lâm
Km0-Km3
Km3-Km12
Chiều
dài
(Km)
4
2
14
6
8
6
16


10
8,2
16
3
13
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5
4

6
6

6



10

3
3
Loại 6

2
8

8

16



8,2
13

13
Ghi chú
STT


8
9









15
Chặng đƣờng

Đƣờng bờ sông - Phù Lƣu - Minh
Dân - Minh Khƣơng
Km155 QL2 - Bến Lù
Km 162+180, QL.2 - Trung Thành
Km170+470, QL2 - UBND xã
Thành Long
Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai,
huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Km189+450, QL2 - UBND xã Yên
Lâm
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lƣơng
(Phù Lƣu)
Km13 đƣờng ĐT.189 - thôn Thuốc
Thƣợng (Tân Thành)
Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ
Chiều
dài
(Km)


4,5
9









4
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5
Loại 6


4,5
9









4
Ghi chú
STT


17
18
19


IV
1
2


3
4
Chặng đƣờng

Km28+200, ĐT.189 - Bến đò Km59
(đƣờng TQ - HG)
UBND xã Yên Thuận - Cao Đƣờng
Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
Hùng Đức - xã Tứ Quận
Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành,
huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
HUYỆN YÊN SƠN
Hùng Lợi - Trung Minh
Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện
Km0-Km15
Km15-Km19
Cầu và đƣờng dẫn cầu Tứ Quận
Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú
Chiều
dài
(Km)


8,5
1
4



14
19
15
4
5
13
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5








15
15

5
Loại 6


8,5
1
4



14
4

4

13
Ghi chú
ChiềuLoại đƣờng (Km)
STTChặng đƣờngdàiGhi chú
(Km)Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5Loại 6
5Trung Môn - Kim Phú1010
Đƣờng từ QL.2C xã Kim Quan đến

6 giáp địa phận xã Trung Yên, huyện 5 2 3 Sơn Dƣơng

QL2C - Hết địa

Km0-Km222phận xã Kim
Quan
Từ Km1 của
tuyến chính -
Km2-Km533thôn Làng

Thang xã Kim

Quan

7Cầu Tiền Phong - Thắng Quân1,71,7
8Tứ Quận - Quý Quân221,820,2
Km0-Km17+20017,217,2
Km17+200-Km191,81,8
Km19-Km2233
STT

9
10


11
12
13


14
Chặng đƣờng

Phúc Ninh - Chiêu Yên
Trung Sơn - Hùng Lợi
Km0-Km1+700
Km1+700-Km9+500
Thái Bình - Tiến Bộ
Tràng Đà - Tân Tiến
Km 146 QL2 - Lăng Quán
Km0-Km5
Km5-Km8
Km 221 QL37 - Hoàng Khai
Đƣờng từ ngã ba Kim Quan - Khu
ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã
Mỹ Bằng
Chiều
dài
(Km)
9
9,5
1,7
7,8
5
18,3
8
5
3
4
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5

1,7
1,7



5
5

4
Loại 6
9
7,8

7,8
5
18,3
3

3
Ghi chú
STT

1 2 7 2
Chặng đƣờng

Đƣờng Ỷ La - Lăng Quán
Đƣờng từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn
Đồng Mán, xã Lực Hành
Đƣờng từ thôn Đô Thƣợng 4 đến
đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
Đƣờng từ thôn Làng Ngoài 1 - đò
Bến Thọ, xã Chiêu Yên
Đƣờng đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ
Bằng
Đƣờng từ Km15 QL2 (Tuyên
Quang-Hà Giang) đi thôn cây Nhãn,
xã Tứ Quận
Đƣờng từ thôn 11, xã Tứ Quận -
thôn 8 xã Lăng Quán
Đƣờng từ thôn An Lạc 1 - thôn An
Lạc 2 xã Phúc Ninh
Chiều
dài
(Km)
5,85







3,2
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5
5,85
Loại 6








3,2
Ghi chú
STT








V


2
3
Chặng đƣờng

Đƣờng Trung Trực - Đỉnh Mƣời -
Kiến Thiết
Đƣờng từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi
thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ
Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã
Thắng Quân
Đƣờng từ Km227+170, QL.37 đi
Nhữ Khê
Km0-Km4
Km4-Km7+800
HUYỆN SƠN DƢƠNG
Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dƣơng
- Hồng Lạc
Kỳ Lâm - Lƣơng Thiện
Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai
Km0-Km1+300
Chiều
dài
(Km)






4
3,8



12
27,5
1,3
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5






4




12
7
1,3
Loại 6







3,8



20,5
Ghi chú
STT






4
5
6


8
9
10
Chặng đƣờng

Km1+300-Km20+300
Km20+300-Km26

Km26-Km27+500

Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
Km 55 đƣờng ĐT,186 - Cấp Tiến
Chi Thiết - Phú Lƣơng
Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú
Thịnh
Tuân Lộ - Đông Thọ
Tân Trào - Trung Yên
Tân Trào - Bình Yên
Chiều
dài
(Km)
19
5,7

1,5

27
6
13


16
6
2
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5

5,7




6




2
Loại 6
19


1,5

27

13


16
6
Ghi chú



Nhánh từ ngã
ba đường rẽ cầu
Thiện Kế -
Km55+150
QL2C
STT

11
12
13



16
Chặng đƣờng

Km56 đƣờng ĐT.186 - Vĩnh Lợi
Đông Thọ - Quyết Thắng
Cầu và đƣờng dẫn cầu Thác Dẫng
Đƣờng Cầu Trắng - Lán Nà Lừa -
Lũng Tẩu
Đƣờng Tỉn Keo - Bảo tàng Tân
Trào
Đƣờng Hợp Hoà - Kháng Nhật
Đƣờng từ thôn Phúc Vƣợng qua
Chiều
dài
(Km)
2
5,6
1,51



4
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5
2

1,51



4
Loại 6

5,6
Ghi chú

17 UBND xã Phúc Ứng đến Km70 - 9 9 QL.2C

Cầu và đƣờng dẫn cầu Trung Yên -

xã Kim Quan, huyện Yên Sơn

Đƣờng từ Km21+300, ĐT.186 -

UBND xã Đông Lợi

20Đƣờng từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ66
STT


VI
1





VII
1
2
Chặng đƣờng

Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn
- Đồng Quý
HUYỆN LÂM BÌNH
Thƣợng Lâm - Phúc Yên
Đƣờng từ ngã ba giao với ĐT.185 -
Bến thuỷ xã Thƣợng Lâm
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã
Thuý Loa (cũ)
Nà Nghè - Thƣợng Minh (xã Hồng
Quang)
THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
Km126 QL2 (cũ) - Thái Long
Chiều
dài
(Km)



8






8
4
Loại đƣờng (Km)
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5









8
4
Loại 6



8
Ghi chú
Mục lục Bấm để đi tới điều