vanban.org

Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2013

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/05/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/05/2014 Thay thế: 02/2014/QĐ-UBND · 13/05/2014
Tuyên Quang Ban hành 13/06/2013 Hiệu lực 23/06/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2016 để xác định cước vận tải đường bộ · 06/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2015 để xác định cước vận tải đường bộ · 08/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ năm 2014 · 02/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2013 · 09/2013/QĐ-UBND
25/05/201402/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/06/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/05/2014 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2013/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 13 tháng 6 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
để xác định cước vận tải năm 2013

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải “Quy định về xếp loại đường bộ để tính giá cước vận tải đường bộ”;

Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 73/TTr-SGTVT ngày 27 tháng 5 năm 2013 về đề nghị ban hành Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải năm 2012.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

- Bộ Giao thông Vận tải;
- Thường trực. Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VB- Bộ TP;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (thi hành);
- Các Sở, Ban, ngành;
- Trung tâm Công báo;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Lưu VT-GT-TC-TH-CX-TL-NLN (C.75)

Báo
cáo

Phạm Minh Huấn

BIỂU 01: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH

(Biểu kèm theo Quyết định số 09 /2013/QĐ-UBND ngày 13 /6/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1TUYẾN ĐT.18564223111
Km0 - Km666
Km6 - Km373131
Km37 - Km531616
Km53 - Km641111
2TUYẾN ĐT.18668,0557,0556
Km0 - Km555
Km5 - Km393434
Km39 - Km571818
Km57 - Km6255
Km62 - Km842222
Km84 - Km86+0502,052,05
3TUYẾN ĐT.1871717
4TUYẾN ĐT.188693831
Km0 - Km383838
Km38 - Km693131
5TUYẾN ĐT.18961,52,758,8
Km0 - Km2+7002,72,7
STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km2+700 - Km61+50058,858,8
6TUYẾN ĐT.19074,6574,65
Km0 - Km38+65038,6538,65Từ Km38+650 - Km80 chuyển thành QL2C; từ Km 80 - Km115 đi trùng QL279
Km115 - Km1513636

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN

(Biểu kèm theo Quyết định số 09 /2013/QĐ-UBND ngày 13 /6 /2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
IHUYỆN NA HANG
1Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc xã Thanh Tương844
Km0 - Km444
Km4 - Km844
2Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả66
3Yên Hoa - Sinh Long16412
Km0 - Km444
Km4 - Km161212
4Đà Vị - Hồng Thái1616
5Yên Hoa - Côn Lôn734
Km0-Km333
Km3-Km744
6Yên Hoa - Khau Tinh14410
Km0 đến Km444
Km4 đến Km141010
7Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khả, xã Năng Khả84,4
Km2 - Km2+2002,22,2

Page 1

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km2+200 - Km5+8003,6Chưa có đường nên không xếp loại
Km5+800 - Km8+002,22,2
IIHUYỆN CHIÊM HOÁ
1Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang473413
Km0-Km343434
Km34-Km37 (nhánh đi Hồng Quang)33
Km37-Km47 (nhánh đi Khuôn Pồng)1010
2Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)2424
3Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Bản Cham (xã Tri Phú)3425
Km0-Km252525
Km25-Km349Chưa có đường nên không phân loại
4Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài1587
Km0-Km888
Km8-Km15 (Đầm Hồng - Kiên Đài)77
5Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý23,823,8
Km0-Km16+90016,916,9
Km11-Km13+835,99 (Nhánh đi Đèo Dính)2,82,8
Km10+600-Km14+700 (Nhánh đi Đèo Chắp)4,14,1

Page 2

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
6Vinh Quang - Bình Nhân532
Km0-Km333
Km3-Km522
7Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang88
8Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An1313
9Xuân Quang - Hùng Mỹ1010
10Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chấp)4,34,3
11Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)66
12Kim Bình - Bình Nhân8Chưa có đường nên không phân loại
13Bản Tụm - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ) - Phiêng Lang (xã Minh Quang) (bổ sung thêm 2,8km đoạn từ Sơn Thủy đi Phiêng Lang xã Minh Quang)16,816,8
14Nà Pống xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang6Chưa có đường nên không phân loại
IIIHUYỆN HÀM YÊN
1TT Tân Yên - Nhân Mục642
Km0-Km444
Km4-Km622
2Đức Ninh - Hùng Đức1468
Km0-Km666
Km6-Km1488
3Thái Hoà - Hồng Thái66
4Bình Xa - Minh Hương1616

Page 3

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
5Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục18,2108,2
Km0-Km101010
Km10-Km18+2008,28,2
6Km199 QL2 - Yên Lâm16313
Km0-Km333
Km3-Km121313
7Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương16,97151,97
8Km155 QL2 - Bến Lù4,54,5
9Km 162+180, QL.2 - Trung Thành99
10Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long44
11Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)66
12Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm1515
13Ngã ba Trần Thọ - Nậm Lương (Phù Lưu)88
14Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)5,55,5
15Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ44
16Km28+200, ĐT.189 - Bến dò Km59 (đường TQ - HG)5,55,5
17UBND xã Yên Thuận - Cao Đường8,58,5
18Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà11
19Hùng Đức - xã Tứ Quận44
20Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái33
IVHUYỆN YÊN SƠN
1Hùng Lợi - Trung Minh141,5111,5

Page 4

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km0-Km1+5001,51,5
Km1+500-Km12+5001111
Km12+500-Km141,51,5
2Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện19154
Km0-Km151515
Km15-Km1944
3Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận55
4Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú1376
Km0-Km777
Km7-Km1366
5Trung Môn - Kim Phú1010
6Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương523
Km0-Km222QL2C - Hết địa phận xã Kim Quan
Km2-Km533Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan
7Cầu Tiền Phong - Thắng Quân1,71,7
8Tứ Quận - Quý Quân221,820,2
Km0-Km17+20017,217,2
Km17+200-Km191,81,8
Km19-Km2233
9Phúc Ninh - Chiêu Yên99

Page 5

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
10Trung Sơn - Hùng Lợi9,51,77,8
Km0-Km1+7001,71,7
Km1+700-Km9+5007,87,8
11Thái Bình - Tiến Bộ55
12Tràng Đà - Tân Tiến18,318,3
13Km 146 QL2 - Lãng Quán853
Km0-Km555
Km5-Km833
14Km 221 QL37 - Hoàng Khai44
15Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan11
16Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng6,26,2
17Đường Ỷ La - Lãng Quán5,855,85
18Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành4,74,7
19Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quán1414
20Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên7,37,3
21Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng77
22Đường từ Km15 QL2 (Tuyên Quang-Hà Giang) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận3,23,2
23Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lãng Quan44

Page 6

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
24Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh2,52,5
25Đường Trung Trực - Đình Mười - Kiến Thiết22,522,5
26Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Châu 1, xã Thắng Quân1010
27Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê7,843,8
Km0-Km444
Km4-Km7+8003,83,8
VHUYỆN SƠN DƯƠNG
1Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc1313
2Kỳ Lâm - Lương Thiện1212
3Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai27,5720,5
Km0-Km1+3001,31,3
Km1+300-Km20+3001919
Km20+300-Km265,75,7
Km26-Km27+5001,51,5Nhánh từ ngã ba đường rẽ cầu Thiện Kế - Km55+150 QL2C
4Vĩnh Lợi - Kim Xuyên2727
5Km 55 đường ĐT,186 - Cấp Tiến66
6Chi Thiết - Phú Lương1313
7Trần Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh99
8Tuân Lộ - Đông Thọ1616
9Tân Trào - Trung Yên66

Page 7

STTChặng đườngChiều dài (Km)Loại đường (Km)Ghi chú
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
10Tân Trào - Bình Yên22
11Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi22
12Đông Thọ - Quyết Thắng5,65,6
13Cầu và đường dẫn cầu Thác Dắng1,511,51
14Đường Cầu Trắng - Lán Nà Lừa - Lũng Tàu4,74,7
15Đường Tín Keo - Bảo tàng Tân Trào3,43,4
16Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật44
17Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70 - QL.2C99
18Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn2,22,2
19Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi33
20Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ66
21Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý1515
VIHUYỆN LÂM BÌNH
1Thượng Lâm - Phúc Yên88
2Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm44
3Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuỷ Loa (cũ)1212
4Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)1212
VIITHÀNH PHỐ TUYỀN QUANG
1Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca88
2Km126 QL2 (cũ) - Thái Long44
3Ngã 3 Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch TuyNen2,952,95

Page 8

Mục lục Bấm để đi tới điều